1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng nhập môn mạch số - hà lê hoài trung

58 785 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển đổi sang số thập phân • Nhân mỗi chữ số digit với trọng số weight... • Phần số dư đầu tiên gọi là LSB Bit trọng số nhỏ nhất • Phần số dư cuối cùng gọi là MSB Bit trọng số lớn nhấ

Trang 1

Chương 2

HỆ THỐNG SỐ

Biểu Diễn Các Dạng Số

Trang 2

2 Chuyển đổi giữa các hệ thống số

3 Biểu diễn số nhị phân

4 Biểu diễn số có dấu

5 Biểu diễn các loại số khác

– Số dấu chấm động

– BCD

Trang 4

Hệ thống số Cơ số Chữ số

Thập Phân 10 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Bát Phân 8 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Thập Lục 16 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

A, B, C, D, E, F

Trang 5

Số Thập Phân

weight

weight

weight weight

weight

Decimal point

Ví dụ: 2745.21410

Trang 7

Số Nhị Phân

weight

weight

weight weight

weight

Binary point

Ví dụ: 1011.101 2

Trang 9

Số Bát Phân

• 3728 = 3 * 82 + 7 * 81 + 2 * 80

= 25010

Trang 10

Số Thập Lục Phân

• 3BA16 = 3 * 162 + 11 * 161 + 10 * 160

= 95410

Trang 11

Chuyển đổi giữa các hệ thống số

Trang 12

Chuyển đổi sang số thập phân

• Nhân mỗi chữ số (digit) với trọng số (weight)

Trang 13

Ví Dụ

• Biểu diễn 37028 sang số thập phân

• Biểu diễn 1A2F16 sang số thập phân

Trang 14

Số Thập Phân => Số Nhị Phân

• Chia số thập phân với 2 và sau đó viết ra phần dư còn

lại

– Chia cho đến khi có thương số là 0

• Phần số dư đầu tiên gọi là LSB (Bit trọng số nhỏ nhất)

• Phần số dư cuối cùng gọi là MSB (Bit trọng số lớn nhất)

Trang 15

Ví dụ : 2510 => Số Nhị Phân

Trang 16

Số Thập Phân => Số Thập Lục Phân

Decimal Hexadecimal

• Chia số thập phân cho 16 và viết ra phần dư còn lại

– Chia cho đến khi có thương số là 0

• Phần số dư đầu tiên gọi là LSD (Chữ số ít quan trọng

nhất)

• Phần số dư cuối cùng gọi là MSD (Chữ số quan trọng

nhiều nhất)

Trang 17

Ví Dụ: 42310 => Thập Lục Phân

Trang 18

Thập Phân => Bát Phân

• Chia số thập phân cho 8 và viết ra phần dư còn lại

– Chia cho đến khi có thương số là 0

• Phần số dư đầu tiên gọi là LSD (Chữ số ít quan trọng

nhất)

• Phần số dư cuối cùng gọi là MSD (Chữ số quan trọng

nhiều nhất)

Trang 19

Octal 0 1 2 3 4 5 6 7

Binary 000 001 010 011 100 101 110 111

Trang 20

Thập Lục Phân => Nhị Phân

• Chuyển đổi lần lượt mỗi chữ số ở dạng Thập Lục

Phân sang nhóm 4 bits Nhị Phân

• VD:

Binary Hexadecimal

Trang 21

Nhị Phân => Bát Phân

• Nhóm 3 bits bắt đầu từ ngoài cùng bên trái của số

• Chuyển đổi mỗi nhóm trên sang dạng chữ số của Bát

Phân

• VD: 10110101112 => Bát Phân

1327

Trang 22

Nhị Phân => Thập Lục Phân

• Nhóm 4 bits từ phía ngoài cùng bên trái của số

• Chuyển đổi mỗi nhóm trên sang 1 chữ số Thập Lục

• VD: 101011010101110011010102 => Thập Lục Phân

Binary Hexadecimal

Trang 23

Bát Phân <=> Thập Lục Phân

Hexadecimal Octal

Binary

• Chuyển đổi thông qua trung gian là số Nhị Phân

Trang 26

Ví Dụ

• Thực hiện phép chuyển đổi giữa các hệ thống số

Decimal Binary Octal Hexadecimal

35

1101101

712

1AF

Trang 27

Phân Số

• Số Thập Phân => Số Nhị Phân

Trang 28

Ví dụ: 189.02310 => Số Nhị Phân

Trang 29

Ví Dụ

• Thực hiện phép chuyển đổi giữa các hệ thống số

Decimal Binary Octal Hexadecimal

29.8

110.1101

3.07

C.82

Trang 30

Các phép tính số nhị phân

• Phép Cộng

• Phép Nhân

• Phép Trừ

Trang 32

Phép Cộng

• Phép cộng 2 số nhị phân không dấu

Trang 34

Phép Nhân

• Phép nhân 2 số nhị phân không dấu

Trang 35

• Quy tắc thực hiện phép trừ như sau:

0 - 0 = 0

1 - 1 = 0

1 - 0 = 1 [1]0 - 1 = 1 Mượn1

• VD Thực hiện phép trừ 2 số nhị phân 5 bits: 00111

Trang 36

Biểu diễn số có dấu

Phương pháp biểu diễn số có dấu

Trang 37

Biểu diễn số có dấu

Trang 38

Biểu diễn số có dấu

Có rất nhiều phương pháp để biểu diễn số có dấu:

Trang 39

Phương pháp “dấu và độ lớn”

• Ví dụ: biểu diễn 1 số 6 bits có dấu

+52

-52

Trang 40

2’s complement

Trang 41

Biểu diễn số có dấu dưới dạng bù 2

+45

-45

Trang 43

Chuyển đổi số bù 2 sang số nhị phân

Binary

2’s complement

Trang 44

Phép cộng trong hệ thống số bù 2

• Thực hiện như phép cộng số nhị phân

– Bit dấu được xử lý dựa theo cách tương tự như các bit độ lớn

– Bit nhớ ở vị trí cuối cùng sẽ được loại bỏ

– Nếu kết quả phép tính là số âm, thì đó chính là số

dạng bù 2

Trang 45

Ví Dụ

Trang 46

Ví Dụ

• Thực hiện phép cộng 2 số thập phân: +9 và -9?

Trang 48

Ví Dụ

• 9 – 4 = ?

Trang 49

Hiện tượng tràn số học

• Hiện tượng Tràn (Overflow) xảy ra khi số lượng bit của

kết quả phép tính vượt quá số bit giới hạn quy định

– n bit biểu diễn 1 số từ quy tắc: -2 n-1 to +2n-1-1

– Hiện tượng tràn luôn cho 1 kết quả sai hoàn toàn

Trang 50

Ví dụ hiện tượng Tràn

• Số có 4 bit, gồm 3 bit độ lớn và 1 bit dấu

• Hiện tượng Tràn không xảy ra đối với những phép tính

O

O

Trang 51

Các hệ thống số khác

• BCD

• Số dấu chấm động

• ASCII

Trang 52

BCD (Binary coded decimal)

• Mỗi chữ số của số thập phân được biểu diễn

bằng số nhị phân 4 bits tương ứng

• Ex: 1010 => BCD 84710 => BCD

Trang 54

BCD

• Mạch thí nghiệm chuyển đổi

từ số BCD sang số thập phân

Trang 55

• Ký hiệu dấu chấm động có thể biểu diễn cho một

số có giá trị rất lớn hay rất nhỏ bằng cách sử dụng một hình thức ký hiệu khoa học

• Ví dụ minh họa 1 số dấu chấm động 32 bit có độ

Trang 57

ASCII

Trang 58

Bao gồm các chữ số, chữ cái, và các ký hiệu khác

Mã tiêu chuẩn của Mỹ dùng trong việc trao đổi thông tin,

mã chữ và số được sử dụng rộng rãi nhất

Thuật ngữ kỹ thuật số

58

Ngày đăng: 07/07/2014, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN