1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHK 1 Lý 6

5 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều D.. Mạnh như nhau, khác phương, khác chiều Câu 5: Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy : A.. Mạnh như nhau, có cù

Trang 1

Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ này ở mặt sau, vì đây là phách sẽ cắt đi

Phần I : TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng : Câu 1: Đơn vị đo độ dài là:

A Kilôgam(Kg) B Mét khối(m3) C Mét(m) D Mét vuông(m2)

Câu 2: Để đo thể tích chất lỏng có thể dùng :

A Cân B Bình chia độ, ca đong C Lực kế D Thước thẳng

Câu 3: Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 500gam Số đó cho biết :

A Khối lượng của sữa trong hộp B Trọng lượng của sữa trong hộp

C Trọng lượng của hộp sữa D Khối lượng của hộp sữa

Câu 4: Hai lực cân bằng là hai lực:

A Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều

B Mạnh khác nhau, cùng phương, cùngchiều

C Mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều

D Mạnh như nhau, khác phương, khác chiều

Câu 5: Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy :

A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D Cái mở nút chai

Câu 6: Công thức tính khối lượng riêng là:

A D =m

m

Câu 7: Đơn vị của lực là:

A Kilôgam(Kg) B Niutơn trên mét khối(N/m3)

C Niutơn(N) D Kilôgam trên mét khối(Kg/m3)

Câu 8: Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A Lực nam châm hút đinh sắt

B Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

C Lực hút của trái đất

D Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chạy

II TỰ LUẬN: Giải các bài tập sau:

Bài 1:(1,75 điểm) : Đổi các đơn vị sau đây :

3 m3 = ……….lít ……….ml

50 m = ……… dm………cm

2 dm3 = ……… cm3……… cc……….ml

Bài 2 (2,75 điểm) Một vật có khối lượng m = 243 kg và có thể tích V = 0,09 m3

a.Tính trọng lượng của vật b.Tính khối lượng riêng của vật

c Tính trọng lượng riêng của chất cấu tạo nên vật đó

Bài 3 (1,5 điểm) Em hãy nêu các máy cơ đơn giản thường dùng mà em biết ?

……….Hết ………

Trường:……… Lớp:…

Họ và tên: ………

KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2009- 2010)

MÔN:VẬT LÝ 6 (Thời gian làm bài 45 phút) Số thứ tự bài

thi

Trang 2

Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ này ở mặt sau, vì đây là phách sẽ cắt đi

Phần I : TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng :

Câu 1 : Hai lực cân bằng là hai lực:

A Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều

B Mạnh khác nhau, cùng phương, cùng chiều

C Mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều

D Mạnh như nhau, khác phương, khác chiều

Câu 2 : Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy :

A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D Cái mở nút chai

Câu 3 : Công thức tính khối lượng riêng là:

A D =m

m

Câu 4: Đơn vị của lực là:

A Kilôgam(Kg) B Niutơn trên mét khối(N/m3)

Câu 5 : Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A Lực nam châm hút đinh sắt

B Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

C Lực hút của trái đất

D Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chạy

Câu 6 : Đơn vị đo độ dài là:

A Kilôgam(Kg) B Mét khối(m3) C Mét(m) D Mét vuông(m2)

Câu 7 : Để đo thể tích chất lỏng có thể dùng :

A Cân B Bình chia độ, ca đong C Lực kế D Thước thẳng

Câu 8 : Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 500gam Số đó cho biết :

A Khối lượng của sữa trong hộp B Trọng lượng của sữa trong hộp

C Trọng lượng của hộp sữa D Khối lượng của hộp sữa

II TỰ LUẬN:( 6 điểm)Giải các bài tập sau:

Bài 1::(1,75 điểm) Đổi các đơn vị sau đây :

3 m3 = ……….lít ……….ml

50 m = ……… dm………cm

2 dm3 = ……… cm3……… cc……….ml

Bài 2 (2,75 điểm) Một vật có khối lượng m = 243 kg và có thể tích V = 0,09m3

a.Tính trọng lượng của vật b.Tính khối lượng riêng của vật

c Tính trọng lượng riêng của chất cấu tạo nên vật đó

Bài 3 (1,5 điểm) .Em hãy nêu các máy cơ đơn giản thường dùng mà em biết ?

……….Hết ………

Trường:……….Lớp:…

Họ và tên: ……… KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2009- 2010)MÔN: VẬT LÝ 6( Thời gian làm bài 45 phút) Số thứ tự bài thi

Trường:……….Lớp:……

Họ và tên: ……… KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2009- 2010)MÔN: VẬT LÝ 6( Thời gian làm bài 45 phút) Số thứ tự bài thi

Trang 3

Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ này ở mặt sau, vì đây là phách sẽ cắt đi

Phần I : TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng : Câu 1 : Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A Lực nam châm hút đinh sắt

B Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

C Lực hút của trái đất

D Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chạy

Câu 2 : Đơn vị của lực là:

A Kilôgam(Kg) B Niutơn trên mét khối(N/m3)

Câu 3 : Công thức tính khối lượng riêng là:

A D =m

m

Câu 4: Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy :

A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D Cái mở nút chai

Câu 5 : Hai lực cân bằng là hai lực:

A Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều

B Mạnh khác nhau, cùng phương, cùng chiều

C Mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều

D Mạnh như nhau, khác phương, khác chiều

Câu 6 : Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 500gam Số đó cho biết :

A Khối lượng của sữa trong hộp B Trọng lượng của sữa trong hộp

C Trọng lượng của hộp sữa D Khối lượng của hộp sữa

Câu 7: Để đo thể tích chất lỏng có thể dùng :

A Cân B Bình chia độ, ca đong C Lực kế D Thước thẳng

Câu 8 : Đơn vị đo độ dài là:

A Kilôgam(Kg) B Mét khối(m3) C Mét(m) D Mét vuông(m2)

II TỰ LUẬN: (6 điểm)Giải các bài tập sau:

Bài 1 ::(1,75 điểm) Đổi các đơn vị sau đây

3 m3 = ……….lít ……….ml

50 m = ……… dm………cm

2 dm3 = ……… cm3……… cc……….ml

Bài 2 (2,75 điểm) Một vật có khối lượng m = 243 kg và có thể tích V = 0,09 m3

a.Tính trọng lượng của vật b.Tính khối lượng riêng của vật

c Tính trọng lượng riêng của chất cấu tạo nên vật đó

Bài 3 (1,5 điểm) .Em hãy nêu các máy cơ đơn giản thường dùng mà em biết ?

… ……….Hết ………

Học sinh không được làm bài vào phần trên đường kẻ này ở mặt sau, vì đây là phách sẽ cắt đi

Trường:……….Lớp:……

Họ và tên: ………

KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2009- 2010) MÔN: VẬT LÝ 6( Thời gian làm bài 45 phút)

Số thứ tự bài thi

Trang 4

Phần I : TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng : Câu 1 : Công thức tính khối lượng riêng là:

A D =m

m

Câu 2 : Đơn vị của lực là:

A Kilôgam(Kg) B Niutơn trên mét khối(N/m3)

Câu 3 : Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?

A Lực nam châm hút đinh sắt

B Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi

C Lực hút của trái đất

D Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chạy

Câu 4 : Đơn vị đo độ dài là:

A Kilôgam(Kg) B Mét khối(m3) C Mét(m) D Mét vuông(m2)

Câu 5 : Để đo thể tích chất lỏng có thể dùng :

A Cân B Bình chia độ, ca đong C Lực kế D Thước thẳng

Câu 6 : Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 500gam Số đó cho biết :

A Khối lượng của sữa trong hộp B Trọng lượng của sữa trong hộp

C Trọng lượng của hộp sữa D Khối lượng của hộp sữa

Câu 7 : Hai lực cân bằng là hai lực:

A Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều

B Mạnh khác nhau, cùng phương, cùng chiều

C Mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều

D Mạnh như nhau, khác phương, khác chiều

Câu 8 : Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy :

A Cái kéo B Cái kìm C Cái cưa D Cái mở nút chai

II TỰ LUẬN: (6 điểm)Giải các bài tập sau:

Bài 1 :(1,75 điểm ) Đổi các đơn vị sau đây

3 m3 = ……….lít ……….ml

50 m = ……… dm………cm

2 dm3 = ……… cm3……… cc……….ml

Bài 2 (2,75 điểm) Một vật có khối lượng m = 243 kg và có thể tích V = 0,09 m3

a.Tính trọng lượng của vật b.Tính khối lượng riêng của vật

c Tính trọng lượng riêng của chất cấu tạo nên vật

Bài 3 (1,5 điểm) Em hãy nêu các máy cơ đơn giản thường dùng mà em biết ?

……….Hết ………

Phòng giáo dục Đại Lộc Hướng dẫn chấm kiểm tra học kì I (2009 – 2010)

Môn:Vật lí 6 Đề A

I/ Trắc nghiệm (7 iểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp

II/ Tự luận ( 6 điểm)

Bài 1 (1,75 điểm ) đổi đúng mỗi đơn vị (0,25 điểm )

3 m3 = 3000 lít = 3000000 ml

50m = 500 dm = 5000 cm

2 dm3 = 2000.cm3 = 2000 cc = 2000 ml,

Bài 2(2,75 điểm) : Trọng lượng của vật

P = 10 m = 10 243 = 2430(N) 1điểm

Khối lượng riêng của vật

D = 243 2700( / 3)

0,09

m

kg m

Trọng lượng riêng của chất cấu tạo nên vật

d = 2430 27000( / 3)

0,09

P

N m

Bai 3 (1,5 điểm) các cơ đơn giản thường dùng là : Mặt phẳng nghiêng (0,5 điểm),

đòn bẩy(0,5điểm) , ròng rọc (0,5điêm)

Ghi chú : Từ đáp án đề A chấm sang đáp án đề B,C,D

Học sinh có thể dùng d = 10 D để tính trọng lượng riêng đúng cho điểm tối đa Không có công thức hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài :

Dựa vào hướng dẫn chấm mà giáo viên phân điểm chấm từng phần cho phù hợp

Ngày đăng: 08/07/2014, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w