1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiể tra học kỳ II toán 9

4 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Số đo góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn bằng: A.Hiệu số đo hai cung bị chắn; B.. Câu 8: Đờng tròn ngoaị tiếp đa giác là đờng tròn: A.. Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đờng tròn đờng kính M

Trang 1

Phòng Giáo dục và đào tạo Đề Kiểm tra học kỳ II

Môn: Toán, lớp: 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A - Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng

1

1

2

2 3

Hàm số y = ax 2 ( a

0)

Phơng trình bậc hai

1

1

4

1

5 2

Góc với đờng tròn 4

1

1

3

5 4

Hình trụ, hình nón,

hình cầu

1

1

1 1

Tổng

6

3

6

6

1

1

13 10

Môn: Toán, lớp: 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm):

Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phương trỡnh bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠0), nếu cú a + b + c = 0 thỡ:

A x1 = 1, x2 = c

a;

C x1 = 1, x2 = –c

a; D x1 = –1, x2 = – c

a

Câu 2: Trong một đờng tròn số đo góc nội tiếp bằng :

A Số đo của cung bị chắn; B Số đo góc ở tâm cùng chắn một cung;

Trang 2

C Nửa số đo cung bị chắn; D Cả A,B, C đều sai.

Câu 3: Trên đờng tròn (O) lấy 3 điểm A, B, C sao cho cung AB bằng cung AC bằng

cung CB Khi đó ta có tam giác ABC là :

A Tam giác cân; B Tam giác đều;

C Tam giác vuông; D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Số đo góc có đỉnh ở ngoài đờng tròn bằng:

A.Hiệu số đo hai cung bị chắn; B Nửa hiệu số đo hai cung bị chắn;

C Tổng số đo hai cung bị chắn; D Nửa tổng số đo hai cung bị chắn

Câu 5: Với a > 0 hàm số y = ax2 là hàm số:

A Nghịch biến khi x > 0; B Đồng biến khi x < 0;

C Nghịch biến khi x< 0; D Đồng biến khi x = 0

Câu 6: Nếu hai số cú tổng S = –5 và tớch P = –14 thỡ hai số đú là nghiệm của phương

trỡnh:

A x2 + 5x + 14 = 0 ; B x2 – 5x + 14 = 0 ;

C x2 + 5x – 14 = 0 ; D x2 – 5 x – 14 = 0

Câu 7: Cho hàm số y =

4

2

x các điểm sau thuộc đồ thị hàm số:

A (2 ; 2); B (1; 1); C (3 ; 3); D.(4 ; 4)

Câu 8: Đờng tròn ngoaị tiếp đa giác là đờng tròn:

A Tiếp xúc với các cạnh đa giác ; B Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác;

C Có tâm trùng với đỉnh đa giác ; D Cả A,B,C đều sai

Phần II: Tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) a, Giải phơng trình: 2x2 −3x+ =1 0.

b, Giải hệ phơng trình: 2 3 7

x y

x y

− =

 + = −

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm hai số tự nhiên biết: Tổng 3 lần số lớn với 2 lần nhỏ bằng 6032 và

hiệu của hai số bằng 2009

Câu 3: (3,0 điểm) Cho ABCvuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp

b) ãACB ACS= ã .

c) Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB =9 cm, AC=12cm

Câu 4: (1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ có bán kính

đáy là 3 cm và chiều cao là 11 cm

-hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

Phòng Giáo dục và đào tạo Yên lập Hớng dẫn chấm kiểm tra học kỳ II năm học 2009 - 2010

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm):

Phần II: Tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

a, Giải phơng trình: 2x2 −3x + =1 0 b, Giải hệ phơng trình:  + = −2x x−43y y=72

a, 1 = 1; 2 =1

2

b, 2

1

x

y

=

 = −

1,0 1,0

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm hai số tự nhiên biết: Tổng 3 lần số lớn với 2 lần nhỏ bằng 6032

và hiệu của hai số bằng 2009

Gọi hai số tự nhiên cần tìm lần lợt là x và y (x, y ∈ Ν, x>y)

Tổng 3 lần số lớn với 2 lần số bé bằng 6032, ta có phơng trình: 3x + 2y = 6032

Hiệu của hai số bằng 2009, ta có phơng trình: x – y = 2009

Ta có hệ phơng trình: 3 2 6032

2009

x y

x y

+ =

 − =

Giải hệ phơng trình này ta có 2010

1

x y

=

 (thoả mãn)

Vậy hai số tự nhiên cần tìm là 1 và 2010

0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Câu 3: (3,0 điểm)Cho ABCvuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp

b) ãACB ACS= ã .

Trang 4

c) Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB=9cm, AC=12cm

a) Gọi O là tâm đờng tròn đờng kính CM và I là trung điểm của BC

Ta có: BAC 90ã = 0 (gt) ⇒ Theo quỹ tích cung chứa góc ta có A ∈ ;BC 2 I    ữ   (1)

Lại có D ∈ (O;MC 2 ) ⇒ CDM 90 ã = 0

ã 0 Hay CDB 90 = (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O)) ⇒ D ∈ ;BC 2 I    ữ   (2)

Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A ; D ; B ; C ∈ ;BC 2 I    ữ  

Hay tứ giác ABCD nội tiếp trong ( I ; BC 2 )

b) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong ;BC 2 I    ữ   (cmt)

⇒ ADB ACBã = ã (3) ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của ;BC 2 I    ữ  )

Mà tứ giác CMDS nội tiếp trong ;MC 2 O    ữ   (gt)

⇒ MDS MCS 180 ã + ã = 0 (tổng 2 góc đối của tứ giác nội tiếp)

Mặt khác : MDS ADB 180 ã + ã = 0 ( 2 góc kề bù)

⇒ ACS ADBã = ã (4)

Từ (3) và (4) ⇒ ACS BCAã = ã (đpcm)

c) Xét ∆ABC vuông tại A Ta có BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pytago) ⇒ BC2 = 92 + 122 = 81+144 = 225 ⇒ BC = 15 Trong đờng tròn tâm I có đờng kính BC = 15 cm ⇒ R(I) =7,5 cm

+) Chu vi hình tròn ;BC 2 I    ữ   ngoại tiếp tứ giác ABCD là: C= 2 πR≈ 2.3,14.7,5 47,1 = cm +) Diện tích hình tròn ;BC 2 I    ữ   ngoại tiếp tứ giác MCSD là: 2 ( )2 3,14 7,5 176,625 S = πR ≈ = cm2

0,25

0,25

0,5

0,5

0,5

0, 5

0,25 0,25

Câu 4: (1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ có bán kính

đáy là 3 cm và chiều cao là 11 cm

2

2 2 .3.11 66 ( )

xq

S = πrh= π = π cm

2 3 11 99 ( 2 3 )

V = πr h= π = π cm

0,5 0,5

Ngày đăng: 07/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w