Yờu cầu: Lập chương trỡnh tớnh số lượng cỏc Tứ giỏc đồng hồ cạnh K của mảng A.. Hai số liờn tiếp của file dữ liệu cỏch nhau ớt nhất một kớ tự trống.. Ta gọi số nguyờn A* mà biểu diễn tro
Trang 1Sở GD&ĐT Vĩnh phúc
đề chính thức
Kỳ thi chọn hsg lớp 9 năm học 2007 – 2008 2008
đề thi môn: tin học Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
_
Lưu ý: Đề thi cú 02 trang
Bài 1: Tứ giỏc đồng hồ cạnh K – Tờn file chương trỡnh là BL1.PAS
Cho mảng vuụng A[i, j] (i, j = 1, 2, , N), chỉ số hàng của A được tớnh từ trờn xuống dưới, chỉ số cột được tớnh từ trỏi qua phải, cỏc phần tử của nú là cỏc số nguyờn Bốn ụ: A[i, j]; A[i, j+K];
A[i+K, j+K]; A[i+K, j] thuộc mảng được gọi là bốn đỉnh của một: ‘Tứ giỏc đồng hồ cạnh K’ nếu
từ một đỉnh nào đú theo chiều kim đồng hồ giỏ trị của 4 ụ trờn tạo thành một dóy tăng
Yờu cầu: Lập chương trỡnh tớnh số lượng cỏc Tứ giỏc đồng hồ cạnh K của mảng A.
Dữ liệu vào từ file văn bản: ‘BL1.INP’;
Dũng 1: Cho hai số N, K (2 ≤ N ≤ 100; 1 ≤ K ≤ N-1)
N dũng tiếp theo, mỗi dũng cú N số nguyờn, mỗi số cú trị tuyệt đối khụng vượt quỏ 106 là giỏ trị cỏc phần tử tương ứng của mảng đó cho
Hai số liờn tiếp của file dữ liệu cỏch nhau ớt nhất một kớ tự trống
Dữ liệu ra ghi ra file văn bản: ‘BL1.OUT’
Số S là số cỏc Tứ giỏc đồng hồ cạnh K
Vớ dụ:
4 3
4 3 2 5
4 4 5 5
2 3 5 3
3 5 6 7
1
Bài 2: Số đảo ngược – Tờn file chương trỡnh là BL2.PAS
Cho số nguyờn A biểu diễn trong hệ thập phõn cú dạng a1a2…aN-1aN Ta gọi số nguyờn A*
mà biểu diễn trong hệ thập phõn cú dạng aNaN-1 …a2a1 ( Cú đỳng N chữ số cú nghĩa ) là số đảo ngược của A Ta cú thể định nghĩa tương tự như trờn đối với số đảo ngược của một số trong hệ nhị phõn
Yờu cầu: Cho trước số nguyờn dương K Hóy tỡm số lượng cỏc số nguyờn khụng õm A thoả món
A ≤ K và biểu diễn trong hệ nhị phõn của A và A* là hai số đảo ngược của nhau
Dữ liệu vào từ file văn bản: ‘BL2.INP’
Số K (K≤1000)
Dữ liệu ra ghi ra file văn bản: ‘BL2.OUT’
Số S là số lượng cỏc số tỡm được
Vớ dụ:
(Giải thớch: Với K = 7 Ta tỡm được 5 số, đú là cỏc số: 0, 1, 3, 5, 7)
Trang 2Bài 3 Dãy các hình chữ nhật – Tên file chương trình BL3.PAS
Giả sử ABCD là một hình chữ nhật trên mặt phẳng toạ độ có các đỉnh: A (0; 0); B(0; 1); C(K; 1); D(K; 0) Ta xem hình này là hình có số hiệu 1 (Hình (H1) vẽ dưới đây ứng với k = 2)
Hình có số hiệu 2 xây dựng trên cạnh Bắc của hình 1 và cạnh kia gấp K lần (chiều dài gấp k lần chiều rộng) Hình có số hiệu 3 xây dựng trên cạnh Tây của hình chữ nhật hợp bởi các hình 1 và 2
và cạnh kia gấp K lần Hình có số hiệu 4 xây dựng trên cạnh Nam của hình chữ nhật hợp bởi các hình 1, 2, 3 và cạnh kia gấp K lần Hình có số hiệu 5 xây dựng trên cạnh Đông của hình chữ nhật
hợp bởi các hình 1, 2, 3, 4 và cạnh kia gấp K lần Tương tự quy luật đó với các hình mang thứ tự 6,
7,
Yêu cầu: Cho trước 3 số nguyên K, X, Y, hãy cho biết số hiệu nhỏ nhất của hình chữ nhật chứa
điểm có toạ độ (X; Y), điểm (X; Y) có thể nằm trong hoặc trên biên của hình chữ nhật
Dữ liệu vào từ file văn bản: ‘BL3.INP’
Ba số K, X, Y với ý nghĩa nêu trên, các số cách nhau ít nhất một kí tự trống
Kết quả ra ghi ra file văn bản: ‘BL3.OUT’
Số S là số hiệu của hình chữ nhật nhỏ nhất chứa điểm (X; Y)
Chú ý: 1 ≤ K ≤ 100; X, Y có giá trị tuyệt đối không quá 106
Ví dụ:
(H 1)
-Hết -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: ……… SBD ………
Trang 3SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
—————— KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2007-2008HDC MÔN: TIN
Giả sử ta chấm bài: BL1.PAS
- Bước 1: Copy bài BL1.PAS của học sinh vào thư mục BL1 (Thư mục chứa chương trình chấm tương ứng với bài cần chấm)
- Bước 2: Dịch bài học sinh thành BL1.EXE
- Bước 3: Từ DOS chạy chương trình chambl1 1, chambl1 2,… để chấm bài bl1(của học sinh) với các test tương ứng là 1, 2,… Chương trình chấm sẽ hiện điểm từng test lên màn hình
Các bài 2 và bài 3 chấm tương tự như trên
Số test và thang điểm từng bài