Quan hệ vuông góc Dạng 1: Tính gĩc giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b, tính gĩc giữa đt và mp, gĩc giữa hai mp.. Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng a và b vuơng gĩc nhau Dạng 3: Chứng
Trang 1ường THPT Giáo Làng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11, CƠ BẢN, KÌ 2 - NĂM 09 – 10
A MÔN: ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN
1 Lý thuyết về giới
hạn của dãy số
- Các giới hạn đặc
biệt
- Phương pháp tính
giới hạn của dãy số.
1)
n n
n n
2
1 2 6
3
−
+
n n
n n
+
+
−
2
2
5
2 1
5 3
2 2
2
+
+ +
−
n
n n
4)
7 3
5 4
2
+ +
− +
n n
n n
5)
9 6 4
2
4 5
+ +
−
− +
n n
n n n
6)
n n
n n
−
− +
2
3
2
1 2 3 lim
7) +
− +
5 1 3 2
2 lim
2 2
3
n
n n
n
8) 6 2 5
5
3 2 lim
n n
n
+
( 3 4 ) ( 5 1 )
7 4 3 2 lim
2 2
3 2
+
−
+
−
n n
n n
( 2 1 ) ( 1 )
3 5 1 3
2
+
−
+ +
n n
n n
2 2
1 2
2 7 1 lim
+
+
−
n
n n
12) 2 2
3 1
2 lim
n
n n
−
−
13)
2 lim
3 3
+
+
n
n
n 14)
3 2
2 3 2
4
+
−
− +
n n
n
n 15)
12
8 5 7 lim
3 6 3
+
+
−
−
n
n n
16)
2 3
1 1
lim
2
+
+
− +
n
n
n 17) lim ( 3 n3 − 7 n + 11 ) 18) lim 2 n4 − n2 + n + 2
19) lim3 1 + 2 n − n3 20) lim3 n9 + 8 n2 − 7 21)
1 2
2 1 lim
2
+
− +
n
n n
22)
2 3
1 1
lim
2 +
+
− +
n
n
4 3 2
4 lim
1 3 lim
−
+
n n
n n
5 3 7
5 2 3 lim
+
−
26) n n
n n
5 3 2
5 4 lim
+
−
27) 1 1
5 ) 3 (
5 ) 3 (
+
−
+
−
n n
n n
28) lim ( 3 n − 1 − 2 n − 1 ) 29) lim ( n2 + n + 1 − n ) 30)lim( n2 +n+2− n+1) 31) lim n ( n2 + 5 − n )
32) lim ( n +3 1 − n3) 33) lim (3 n2 − n3 + n )
2 Giới hạn của hàm
số
- Dạng tính được.
- Dạng vơ định :
- Giới hạn một bên
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a)
2 2 2
lim
x
x x
x x
→−
+ −
lim
4
x
x x
→
− + c) 0
1 1 lim
x
x x
→
+ − d) 2
2 3
lim
x
→
− + e)
4 3
1 3 lim 2
−
−
x
x f) lim 4 2 1
→+∞ − − g)lim 6 6 152
x
x x
→−∞
− + + h) lim ( 5 1 5 )
x
+∞
k) lim 2 3
3
x
x x x x
→−∞
+
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
a) 3
lim
3
x
x x
−
→−
− + b) 2
lim
2
x
x x
−
→−
− + c) 2( )2
3 lim
2
x
x x
→
−
− d) 3( )2
2 lim
3
x
x x
→−
− +
Bài 3:Tính các giới hạn sau:
1)
2 5 3
10 3 lim 2
2
− +
x x
−
−
−
3 1
1 lim
x x
x
x
−
→ 1
1 lim
1 4)
Trang 2Lý thuyết Bài tập
3
15 2 lim
2
− +
x x
5
15 2 lim 2
− +
−
x x
6 ) 5 (
1 lim
3
−
→ x x
x
x
7)
6
2 9 3 lim 3
2 3
−
− +
x x x
x x
x x
4 3
2
− +
−
20 12
6 5 lim 2 2
+
−
−
x x x
10)
6
2 3 lim 2
2 3
+ +
−
x x x
6
4 4 lim 2
2 3
+ +
−
x x x
4 2 2
6
2
+
−
x x
x
13/
4 3
1 3 lim 2
−
−
x
2
3 5 lim
2
− +
x
x
x
−
→ 5
5 lim
5
16)
2
1 5 3 lim
−
−
x
x 17)
1 1
lim
x
x x
x
1 lim
2
+
−
19)
x
x x
x
1 1
lim
2 0
− + +
25
3 4
− +
→ x
x
x
x x
x x
+
− +
−
→
1 2
1 lim
2
4 10 2
3 lim
−
x
x
x x
x
3 0
8 1
2
1
7 5
3 2 3
+
−
−
x x x
6 6 2
1 3 lim
x x
x x
+ +
∞
30 20
1 2
2 3 3 2 lim
+
+
−
∞
x x
27) lim ( 2 +1− 2 −2)
+∞
+∞
xlim→+∞ 2 −4 +1− 2 −9 30/
5 2
1 11 3 lim
2 4
+
− +
−∞
x x
x
x
1 1
0
+
−
32 )
2 3
2 4
2 3
3 2 3
−
−
−
−
x x x
x
x
x
1 4 1 lim3
0
− +
→ 34)
2
2 4 lim3
−
→ x
x
x
3 Hàm số liên tục:
- Xét tính liên tục của
hàm số.
