- Aùp dụng với một số động từ không tiếp diễn think =believe, know, see, want, like… - Được dùng thay thế cho thì tương lai đơn với các mệnh đề bắt đầu bằng when, if, after, before, til
Trang 1ĐỀ DẪN ÔN TẬP TIẾNG ANH 12 Chuyên đề 1- Động từ (verbs)
1 CÁC THÌ CƠ BẢN ( VERB TENSES )
- Chỉ một sự thật hiển nhiên
- Aùp dụng với một số động từ không tiếp
diễn ( think =believe, know, see, want, like…)
- Được dùng thay thế cho thì tương lai đơn với các mệnh đề bắt
đầu bằng when, if, after, before, till, until, as soon as…
- We get up at 5 o’clock every day.
- We live in Hochiminh City.
- They speak in English in
Australia
- We think that Dalat is one of
the beautiful cities in our country
- She’ll come as soon as she finishes her work.
- Chỉ việc xảy ra trước mắt ( không nhất thiếtlúc nói ) Thường có :
today, this week, …
- Chỉ hành động đã sắp xếp để làm trong tương lai ( So sánh với Be going to diễn tả môït dự
định chưa sắp xếp để làm)
- Nam is talking over the phone
at the moment.
- It is raining hard these days.
- Don’t take this book My
mother is reading it.
- You aren’t leaving for Hanoi next month , are you ?
- Hành động bắt đầu ở quá khứ còn tiếp tục -
She has been at work for six hours.
Trang 23 Present
perfect
S + have / has + V3 / Ved
S+ haven’t / hasn’t +V3 /Ved
Have / Has + S + V3 / Ved ?
đến hiện tại Thường
có : since , for, so far,
thờigian Có already, not…yet, ever, never
- Dùng sau so sánh nhất
- She has been at work since 7 a.m.
- He has just had lunch.
- Have you already seen that
Có yesterday, two hours ago, last night, last week, in 1978.
- Chuỗi hành động quákhứ xảy ra liên tiếp nhau (Khi tường thuật lại những việc đã xảy ra)
- The Olympics Sydney ended
on October 1 , 2000 st
- Where were you last night ?
- I saw her yesterday : She stopped her car in front of the house, she got out of the car, came to the door, opened it, entered the house…
5 Past
progressive
S + was / were + V-ing
S + wasn’t / weren’t + ing
V-Was / Were + S + V-ing ?
- Hành động đang xảy
ra tại một thời điểm xác định trong quá
khứ Có at 3 o’clock yesterday, at this time last night, during last night…
- Hai hành động cùng đang xảy ra song songtrong quá khứ
- Hành động đang diễn tiến trong quá khứ thì hành động khác cắt ngang
While + hành động đang diễn tiến.
When + hành động cắt ngang.
- What were you doing at 2 o’clock yesterday afternoon ?
- It was raining during last night.
- While I was cleaning my bicycle, my father was reading newspapers.
- Nam was sleeping in the chair when I came.
- While we were watching the lions, we saw him.
- S + had + Ved / V3 - Hành động xảy ra - We had lived in Saigon before
Trang 3khác Có Before, after.
Before + hành động xảy
ra sau ( ở thì quá khứ đơn)
After + hành động xảy ra
trước ( ở thì quá khứ hoànthành )
tomorrow, next month, next year, tonight, in
2010, Mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1
- Tiên đoán tương lai
Thường đi với các
động từ think, believe, expect, be sure, hope…
- Diễn tả quyết định làm việc gì lúc nói
- Will you go to Hanoi this weekend ?
- Will he come to our party tomorrow ?
- If he comes, I shall let you
know
- I think you will pass the next
examination
- Would you like to come to our
party ? Yes, I will come.
- I have been waiting for an hour and he still hasn't turned up.
- It has been raining since early morning now.
