1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn HSG lớp 3

2 633 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số sau bằng số liền trớc cộng các số tự nhiên tăng dần kể từ 4.

Trang 1

Đề 26Bài 1: ( 3 điểm )

Điền số còn thiếu và giải thích :

a/ 1 ; 8 ; 15 ; ;

b/ 2 ; 6 ; 11 ; ;

Bài 2 ( 2 điểm )

a/ Số 589 sẽ thay đổi thế nào nếu bỏ đi chữ số 8 ?

b/ Số 79 sẽ thay đổi thế nào nếu thêm vào bên phải chữ số 5 ?

Bài 3 (2 điểm ) Tìm x

a/ x : 6 = 7 ( d 5 ) b/ x : 4 = 6 ( d 3 )

Bài 4 ( 2 điểm ) Thay đổi mỗi dấu * bằng chữ số thích hợp

a/ ** : 7 = 8 ( d 5 ) b/ 4** : 7 = * ( d 5 )

Bài 5 ( 2 điểm )

Tìm 3 số biết rằng số thứ nhất gấp 2 lần số thứ hai , số thứ hai gấp hai lần số thứ ba và hiệu của số thứ nhất và số thứ ba là 27

Bài 6 ( 3 điểm )

a/ Trong một phép chia , số bị chia gấp 7 lần số chia Hỏi thơng của phép chia là bao nhiêu ?

b/ Chia một số cho 7 thì đợc 5 Hỏi số đó chia cho 4 thì còn d bao nhiêu ?

Bài 7 ( 3 điểm )

Có hai túi gạo Túi thứ nhất chứa 20 kg gạo và túi thứ hai chứa 8 kg gạo Hỏi phải cùng lấy ra ở mỗi túi mấy kg gạo để số gạo còn lại ở túi thứ nhất gấp 3 lần số gạo ở túi thứ hai ?

Bài 8 ( 3 điểm )

Ngời ta ghép 3 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm thành hình dới đây :

30 cm

a/ Tính chu vi của hình ?

b/ Chu vi hình đó gấp mấy lần chu vi một viên gạch ?

đáp án Bài 1: ( 3 điểm )

a/ 1 ; 8 ; 15 ; ;

Số sau bằng số liền trớc cộng 7 ( 0,5 )

vậy số tiếp theo là 15 + 7 = 22 ; 22+ 7 = 29 ( 0,5 )

Số cần điền là 22 ; 29 ( 0,5 )

b/ 2 ; 6 ; 11 ; ;

Số sau bằng số liền trớc cộng các số tự nhiên tăng dần kể từ 4 ( 0,5 )

Số tiếp theo là 11+6 = 17 ; 17 +7 = 24 ( 0,5 )

Vậy số cần điền là 17; 24 ( 0,5 )

Bài 2 ( 2 điểm )

a/ Số mới là 59 ( 0,5 )

Số mới giảm so với số cũ số đơn vị là :

589 – 59 = 530 ( đơn vị ) ( 0,5 )

b/ Số mới là : 579 ( 0,5 )

Số mới tăng so với số cũ là :

579 – 79 = 500 ( đơn vị ) ( 0,5 )

Bài 3 (2 điểm ) Tìm x (Mỗi phần 1 điểm )

a/ x : 6 = 7 ( d 5 )

x = 7 x 6 + 5

x = 47

b/ x : 4 = 6 ( d 3 )

x = 6 x 4 + 3

x = 27

Bài 4 ( 2 điểm ) Thay đổi mỗi dấu * bằng chữ số thích hợp ( Mỗi phần đúng 1 đ )

a/ ** : 7 = 8 ( d 5 ) b/ 4* : 7 = * ( d 5 )

Trang 2

** = 8 x7 + 5

** = 61

4* = * x 7 + 5 Thơng phải là số nhỏ hơn 7 và lớn hơn 4 vì

nếu thơng là 7 thì 7 x 7 = 49 , không có số nào để 4* - 49 =5 ; Nếu thơng là 4 thì 4x7 =

28 , số bị chia không thể là 4 * + Nếu thơng là 6 ta có : 4* - 42 = 5

4 * = 42 + 5 4* = 47

47 : 7 = 6 ( d 5 ) + Nếu thơng là 5 ta có : 4* - 35 = 5 4* = 35 + 5

4 * = 40

40 : 7 = 5 ( d 5 )

Bài 5 ( 2 điểm )

Bài giải

Nếu số thứ ba là 1 phần thì số thứ hai là 1 x 2 = 2 ( phần ) , số thứ nhất là 2 x 2 = 4 (phần) nh thế Số thứ nhất hơn số thứ ba

số phần là : 4 -1 = 3 ( phần )

Số thứ ba là : 27 : 3 = 9

Số thứ hai là : 9 x 2 = 18

Số thứ nhất là : 18 x 2 = 36

Bài 6 ( 3 điểm )

a/ Ta có : SBC = Thơng x SC <=> SBC = 7 x SC => Thơng = 7 ( 1,5 đ )

b/ Ta có : SBC : 7 = 5 => SBC = 5 x7 = 35

Vậy 35 : 4 = 8 ( d 3 )

Chia một số cho 7 thì đợc 5 Vậy số đo chia cho 4 thì còn d 3

Bài 7 ( 3 điểm ) Bài giải

Túi thứ nhất hơn túi thứ hai số gạo là :

20 – 8 = 12 ( kg )

Ta có sơ đồ khi túi thứ nhất gấp 3 lần túi thứ hai :

Túi 1

12 kg

Túi 2

Nhìn vào sơ đồ ta thấy 12 kg gạo ứng với 2 phần bằng nhau

Khi đó số gạo ở túi 2 là :

12 : 2 = 6 ( kg ) Khi đó số gạo ở túi 1 là :

6 x 3 = 18 ( kg ) Vậy phải cùng lấy ra ở mỗi túi số kg gạo là

8- 6 = 2 ( kg ) Đáp số : 2 kg

Bài 8 ( 3 điểm )

Ngời ta ghép 3 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm thành hình dới đây : 30 cm

a/ Tính chu vi của hình ?

Hình bên có chu vi bằng 8 cạnh viên gạch Vậy chu vi hình bên là : 8 x 30 = 240 ( cm )

b/ Chu vi hình đó gấp mấy lần chu vi một viên gạch ? Chu vi hình đó gấp chu vi viên gạch một số lần là :

8 : 4 = 2 ( lần )

Đáp số a/ 240 cm b/ 2 lần

Ngày đăng: 07/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên có chu vi bằng 8 cạnh viên gạch . Vậy chu vi hình bên là : 8 x 30 = 240 ( cm ) - Đề ôn HSG lớp 3
Hình b ên có chu vi bằng 8 cạnh viên gạch . Vậy chu vi hình bên là : 8 x 30 = 240 ( cm ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w