- dựa vào tính liên tục
của hàm số chưng
minh sự có nghiệm
của phương trình
Bài 5:
≠
x 1 1 , nếu x 2 x
1 , nếu x 2 2
b) Cho hàm số g(x)=
=
≠
−
−
2 x nếu
2 x nếu , , 5 2 8 3
x x
Xét tính liên tục của hàm số tại x=0 Xét tính liên tục của hàm số trên toàn
trục số Trong g(x) trên phải thay số 5 bởi số nào để hàm số liên tục tại x=2 c/ Cho hàm số f(x)=
2 4 2
4 ,
x x
≠ −
−
+
, nếu x 2 nếu x 2
d) Cho hàm số
0 1- x ,
2
x , nếu x
nếu x 0
Xét tính liên tục của hàm số trên toàn trục số Xét tính liên tục của hàm số tại x =0
Bài 6: Chứng minh rằng:
a/ Phương trình sinx-x+1= 0 có nghiệm
b/ Phương trình
4
3
x
- sinπ x+
3
2
= 0 có nghiệm trên đoạn [ − 2 ; 2 ] c/ Phương trình 3x3 + 2x – 2 = 0 có ít nhất một nghiệm
d/ Phương trình 4x4 + 2x2 – x – 3 =0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt trên khoảng (-1;1) e/ Phương trình 2x3 – 6x +1 = 0 có 3 nghiệm trên khoảng (-2 ; 2)
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM
Trang 3Lý thuyết Bài tập
1 Tính đạo hàm bằng
định nghĩa
Bài 1: Tìm đạo hàm của các hs sau bằng đ/nghĩa.
a) y = f(x)= x3− 2x +1 tại x0= 1 b) y = f(x)= x2− 2x tại x0= −2.
c) y = f(x)= x + 3 tại x0= 6 d/ y =f(x) 2
3
x x
+
=
− tại x0 = 4
e/y = 4 x + 1 tai x0 = 2 f/ y= x2 – 2x + 3 tại x0 = 2
2 Tính đạo hàm
bằng công thức:
- Công thức tính
đ/hàm
- Các quy tắc tính đạo
hàm
- Đạo hàm của hàm số
lượng giác
- Đạo hàm cấp hai
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) 2 2 3
5
y x
= + 2) y= x4−3x2+7 3) y= cos3x.sin3x 4/ sin cos
sin cos
y
+
=
− 5/
y = 312
x 6/ tan 1
2
x
y= + 7/ y =x.cotx 8/ sin
sin
y
= + 9/ y = sin 1 + x2 10/ y =sin(sin(2x-7)) 11/ y = 1 2 tan + x 12/ y = cot 13 + x2 13/
5 3
5 7
y
x
14/
3 2
1 1
x y
x
+
=
− 15/ 2 3
2 (1 )(1 )
x y
+
=
− + 16/y = −+
1
2 1
x x
17/ y = cos(sinx) 18/ 2 2 1
2
x y x
−
=
− 19/
2
os 1 2
y =c − x 20)y = x
sin3x ; 21) y= 1 cos+ 2
2
x 22/y=(x+1) x +x+12 ; 23.y= 1+2tanx; 24 y= sin(sinx)
2 1
y
x
=
+ ; 26.
sin cos sin cos
y
+
=
− ; 27)y= sin(cos(x3-5x2 + 4x - 10))
28) y = (x + 1)8(2x – 3) 29) y= 1 cos2
2
x
+ 30) 2 2
1 ( 1)
y x
=
31) y = x2+2x ; 32)
4 2 2
3
x y x
33)
y =x x + ;
3 (2 5)
y x
= + 35) y= tan4x − cosx; 36) f x =( x +1+x)( ) 2 10
Bài 3: Cho hàm số f(x) = x3 – 2x2 + mx – 3 Tìm m để a/ f’(x) ≥0 với mọi x b/ f’(x) < 0 ∀ ∈ x (0; 2) c/ f’(x) > 0 với mọi x > 0
Bài 4: Cho y= x3 -3x2 + 2 tìm x để: a/ y’ > 0 b/ y’< 3
*Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm Bài 5: CMR mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức đã cho tương ứng
a) Với hs y= 1 x − 2 , ta có (1−x2)y”−xy’+y=0
b/y = 2 x x − 2 , ta có y3.y” + 1 =0 c/ 3
4
x y x
−
= + ta có: 2y’2= (y-1)y”
d/ = 2+2 +2
2
Cm rằng: 2y.y’’ – 1 = y’2
Bài 6: Giải phương trình f’(x) = 0, biết rằng
a/ f x( ) 3x 60 643 5
= + + + b/ ( ) sin 3 cos 3 sin cos 3
c/ f(x) = 3sin2x + 4cos2x+ 10x
Bài 7: Tính đạo hàm cấp 4 của các hàm số sau
a/ y = 1
x b/ y = 1
1
x + c/ y = sinx d/ y = cosx
Trang 4Lý thuyết Bài tập
3.Phương trình tiếp
tuyến.