Những động từ không được dùng ở thì HTTD:
Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell, taste
Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, dislike, want, wish
Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have,
own, belong to, need, …
Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know, …
PHÂN BIỆT BE GOING TO VÀ WILL
BE GOING TO + V : dự định, sẽ làm ( đã dự tính trước đó )
-Diễn tả 1 dự định, 1 sự việc sẽ xảy ra ở tương lai gần.
WILL + V: sẽ làm ( ngay lúc nói, chưa tính toán trước đó )
-Diễn tả 1 lời hứa, 1 sự việc sẽ xảy ra ở tương lai
Trang 4PHÂN BIỆT PRESENT PROGRESSIVE VÀ BE GOING TO
Examples:
We are visiting his village at 9:00 next weekend.
I’m going to wait at the school gate until you come Present progressive : diễn tả hành động đã được dàn xếp, lên kế hoạch từ trước bởi ai đó Không biểu
đạt thái độ người nói.
Be going to : diễn tả 1 dự định chưa được dàn xếp, lên kế hoạch ; biểu đạt thái độ người nói.
It is going to rain tomorrow.
( It is raining tomorrow Sai vì việc này không phải do con người sắp xếp)
2 Dạng của động từ : VERB FORMS
A – GERUNDS : ( Danh động từ )
- Được dùng sau giới từ ( làm tân ngữ cho giới từ )
EX :I’m interested in learning English.
He’s afraid of travelling by air.
- Được dùng sau một số động từ / ngữ động từ : Avoid, be busy, consider, enjoy, finish, deny,
postpone, miss, prevent, quit, suggest, it’s no use, it’s no good, can’t help, get rid of, go
( swimming , shopping…), go on, keep, look forward to, mind, practise, prevent, suggest, stop, can’t stand, like, dislike, have a good time, give up, need…
EX : What do you like doing at weekends ?
He enjoys reading picture-books.
My father gave up smoking two years ago.
I suggest holding anothermeeting next week.
- Được dùng làm chủ ngữ, tân ngữ của động từ trong câu.
EX : Swimming is a good exercise.
Do you mind doing homework ?
B- TO –INFINITIVE :
- Một số động từ thường có động từ nguyên mẫu có TO đi sau :
Agree, arrange, expect, decide, forget, hope, need, promise, remember, want, wish, would like…
EX : They agreed to help us.
He promised not to be late.
Remember to lock the door when you go out.
- Một số động từ được dùng với cấu trúc : S + V + O + TO –INFINITIVE
Advise, ask, get, tell, request, want , invite, teach, …
EX : She advised me to wait until tomorrow.
They forced him to tell them the truth.
I want you to be happy.
- Một số tính từ có nguyên mẫu có TO đi sau: glad, happy, ready, eager, anxious, pleased,
delighted, easy, hard, difficult, interesting …
EX : We are happy to see you.
They are ready to go now.
- Được dùng trong các ngữ chỉ mục đích :
EX : He came to the library to read books.
I went to the store to buy some food.
Trang 51 Sau begin, start, continue, prefer, love, hate, attempt ta có thể dùng V-ing hoặc to-V, nghĩa của nó không đổi.
EX : He continues to work / working in his old company.
2 Sau những động từ : remember, forget, regret ta có thể dùng V-ing hoặc to-V, nghĩa của nó thay đổi.
remember, forget, regret + V-ing ( nói đến một hành động đã xảy ra trong quá khứ.)
remember, forget, regret + to –V ( nói đến việc sẽ xảy ra trong tương lai.)
3 Try + to -V : cố gắng
Try + V-ing : thử
4 Sau động từ stop ta có thể dùng V-ing hoặc to-V, nghĩa của nó thay đổi.
Stop + to – V : ngừng để làm việc này ( to – V )
Stop + V-ing : ngừng làm việc này ( V-ing )
5 Sau động từ need ta có thể dùng V-ing hoặc to-V, nghĩa của nó thay đổi.
Need + to-V : ( nghĩa chủ động )
Need + V-ing ( nghĩa bị động )
C- BARE INFINITIVE :
- Được dùng sau các động từ hình thái : can, could, may, might, will, shall, would, should, had better,
would rather, used to, be going to…
EX : It may rain tomorrow.
Jane must see a doctor today.
- Được dùng sau các động từ : let, make và have ( thể nhờ bảo chủ động )
EX : I let my friend borrow my bicycle.
We had a man carry our luggage.
- Được dùng sau các động từ tri giác : see, watch, hear, feel, smell, notice, look at, listen to để
diễn tả hành động xuyên suốt từ đầu đến cuối
EX : She heard the birds sing beautifully.
We saw him draw a picture on the board.
PHÂN BIỆT USED TO / BE USED TO
a Cách dùng Used to :
Diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa, thói quen ở quá khứ.
USED TO + V : đã thường/ đã từng
EX: He used to write to me when he was in Australia.
b Cách dùng Be / Get used to
BE ( GET ) USED TO + V-ing : có thói quen, quen / thích nghi với
EX: My mother is used to getting up early.
S + Be (am, is, are, was, were) + V pp ( by Obj.)
S + Be (am, is, are, was, were) + Being + Vpp (by Obj
S + have/ has +been + Vpp ( by Obj.)
S + had been + Vpp ( by Obj.)
S + will/ shall + Be + Vpp.( by Obj.)
S + Be( am, is, are) + going to + Be + Vpp.(by Obj)
S + will/ shall + have been Vpp.( by Obj.)
Modal verbs:
Trang 6 S +can/ may/ must/ ought to/ should/ could +Be + Vpp.
S + modal verbs + have been + Vpp ( dạng hoàn thành)
Chỳ ý:+ Ta có thể bỏ: by me, by him, by her, by it, by us, by you, by them, by someone, by people trong câu
bị động nếu không muốn nêu rõ tác nhân hoặc thấy không quan trọng
+ Nếu câu chủ động có các trạng từ( ngữ) chỉ nơi chốn thì đặt chúng trớc “by + tân ngữ bị động”
eg The police found him in the forest _He was found in the forest by the police
+ Nếu câu chủ động có các trạng từ( ngữ) chỉ thời gian thì đặt chúng sau “ by + tân ngữ bị động”
eg They are going to buy a car tomorrow
A car is going to be bought by them tomorow
+ Nếu tân ngữ trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì ta dùng giới từ ‘with’ thay ‘by’ trớc tân ngữ ấy
eg The bottle is filled with ink./ The bowl is fill with sugar
+ Nếu động từ chủ động có hai tân ngữ thì một trong hai tân ngữ có thể dùng làm chủ ngữ trong câu bị động ( nhng chủ ngữ về ngời đợc sử dụng nhiều hơn)
eg I am writing her a letter She is being written a letter
A letter is being written to her
_Các động từ : ask, tell, give, send, show, teach, pay, offer thờng có hai tân ngữ
4 Sự hũa hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ (subject-verb concord).
a Nhửừng trửụứng hụùp ủoọng tửứ chia daùng soỏ ớt:
Neỏu chuỷ tửứ thuoọc caực trửụứng hụùp sau thỡ ủoọng tửứ chia daùng soỏ ớt
i) Danh tửứ ủeỏm ủửụùc soỏ ớt hoaởc danh tửứ khoõng ủeỏm ủửụùc:
- Mary lives in China
- Milk is my favorite drink
ii) Danh tửứ taọn cuứng baống “S” mang nghúa soỏ ớt:
news, mathematics (maths), economics, linguistics, politics, statistics, physics, phonetics, aerobics, athletics, gymnastics, measles, mumps, rickets, diabetes, the Philippines, the United States, …
- The news is interesting
iii) ẹaùi tửứ baỏt ủũnh:
every/any/no/some + body/one/thing
- Someone is kbocking at the door
iv) Meọnh ủeà baột ủaàu baống THAT/WHAT/WHERE/WHEN… hoaởc cuùm tửứ baột ủaàu baống TO V/V-ing:
- That you get high marks does not surprise me
- To master English is not easy
- Growing flowers was her hobby when she was young
v) Tửứ chổ thụứi gian, khoaỷng caựch, tieàn baùc, ủo lửụứng, theồ tớch:
- Eight hours of sleep a day is enough
- Five kilometers is not a long distance
- Twenty dollars is too much to pay for that stuff
vi) Tửứ ủũnh lửụùng + N mang nghúa soỏ ớt:
- Each of the children has a toy
- One of my friends is coming
b Nhửừng trửụứng hụùp ủoọng tửứ chia daùng soỏ nhieàu:
Neỏu chuỷ tửứ thuoọc caực trửụứng hụùp sau thỡ ủoọng tửứ chia daùng soỏ nhieàu
i) Danh tửứ ủeỏm ủửụùc soỏ nhieàu:
- Engineers are key figures in our life
ii) Caực danh tửứ khaực nhau keỏt hụùp baống AND:
- Scientists and engineers are very important
iii) Tửứ ủũnh lửụùng + N mang nghúa soỏ nhieàu:
- Most of the students here work very hard
Trang 7- Some books I read last week are written by a famous writer.
iv) Danh tửứ luoõn ụỷ daùng soỏ nhieàu:
people, police, cattle, poultry, military, goods, clothes, scissors, glasses,…
- The police have arrested the robbers
- Sun glasses are used to protect your eyes from the sunlight
* Chuự yự: A pair of scissors is helpful in this case.
v) The + Adj chổ danh tửứ soỏ nhieàu:
the rich/poor, the young/old/elderly, the homeless, the handicapped, the blind/deaf/mute, the English/Chinese/Vietnamese,…
- The poor have many problems
c- Nhửừng trửụứng hụùp caàn lửu yự:
i) Khi caực chuỷ tửứ ủửụùc noỏi vụựi nhau bụỷi as well as, with, along with hoaởc together with, ủoọng tửứ seừ hoaứ hụùp vụựi chuỷ tửứ thửự nhaỏt.
- The students, as well as their teacher, have not come yet
- The teacher, as well as his students, has not come yet
ii) Khi caực chuỷ tửứ ủửụùc noỏi vụựi nhau bụỷi either … or, neither … nor, hoaởc not only … but also ủoọng tửứ seừ hoaứ hụùp vụựi chuỷ tửứ gaàn nhaỏt.
- Neither she nor her friends have arrived
- Not only the dogs but also the cat is mine
iii) A number of + N soỏ nhieàu – ủoọng tửứ soỏ nhieàu, The number of + N soỏ nhieàu – ủoọng tửứ soỏ ớt:
- A number of applicants have been interviewed (Nhieàu)
- The number of days in a week is seven (Soỏ lửụùng)
iv) Chuỷ tửứ laứ danh tửứ taọp hụùp:
family, class, crowd, group, club, association, company, team, …
+ Xem nhử MOÄT ẹễN Về - ủoọng tửứ soỏ ớt:
- My family has three members
+ ẹeà caọp ủeỏn TệỉNG CAÙ NHAÂN - ủoọng tửứ soỏ nhieàu:
- My family were watching TV at 7 yesterday
5 Intransitive verbs: (nội động từ)
Là những động từ đứng sau chủ thể gây ra hành động và không có tân ngữ đi kèm.vd: sleep, die,
swim Công thức:
S + V
Vd: The sun rise in the east
2 Transitive verbs: (ngoại động từ)
Là những động từ đòi hỏi có tân ngữ đi kèm( có thể có một hoặc nhiều tân ngữ).Vd: get, take, see, advise Công thức:
S + V+ O
Vd: Yesterday I wrote a letter to Mary
6 CUẽM ẹOÄNG Tệỉ (Phrasal verbs)
Mệnh đề động từ , là những động từ đi kèm với một hoặc hai từ( một trạng từ hoặc một giới từ) Với mỗi trạng từ đi kèm thì mệnh đề động từ sẽ mang một ý nghĩa khác nhau
Vd: -Look! There is a cat!
-My mother looks after carefull
Có bốn loại cụm động từ khác nhau:
Loại 1:
Động từ đi với một tân ngữ trực tiếp- đây là ngoại động từ Nếu tân ngữ trực tiếp là một danh từ, nó có thể
đứng trớc hoặc đnngs sau trạng từ Tuy nhiên, nếu tân ngữ trực tiếp là một đại từ thì nó phải đứng trớc đại từ Công thức:
Trang 8V + Adverb +O
Vd:look up, bring (sb) up, let(sb) down, make up, put off, put on, take off, take away, try on, turn down, work out, turn on, turn off
Loại 2: Động từ đi với một giới từ và một bổ ngữ trực tiếp- đây là ngoại động từ Đối với những cụm động từ này
không đợc tách rời hai phần của cụm động từ Công thức:
V +preposition +O Loại 3: động từ không đi với bổ ngữ trực tiếp- đây là nội động từ Ta không đợc tách rời hai phần của cụm
come out lộ ra, trở nờn rừ ràng put through to nối dõy (điện thoại)
Trang 9give up từ bỏ take over đảm trách
7 MODAL VERBS ( to add special meanings to the main verb : to indicate futurity, ability, permission, possibility )
CAN
COULD
Năng lực ( ability ) Sự cho phép ( permission ) Khả năng xảy ra (possibility )
Năng lực quá khứ ( past ability ) Cho phép ( permission )
Khả năng khách quan (possibility ) Hệ quả ( consequence )
He can swim very fast.
You can borrow his car now.
The road can’t be blocked now.
He could swim very well when he was young Could I smoke in here ?
We could go with him now.
If I had more money, I could buy a car.
You may borrow my car if you like.
The road may be blocked now.
Might I dance with you ?
WILL Khả năng xảy ra trong tương lai
Đưa ra lời đđề nghị Đưa ra lời hứa Đưa ra một dự đoán trong tương lai Đưa ra một quyết định ngay lúc nói MUST
MUSTN’T Diễn tả sự bắt buộcDiễn tả sự ngăn cấm You must do everything while we are away.You must not smoke in this room NEED
NEEDN’T Diễn tả sự cần thiếtDiễn tả hành động không cần thiết I need a copy of this document.You needn’t come early tomorrow ( not mustn’t) SHOULD
Chuyên đề 2: Danh từ
* Phân Loại danh từ
1) Danh từ đếm được:
Hình thức số ít: a/an + N
- “a” đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng một phụ âm
Ex: a book, a pen, …
- “an” đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng một nguyên âm
Ex: an apple, an orange, an egg, an umbrella, an island, …
Hình thức số nhiều:
Hợp quy tắc: Ns/es
Ex: books, pens, boxesBất quy tắc:
Trang 10Soỏ ớt Soỏ nhieàu Soỏ ớt Soỏ nhieàu
Danh tửứ luoõn coự hỡnh thửực vaứ mang nghúa soỏ nhieàu:
clothes, scissors, spectacles, shorts, pants, jeans, trousers, pyjamas, binoculars, belongings, …
Danh tửứ soỏ ớt vaứ soỏ nhieàu coự hỡnh thửực gioỏng nhau: sheep, deer, aircraft, craft, fish, …
Danh tửứ luoõn mang nghúa soỏ nhieàu: police, cattle, people, …
Danh tửứ coự hỡnh thửực soỏ nhieàu nhửng mang nghúa soỏ ớt: news, mathematics, the United States, …
2) Danh tửứ khoõng ủeỏm ủửụùc:
Laứ nhửừng thửự ta khoõng theồ ủeỏm ủửụùc trửùc tieỏp (moọt, hai, ba, …) nhử milk, water, rice, sugar, butter, salt, bread, news, information, advice, luggage, health, knowledge, equipment, iron, paper, glass, … (one milk, two milk)
* Chuự yự:
- Khoõng coự hỡnh thửực soỏ nhieàu (s/es)
- Khoõng duứng vụựi a/an/one/two…
- Coự theồ ủi vụựi tửứ chổ dụn vũ ủũnh lửụùng + of:
a bottle of milk, two litters of water, a loaf of bread, three sheets of paper,four pieces of chalk,
a bar of chocolate, a gallon of petrol, …
3) Danh tửứ vửứa ủeỏm ủửụùc vửứa khoõng ủeỏm ủửụùc:
Moọt soỏ danh tửứ trong trửụứng hụùp naứy laứ ủeỏm ủửụùc nhửng trong trửụứng hụùp khaực laùi khoõng ủeỏm ủửụùc
a glass (moọt caựi li) glass (thuỷy tinh)
two papers (hai tụứ baựo) paper (giaỏy)
three coffees (ba taựch caứ pheõ) coffee (caứ pheõ)
two sugars (hai muoóng ủửụng) sugar (ủửụứng)
* v
ị trớ c ủ a danh từ Adj + N; S ; Prep + N; V + N=Obj ; article + N
1 Một số danh từ đợc thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau động từ:
a V + tion: pollution, attraction, invention
b V + ment: enjoyment, development, movement, treatment, employment
c V + er, or, ant, ist = Njob / person: teacher, visitor, assistant, typist
d V + ing: teaching, swimming
e V + age: usage, drainage
2 Một số danh từ đợc thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau danh từ:
a N + ship: friendship, scholarship
b N + ism: capitalism(CN t bản), Marxism, socialism
c N (subject) + ist, er, ian = N (career): chemist, philosopher, musician
3 Một số danh từ đợc thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau tính từ:
a Adj + ity: possibility, responsibility, nationality
b Adj + ness: richness, happiness, coldness
4. Danh tửứ keựp:
a N + N: tea cup, book self, school year, tooth- brush,
b Gerund + N: driving lience, swimming pool
c Adj + N: blackboard, gentleman
Trang 11- Chỉ sự đo lường, tuổi tác:
Ex: This table is two meters long
He’s twenty years old
- Tính từ có tiếp đầu ngữ “a”: asleep (đang ngủ), ablaze (bùng cháy), alight (bừng sáng), awake (thức), alive (còn sống), alike (giống nhau), afloat (nổi), …
Ex: I saw my son asleep on the floor
- Tính từ bổ ngữ cho túc từ:
Ex: We should keep our room clean
- Sau Linking verbs:
be, become, feel, look, taste, sound, smell, seem, get, turn, appear
Ex: It becomes hot today
- Sau đại từ bất định: something, someone/body, anything, anyone/body, everything,everyone/body, nothing, no one, nobody
Ex: Do you have anything important to tell me?
- Sau trạng từ:
Ex: Your story is very interesting
3) Trật tự của các tính từ trước danh từ:
Ý kiến - sự thật- Kích thước -Tuổi -Hình dạng -Màu sắc - Quốc tịch /nơi chốn-Chất liệu
nice,good, bad,ugly,beautiful big,small,tall, old, young, fat, thin, round, white, black,Vietnamese,
English,French, wooden, golden
Ex: A beautiful tall thin Vietnamese girl is standing over there
4) Tính từ dùng như danh từ: THE + ADJ -> NOUN
the poor, the rich, the blind, the deaf, the old, the handicapped, the sick, the strong, the weak, the hungry, the disadvantaged, the unemployed, the disabled, the living, the dead, the young, the middle-aged
Ex: The rich should help the poor
5) Phân từ dùng như tính từ:
Tính từ tận cùng bằng
amusing amused frightening frightenedboring bored interesting interestedconfusing confused pleasing pleaseddepressing depressed relaxing relaxeddeserving deserved satisfying satisfieddisappointing disappointed shocking shockeddistinguishing distinguished surprising surprisedencouraging encouraged tiring tired
Hình thức hiện tại phân từ (-ING):
Diễn tả nhận thức của người nói về người/việc gì đó
Trang 12Ex: That film is interesting (Boọ phim ủoự hay.)
