1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hsg vòng trường

3 434 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi lỗ có đường kính là 2cm theo chiều dài của viên gạch.. Tính khối lượng riêng , trọng lượng và trọng lượng riêng của gạch.. Một thanh chắnđường dài 8 m , có khối lượng 150 kg có trọng

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HỒNG NGỰ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG TRƯỜNG THCS THƯỜNG THỚI HẬU A NĂM HỌC 2009-2010

Môn :VẬT LÍ 6

Thời gian : 120 phút

( Không kể thời gian phát đề )

Đề :

Câu 1.( 6 điểm) Mỗi hòn gạch có 2 lỗ có khối lượng 1 kg Hòn gạch có kích

thước cao 5 cm , rộng 10 cm , dài 20 cm Mỗi lỗ có đường kính là 2cm theo chiều dài của viên gạch Tính khối lượng riêng , trọng lượng và trọng lượng riêng của gạch

(Bài 91 ,Bài tập nâng cao Vật lí 6 , trang 18 NXB ĐHQG thành phố HCM 2007 )

Câu 2 ( 4 điểm ) Một thanh chắnđường dài 8 m , có khối lượng 150 kg có trọng

tâm ở cách đầu bên phải 2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên phải 3 m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên trái một lực bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang

(Bài 192 ,Bài tập nâng cao Vật lí 6 , trang 33 NXB ĐHQG thành phố HCM 2007 )

Câu 3 ( 4 điểm ) Một khối đá có thể tích là 540 dm3 Tính khối lượng , trọng lượng và trọng lượng riêng của khối đá trên Biết khối lượng riêng của đá là 2600 kg / m3

( Bài 11 , SGK Vật lí 6 trang 36 NXB GD năm 2007 )

Câu 4.( 3 điểm ) Hãy tính xem

a 209 0F = ? 0 C

b 87 0 C = ? 0 F

c 25 0 F = ? 0 C ( Bài 22 , SGK Vật lí 6 trang 68 NXB GD năm 2007 )

Câu 5 ( 3 điểm )

Nhiêt dô

( phút)

Thòi gian

8

6

4

2

0

-2

-4

7 6 5 4

3 2 1 0

Hình trên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào ? Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó khi nóng chảy ?

(Bài 25 Sự nóng chảy và sự đông đặc ,trang 77 SGK Vật lí 6 NXB GD 2007 )

Hết

GV ra đề TTCM Hiệu trưởng

(Kí tên, ghi rõ họ tên) (Kí tên, ghi rõ họ tên) ( Kí tên , đóng dấu )

Trang 2

ĐÁP ÁN

1

-Thể tích của mỗi viên gạch

Vg = 5 10 20× × = 1000 ( cm3 ) -Thể tích của mỗi lỗ gạch là :

V = 3,14 R2 h = 3,14

2

2 2

 

 ÷

  20 = 62,8 ( cm

3 ) -Thể tích phần gạch trong viên gạch là :

1000 cm3 – 62,8 cm3 2 = 874,4 (cm3 ) -Khối lượng riêng của viên gạch là :

1

874, 4

V = cm = 0,001 ( kg / cm3 ) -Trọng lượng của mỗi viên gạch là :

P = 10 m = 10 1 kg = 10 N Trọng lượng riêng của gạch là :

d = 10 D = 10 0,001 kg / cm3 = 0,01 ( N / cm3 )

1,0

1,0

1,0

1,0 1,0 1,0

2

-Hình vẽ

l

P F

3 m

2 m

8 m

-Trọng lượng của thanh chắn là :

P = 10 m = 10 150 kg = 1500 ( N ) -Cánh tay đòn của lực F cần tác dụng là :

lt = 8 m – 3 m = 5 m -Cánh tay đòn của trọng lực P là :

lP = 3 m – 2m = 1 m -Để thanh cân bằng thì :

F lt = P lP

.P

t

P l F l

⇒ = = 1500 1

5

N m m

× = 300 N

1,0 1,0 1,0

1,0

3 V = 540 dm3 = 0,54 m3

D = 2600 kg / m3

m = ? kg

P = ? N

d = ? N / m3

Giải -Khối lượng của khối đá 1,0

Trang 3

m = D V = 2600 kg / m3 0,54 m3 = 1404 kg -Trọng lượng của viên gạch

P = 10 m = 10 1404 kg = 14040 N -Trọng lượng riêng của gạch

D = P / V = 14040 N / 0,54 m3 = 26000 N / m3

1,0 1,0 1,0

4

a 209 0 F = ? 0C

( 209 0 F – 32 0 F ) : 1,80 F

177 0 F : 1,80 F = 98,3

Vậy 209 0 F = 98,3 0C

b 87 0 C = ? 0 F

87 0 C = 0 0C + 87 0 C

87 0 C = 32 0 F + ( 87 1,80 F )

87 0 C = 32 0 F + 156,6 0 F

Vậy 87 0 C = 188,6 0 F

c 25 0 F = ? 0 C

( 25 0 F – 32 0 F ) : 1,80 F

- 7 0F : 1,8 0 F = - 3,9

Vậy 25 0 F = - 3,9 0C

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

5

-Chất : Nước

-Từ phút 0 đến phút 1 nhiệt độ tăng dần , ở thể rắn

-Từ phút 1 đến phút 4 nhiệt độ không thay đổi , ở thể rắn lỏng

-Từ phút 4 đến phút 7 nhiệt độ tiếp tục tăng tăng dần , ở thể lỏng

1,0 0,5 1,0 0,5

Ngày đăng: 08/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w