-Tiếp tuyến của đồ thị
tại điểm M thuộc (C).
- Biết tiếp tuyến có
hệ số góc k,
- Biết tiếp tuyến qua
1 điểm.
Bài 1: Cho hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 2, viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: a/ Biết hoành độ tiếp điểm là x0 = 0
b/ Biết tung độ tiếp điểm là y0 = 0 c/ Biết tiếp tuyến đi qua A(0;3)
Bài 2: Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 4x + 2 viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số a/ Tại điểm x0 = 2
b/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1 3
4 x +
c/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + y + 3 = 0
B HÌNH HỌC CHƯƠNG III VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC
Quan hệ vuông góc
Dạng 1: Tính gĩc giữa
hai đường thẳng chéo
nhau a và b, tính gĩc
giữa đt và mp, gĩc giữa
hai mp
Dạng 2: Chứng minh hai
đường thẳng a và b
vuơng gĩc nhau
Dạng 3: Chứng minh
đường thẳng vuơng gĩc
với mặt phẳng:
Dạng 4: Chứng minh hai
mặt phẳng vuơng gĩc
nhau:
Dạng 5: Khoảng cách
-Khoảng cách từ một
điểm đến một đt,
khoảng cách từ một
điểm đến một mp
-Khoảng cách từ một đt
đến một mp song song,
khoảng cách giữa hai
mp song song
- Khoảng cách giữa 2
đường thẳng chéo nhau
Bài 1 : Cho hình chĩp S.ABCB cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O
Biết SA = SA và SB = SD
a) Chứng minh SO ⊥ ( ABCD ) b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BA, BC Chứng minh IJ ⊥ ( SBD )
Bài 2: Cho tứ diện ABCD cĩ ABC và DBC là hai tam giác đều, gọi I là trung điểm BC.
a) Chứng minh BC ⊥ ( ADI ) b) Vẽ đường cao AH của tam giác ADI Chứng minh AH ⊥ ( BCD )
Bài 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm AD
a) C/m AD vuông góc với mp (SOI) , DB vuông góc với mp(SAC) b) Tính tang của góc giữa SA và mặt đáy (ABCD)
c) Tính tang của góc giữa (SAD) và mặt đáy (ABCD)
Bài 4: Cho tứ diện ABCD có AB=BC=AD=CA=DB = a 2 và CD = 2a
a) CM: AB vuông góc với CD
b) Gọi H là hình chiếu của I lên mp(ABC) , C/m H là trưc tâm của tam giác ABC
Bài 5 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC,
AD = a & khoảng cách từ D đến BC bằng a Gọi H là trung điểm của BC và I là trung điểm của AH
a) Chứng minh BC ⊥ (ADH) & DH = a
b) Chứng minh DI ⊥ (ABC)
c) Dựng và tính đoạn vuông góc chung của AD & BC
Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB = a, AD =
SA vuông góc (ABCD) và SA bằng a 3 a) CMR : CB vuông góc với mp (SAB) , CD vuông góc với mp(SAD) b) Tính góc giữa SB và mặt đáy (ABCD)
c) Tính góc giữa (SCD) và mặt đáy (ABCD) d) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của 2 đt AB và SC
Bài 7 Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách từ
tâm mặt đáy ABCD đến các mặt bên của hình chóp
Trang 5Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) Qua
A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC, cắt SB, SC, SD lần lượt tại E, K, H
a) Chứng minh AE ⊥ SB và AH ⊥ SD
b) Chứng minh rằng EH // BD Từ đó nêu cách xác định thiết diện
c) Tính diện tích thiết diện khi SA = a 2
Bài 9: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, tâm O Cạnh SA =
a và SA⊥(ABCD) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên các cạnh
SB và SD
a Chứng minh BC ⊥ (SAB), CD ⊥ (SAD);
b Chứng minh (AEF) ⊥ (SAC);
c.Tính tan ϕ với ϕ là gĩc giữa cạnh SC với (ABCD)
Tính khoảng cách d1 từ A đến mặt phẳng (SCD)
Gọi I, K là hình chiếu của A lên SB, SD
a) Cmr các mặt bên hình chĩp là các tam giác vuơng
b) Chứng minh: (SAC) ⊥ (AIK)
c) Tính gĩc giữa SC và (SAB)
d) Tính khoảng cách từ A đến (SBD)