(Ngửụứi xem nhaọn thaỏy boọ phim hay.)
He is boring He always talks about the same things
(Haộn ta chaựn thaọt Haộn luoõn baứn veà nhửừng thửự gioỏng nhau.)
(Ngửụứi nghe nhaọn thaỏy haộn ta chaựn.)
Hỡnh thửực quaự khửự phaõn tửứ (-ED):
Dieón taỷ caỷm giaực cuỷa ngửụứi noựi do ngửụứi/vieọc gỡ ủoự ủem laùi
Ex: I am confused about the question (Toõi bũ boỏi roỏi veà caõu hoỷi.)
(Caõu hoỷi laứm toõi boỏi roỏi.)
* V
ị trớ : Adj + N; Be/ look/ seem/ become + Adj, Adv + Adj(very interesting)
1 Một số tính từ đợc thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau các danh từ:
a N + ful: harmful, useful, helpful,
b N + less( không có): childless, homeless
c N + ly( có tính cách, có vẻ, hàng giờ, năm ): manly, brotherly, daily
d N + like( giống nh): childlike, godlike
e N + y( nhiều, đầy): rainy, snowy, healthy, foggy
f N + ish( theo cách của): childish, foolish
g N + al( thuộc về): industrial, natural,
h N + ous: poisonous, dangerous, famous
2 Một số tính từ đợc thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau các động từ:
a V + ive: active, progressive, attractive
b V + able: countable, agreetable, acceptable, forgetable
c V + ing/ ed: interesting, interested
3 Một số tính từ đợc thành lập bằng cách thêm các tiền tố vào trớc tính từ mang nghĩa phủ định.
a Un + Adj : unhappy, unlucky, unforgetable
b In + Adj : indirect, independent
c Im + Adj : impatient, impossible
e Ir + Adj : irregular, irrational
4 Tính từ kép có thể đợc thành lập theo các cách sau:
a Adj + Adj : dark- blue( xanh đen), red- hot (nóng đỏ)
b N + Adj : snow-white(trắng nh tuyết), pitch-dark( tối đen nh mực)
c N + past participle : blue-eyed, man-made, long-haired(có tóc dài)
d Adj + Ving : good-looking, nice-looking, slow-moving, fast-running
SO SAÙNH TÍNH Tệỉ VAỉ TRAẽNG Tệỉ
I- So saựnh baống:
1) Caõu khaỳng ủũnh: as + adj/adv + as (baống/nhử)
Ex: I’m as tall as Tom
(Toõi cao baống Tom.)John works as hard as his father
(John laứm vieọc chaờm chổ nhử cha cuỷa anh aỏy.)2) Caõu phuỷ ủũnh: not as/so + adj/adv + as (khoõng baống/nhử)
Ex: This watch is not as/so expensive as mine (= my watch)(ẹoàng hoà naứy khoõng ủaột nhử cuỷa toõi.)
She doesn’t sing as/so well as her sister
(Coõ aỏy haựt khoõng hay baống chũ coõ aỏy.)
* LệU YÙ:
- Khi so saựnh danh tửứ vụựi nghúa gioỏng/baống hay khoõng gioỏng/khoõng baống, ta
coự theồ duứng caỏu truực:
(not) + the same + (noun) + asEx: He is the same age as I am
(Anh ta baống tuoồi toõi.)
Trang 13Ann’s salary isn’t the same as Jane’s.
(Lương của Ann không bằng lương của Jane.)
- Có thể dùng less + adj/adv + than (kém … hơn) thay cho not as/so +
adj/adv + as
Ex: This watch is less expensive than mine
She sings less well than her sister
- Khi nói gấp bao nhiêu lần, ta dùng cấu trúc … times as + adj/adv + as
Ex: Their house is three times as big as ours
(Nhà của họ lớn gấp ba lần nhà chúng ta.)
