1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong I - Dai 7

4 116 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x là số vô tỉ hoặc là số hữu tỉ.. Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.. Tổng ,hiệu, tích, của hai số thực là một số thực... Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.. Tổng ,hiệu, tích, củ

Trang 1

Ngày … tháng….năm ……

Bài kiểm tra chơng I ( 1 tiết) Họ và tên : ……….Lớp:……

Điểm Lời nhận xét của giáo viên Đề 1 I / Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em chọn là đúng: Câu 1: Giá trị của      − 2 1 3 3 là: A - 27 8 1 ; B - 8 343 ; C 8 125 − ; D -8 1 Câu 2: Giá trị của ( )− 7 2 là : A –7 ; B 7 ; C ± 7 ; D 49 Câu 3: Nếu x là một số thực thì : A x là số thập phân B x là số hữu tỉ C x là số vô tỉ D x là số vô tỉ hoặc là số hữu tỉ Câu 4: A Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ B Hiệu của hai số vô tỉ là số vô tỉ C Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ D Tổng ,hiệu, tích, của hai số thực là một số thực II/ Tự luận: Câu 5 : Tìm số x để cùng với các số : -2 ; -4 ; 3 lập thành một tỉ lệ thức Câu 6: Tìm các số a, b, c Biết 5 2 3 c b a = = và a – b + c = 10,2 Câu 7: Tìm x biết : a) 3 1 2x− = 3 1 b) (1-2x)3=       − 3 2 3 Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

Ngày … tháng….năm ……

Bài kiểm tra chơng I ( 1 tiết) Họ và tên : ……….Lớp:……

Trang 2

Đề 2

I / Trắc nghiệm :

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em chọn là đúng:

Câu 1: Giá trị của 

−

3

1

2 3 là:

A - 8

37

1 ;

B.-27

1 ; C

27

343

− ; D

27

125

Câu 2: Giá trị của ( )2

4

− là :

A –2 ; B 2 ; C.±2 ; D 4

Câu 3: Nếu x là một số thực thì :

A x là số vô tỉ hoặc là số hữu tỉ

B x là số thập phân

C x là số hữu tỉ

D x là số vô tỉ Câu 4: A Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ

B Hiệu của hai số vô tỉ là số vô tỉ

C.Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

D Tổng ,hiệu, tích, của hai số thực là một số thực

II/ Tự luận:

Câu 5 : Tìm số x để cùng với các số : 3 ; - 2 ; -5 lập thành một tỉ lệ thức

Câu 6: Tìm các số a, b, c Biết

5 2 3

c b

a = = và a – b + c = 1,2

Câu 7: Tìm x biết :

a)

3

1

5x− =

3

1

 −

3

2 3

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

Ngày … tháng….năm ……

Bài kiểm tra chơng I ( 1 tiết) Họ và tên : ……….Lớp:……

Đề 3

I / Trắc nghiệm :

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em chọn là đúng:

Câu 1: Giá trị của 

−

2

1

2 3 là:

A - 8

8

1 ; B -

8

27 ; C

8

125

− ; D

-8

1

Trang 3

Câu 2: Giá trị của ( )− 3 2 là :

A –3 ; B 3 ; C ± 3 ; D 9

Câu 3: Nếu x là một số thực thì :

A x là số hữu tỉ

B x là số vô tỉ hoặc là số hữu tỉ

C x là số thập phân

D x là số vô tỉ

Câu 4: A Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ

B Hiệu của hai số vô tỉ là số vô tỉ

C Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

D Tổng ,hiệu, tích, của hai số thực là một số thực

II/ Tự luận:

Câu 5 : Tìm số x để cùng với các số : -2 ; 4 ; -3 lập thành một tỉ lệ thức

Câu 6: Tìm các số a, b, c Biết

5 2 3

c b

a = = và a + b -2c = 10

Câu 7: Tìm x biết :

a)

3

1

2x+ =

3

1

a (3x+2)3= 

 −

3

2 3

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

Ngày … tháng….năm ……

Bài kiểm tra chơng I ( 1 tiết) Họ và tên : ……….Lớp:……

Đề 4

I / Trắc nghiệm :

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án em chọn là đúng:

Câu 1: Giá trị của 

−

2

1

3 3 là:

A - 27

8

1 ; B -

8

343 ; C

8

125

− ; D

-8

1 Câu 2: Giá trị của ( )2

5

− là :

A –5 ; B 5 ; C ± 5 ; D 25

Câu 3: Nếu x là một số thực thì :

A.x là số thập phân

B x là số hữu tỉ

C x là số vô tỉ

D x là số vô tỉ hoặc là số hữu tỉ

Câu 4: A Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ

Trang 4

B Hiệu của hai số vô tỉ là số vô tỉ.

C Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

D Tổng ,hiệu, tích, của hai số thực là một số thực

II/ Tự luận:

Câu 5 : Tìm số x để cùng với các số : -2 ; 5 ; 3 lập thành một tỉ lệ thức

Câu 6: Tìm các số a, b, c Biết

5 2 3

c b

a = = và a – b + c = 12 Câu 7: Tìm x biết :

a)

5

1

x =

3

1 b) (3x+ 1)3= 

 −

3

2 3

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 07/07/2014, 23:00

w