Trắc nghiệm khách quan: 2điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: 1, Số điểm thi môn toán của nhóm 20 học sinh đợc ghi lại nh sau: a.. Số các giá trị của dấu hiệu phải tì
Trang 1Trờng THCS Hai Bà Trng
Họ tên:………
Lớp: 7
đề kiểm tra học kì II Năm học 2009-2010
Môn : Toán 7
(Thời gian làm bài :90 phút)
Đ
I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1, Số điểm thi môn toán của nhóm 20 học sinh đợc ghi lại nh sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Tần số của học sinh có điểm 7 là:
2,
4 3
5
2 2
2 bằng:
C 1 2
D 8
3, Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 2
3xy zt
là:
A 2
3xyzt
D 2 2
3x yzt
4, Tam giác có độ dài 3 cạnh là 24cm, 30cm, 18cm là tam giác:
5, Giao điểm 3 đờng trung tuyến của 1 tam giác gọi là:
6, Tam giác cân có độ dài 2 cạnh là: 3cm, 8cm Độ dài cạnh còn lại là:
II Tự luận(8điểm)
B ài 1: Cho 2 đa thức: P(x) = x3 + x2 + x + 1
Q(x) = x3 - 2x2 + x + 4
a Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của 2 đa thức trên
b Tính P(x) +Q(x)
Bài 2: Ba cạnh của 1 tam giác tỉ lệ với các số: 6; 8; 10 Chu vi tam giác đó là 48cm
a Tính độ dài 3 cạnh của tam giác đó
b Tam giác có độ dài 3 cạnh vừa tìm đợc là tam giác gì?
Bài 3:
a Vẽ đồ thị hàm số y = -1, 5x
b Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên: A(-2; 3); B(3; -6)
B i 4: ài 4: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A; Gọi M là trung điểm của BC, Trờn tia đối tia MA lấy điểm I sao cho MI = MA
a) Chứng minh ABM = ICM , Tớnh ACI ?
b) Chứng minh BI = AC suy ra : BI // AC ?
Bài Làm : Trờng THCS Hai Bà Trng
Họ tên:………
Lớp: 7
đề kiểm tra học kì II Năm học 2009-2010
Môn : Toán 7
(Thời gian làm bài :90 phút)
Đ
Trang 2Trờng THCS Hai Bà Trng
Họ tên:………
Lớp: 7
đề kiểm tra học kì II Năm học 2009-2010
Môn : Toán 7
(Thời gian làm bài :90 phút)
Đề B
I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1, Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 2
3xy zt
là:
A 2
3xyzt
D 2 2
3x yzt
2, Số điểm thi môn toán của nhóm 20 học sinh đợc ghi lại nh sau:
a Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
c Tần số của học sinh có điểm 7 là:
3,
4 3
5
2 2
2 bằng:
C 1 2
D 8
4, Giao điểm 3 đờng trung tuyến của 1 tam giác gọi là:
4, Tam giác có độ dài 3 cạnh là 24cm, 30cm, 18cm là tam giác:
6, Tam giác cân có độ dài 2 cạnh là: 3cm, 8cm Độ dài cạnh còn lại là:
II Tự luận(8điểm)
B ài 1: Cho 2 đa thức: P(x) = x3 + x2 + x + 1
Q(x) = x3 - 2x2 + x + 4
a Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của 2 đa thức trên
b Tính P(x) + Q(x)
Bài 2: Ba cạnh của 1 tam giác tỉ lệ với các số: 6; 8; 10 Chu vi tam giác đó là 48cm
a Tính độ dài 3 cạnh của tam giác đó
b Tam giác có độ dài 3 cạnh vừa tìm đợc là tam giác gì?
Bài 3:
a Vẽ đồ thị hàm số y = -1, 5x
b Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên: A(-2; 3); B(3; -6)
B i 4: ài 4: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A; Gọi M là trung điểm của BC, Trờn tia đối tia MA lấy điểm I sao cho MI = MA
a) Chứng minh ABM = ICM , Tớnh ACI ?
b) Chứng minh BI = AC suy ra : BI // AC ?
Bài Làm :
BIểU ĐIểM
I Trắc nghiệm khách quan: 2điểm
Đề A:
1 a - C
b - A
c - C
d - A
Đề B
2 a - C
b - A
c - C
d - A
0,75điểm(nếu sai một ý trừ 0,25 điểm)
Trang 3II Tự luận:
Bài 1:
(1,5điểm) a P(-1) = 0 => x = -1 là nghiệm của P(x) Q(-1) = 0 => x = -1 là nghiệm của Q(x) 0,25điểm0,25điểm
0,5điểm Bài 2:
1,5điểm Gọi 3 cạnh của tam giác là a, b, c (cm).Theo bài ra ta có
6 8 10
và a + b + c = 48cm
Theo tính chất của dãy tỉ số có:
6 8 10
2
6 8 10 24
a b c
a = 12; b = 16; c = 10.và trả lời
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm Bài 3:
2điểm a - Xác định tọa độ điểm A đúng và vẽ tọa độ điểm đó trên mặt phẳng tọa độ đúng
- Vẽ đồ thị đúng
- Trả lời đúng
b Xác định điểm A thuộc đồ thị; điểm B không thuộc đồ thị
0,5điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,5điểm Bài 4: :(3 điểm) Vẽ hỡnh đỳng và GT, KL (0,5đ)
a) ABM = ICM ? ACI = ? (1.5đ)
A Xột ABM và ICM cú
MA = MI (gt)
MB = MC (M là trung điểm BC)
B M C AMB = ICM (đđ)
ABM = ICM (c.g.c)
I ABM = ICM
Vỡ ABM + ACM = 900 (2 gúc nhọn trong ABC vuụng tại A)
ICM + ACM = 900 Hay ACI = 900
b) CM: BI = AC suy ra BI // AC ? (1đ)
Xột AMC và IMB cú
BM = CM (M trung điểm BC)
MA = MI (gt)
BIM = CMA (đđ)
AMC = IMB (c.g.c)
BI = AC
Và BIA = IAC mà chứng tỏ ở vị trớ so le trong nờn BI // AC
G