II- So sánh hơn:
1) Tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv + ER + than
Tính từ/trạng từ ngắn là từ có một vần hay hai vần tận cùng bằng “y”
fast -> faster cold -> colder thick -> thickerlucky -> luckier happy -> happier dry -> drier …Ex: John is stronger than his brother
(John khoẻ hơn anh của cậu ấy.)This athlete runs faster than that one
2) Tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv + than
Tính từ/trạng từ dài là từ có hai vần trở lên: modern, patient, difficult, fluently, beautifully, …
Ex: This problem is more difficult than we thought
(Vấn đề này khó hơn chúng ta nghĩ.)
He speaks English more fluently than his friend
(Anh ta nói tiếng Anh trôi chảy hơn bạn của anh ta.)
III- So sánh nhất:
1) Tính từ/trạng từ ngắn: the + adj/adv + EST
cold -> the coldest thick -> the thickest fast -> fastestlucky -> the luckiest happy -> the happiest …
Ex: Yesterday was the hottest day of the year
(Hôm qua là ngày nóng nhất trong năm.)2) Tính từ/trạng từ dài: the + MOST + adj/adv
Ex: She is the most beautiful girl in the class
(Cô ấy là cô gái đẹp nhất trong lớp.)
* LƯU Ý:
- Ta có thể dùng the least để chỉ mức độ kém … nhất
Ex: This story is the least interesting of all
(Đây là câu chuyện kém thú vị nhất trong các câu chuyện.)
- Tính từ/trạng từ bất qui tắc
Tính từ/trạng từ So sánh hơn So sánh nhất
further the furthest( vỊ thêi gian)
the next( vỊ thø tù)
the last( vỊ thø tù)
Trang 14- old older the oldest( về tuổi tác)
elder the eldest( về cấp bậc hơn là tuổi tác)
IV- Caực daùng so saựnh khaực:
1) Caứng ngaứy caứng …
- Tớnh tửứ/traùng tửứ ngaộn: adj/adv + ER and adj/adv + ER
Ex: Betty is younger and younger
(Betty caứng ngaứy caứng treỷ.)
He runs faster and faster
(Anh ta chaùy caứng ngaứy caứng nhanh.)
- Tớnh tửứ/traùng tửứ daứi: more and more + adj/adv
Ex: My wife is more and more beautiful
(Vụù cuỷa toõi caứng ngaứy caứng ủeùp.)
They work more and more carefully
(Hoù laứm vieọc caứng ngaứy caứng caồn thaọn.)
2) Caứng … caứng …
- The more + S + V, the more + S + V
Ex: The more I know him, the more I like him
(Caứng bieỏt anh aỏy, toõi caứng thớch anh aỏy.)
- The + SS hụn + S + V, the + SS hụn + S + V
Ex: The older he gets, the weaker he is
(OÂng ta caứng giaứ caứng yeỏu.)
The more beautiful she is, the more miserable her parents are
(Coõ ta caứng ủeùp thỡ cha meù coõ ta caứng khoồ.)
- The more + S + V, the adj + ER + S + V
Ex: The more he works, the richer he is
(OÂng ta caứng laứm caứng giaứu.)
- The adj + ER + S + V, the more + S + V
Ex: The hotter it is, the more tired I feel
(Trụứi caứng noựng toõi caứng thaỏy meọt.)
V- Qui taộc theõm ER vaứ EST ủoỏi vụựi tớnh tửứ/traùng tửứ ngaộn:
1) Tửứ taọn cuứng baống “e” hay phuù aõm + “y”
Ex: large lager largesteasy easier easiest2) Gaỏp ủoõi phuù aõm:
Ex: hot hotter hottest
CHUYEÂN ẹEÀ 4: Traùng Tửứ ( ADVERBS )
1 Trạng từ thờng đợc thành lập bằng cách thêm hậu tố ‘ly’ vào sau tính từ
+ beautifully, carelessly, strongly, mainly