Viết pt phản ưnngs khi cho ancol A tác dụng với Na, axit fomic, axit clohidric Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,86 g một anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 5,72g CO2.. Tính thành phần % t
Trang 1Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ II KHỐI 11 Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng
a) Nhôm cacbua→1 metan→2 anđehit fomic→3 axit fomic →4 etylfomiat
b) etylen→1 etylclorua→2 etanol→3 anđehitaxetic →4 axit axetic→5 etylaxetat
c) Canxicacbua →1 Axetilen→2 etanal →3 etanol→4 etanoic →5 metylaxetat→6 ancolmetylic
→
7 anđehit fomic
d) Axetilen →1 benzen→2 phenylclorua3→ natriphenolat 4→ phenol5→axit picric
e) Nhôm cacbua→1 metan→2 Axetilen3→ etylen4→ etanol5→ anđehitaxetic→6 axit axetic
→
7 vinyl axetat→8 etylaxetat→8 vinylaxetat→9 polivinylaxetat
f) Natriaxetat→1 metan 2→ Axetilen 3→ etylen 4→ etan5→etylclorua6→etanol→7 axit axetic
→
8 etylaxetat→9 etanol
g) propen+ 2 →
0
Cl
500 C A→+Cl H O 2+ 2 B→+NaOH C→+ Cu(OH) 2 D
h) Tinh bột →1 glucôzơ→2 ancoletylic3→butađien4→caosubuna
i Nhôm cacbua →(1) metan →(2) axetilen→(3) benzen →(4) toluen →(5) TNT
└ etylen →(7) 1,2-đibrometan →(8) eten→(8) PE
k Metan→ etin → eten→ etanol → CH3COOH
l Axetilen → anđehit axetic → ancol etylic→ etylen → etanol → axit axetic → canxi axetat
m Etan → etyl bromua → ancol etylic→ anđehit axetic → etanol → axit axetic → kẽm axetat
n Natri axetat → metan → metyl clorua→ ancol metylic→ anđehit fomic → axit fomic → magie fomiat
o Eten → etyl bromua → etylen→ etylclorua → etylen
Câu 2: Viết các phương trìnhphản ứng xảy ra:
a Tách nước từ 3-metylbutan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc , to≥ 170oC
b Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì
c Khi cho toluen tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng
d Cho lần lượt các chất : C2H5OH,C6H5OH,C2H5Br vào dung dịch NaOH đun nóng
e cho benzen tác dụng với:
a) Br2 (có bột Fe làm xúc tác, to)
b) HNO3 đặc (có H2SO4 đặc, to)
d) C2H4 (H+, to)
e) H2 (Ni, 1800C)
g) Cl2 (ánh sáng)
f CH3OH + CuO →o
t
g Đun nóng CH3OH với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140oC
h Đun nóng etanol với H2SO4đặc ở 170oC
i Cho axit fomic tác dụng với ZnO
k Đun nóng axit axetic tác dụng với metanol trong môi trường H2SO4đ
l Cho anđehit propionic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
m Đun nóng etanol với H2SO4đặc ở 140oC
n Đun nóng với ancol isoproylic với CuO
o Đun nóng axit axetic tác dụng với etanol trong môi trường H2SO4đặc
p Cho anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
q Đun nóng metanol với H2SO4đặc ở 140oC
r Cho axit fomic tác dụng với Ba(OH)2
s Đun nóng axit fomic tác dụng với ancol metanol trong môi trường H2SO4đ
t Cho anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
u Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C
v Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 dặc ở 1400C
y Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C
Trang 2Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
z Đun ancol có công thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C
w Phenol (C6H5OH) tác dụng với K, KOH, Br2
Câu 3: Nhận biết các chất sau:
a anđehit axetic, phenol, metanol, etylen
b.anđehit fomic, glyxerol, metanol, etan
c axit axetic, anđehit axetic, metanol, axetilen
d phenol, etanol, etylen glycol, benzen
e.axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit cacbonic
f propin, etylen,phenol,metanal
g etanoic,etin, propanal, propan-1-ol
h Propan-1-ol, propan-2-ol,propylen, propan
i xiclôpropan, phenol, ancol benzylic, axitbenzoic
k stiren, phenol, anđehit benzoic, glyxerol
Câu 4: a.Từ natri axetat và các chất vô cơ cần thiết hãy viết phản ứng điều chế PE, cao su buna, etyl axetat, đietyl ete, phenol
b Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phản ứng điều chế CH3CHO, benzen, phenol , toluen, TNT, PE, PVC, PS, cao su bu-Na
c Từ đá vôi, than đá và các điều kiện vô cơ cần thiết hãy viết các phương trình điều chế: axit axetic, vinyl axetat, caosu buna
d Từ mùn cưa và các điều kiện vô cơ cần thiết hãy viết các phương trình điều chế PE, cao su buna, etyl axetat, đietyl ete, phenol, axeton,glyxerol
e Từ propylen và các điều kiện vô cơ cần thiết hãy viết các phương trình điều chế glyxerol
Câu 5: Nêu hiện tượng viết pương trình cho các trường hợp sau:
a Dẫn khí etylen qua bình đựng dd kalipermanganat, dd brom
b Dẫn khí axetilen qua bình đựng dd bạc nitrat trong môi trường amoniac đun nóng, dd brom
c Nhỏ dd NaOH vào dd CuSO4, lọc lấy kết tủa sau đó nhỏ vào kết tủa từ từ từng giọt dd glyxerol
d Nhỏ dd NaOH vào dd CuSO4, lọc lấy kết tủa sau đó nhỏ vào kết tủa từ từ từng giọt dd etylen glycol
e Nhỏ dd NaOH vào ống nghiệm đựng dd CuSO4 sau đó nhỏ tiếp vào ống nghiệm từ từ từng giọt dd formalin, đun nóng
f Nhỏ dd NaOH vào ống nghiệm đựng dd CuSO4 sau đó nhỏ tiếp vào ống nghiệm từ từ từng giọt dd
axetandehit, đun nóng
g Nhỏ dd NaOH vào ống nghiệm đựng dd CuSO4 sau đó nhỏ tiếp vào ống nghiệm từ từ từng giọt dd axit axetic
h Cho vào ống nghiệm đựng dd axitfomic vài viên đá vôi, dẫn khí thu được qua bình đựng dd nước vôi trong
i Cho nước vào ống nghiệm đựng đất đèn, dẫn khí thu được qua ống nghiệm đựng dd KMnO4 và đựng dd AgNO3/NH3
j Đun nóng ancol etylic với axit sunfuric,dẫn khí thu được qua ống nghiệm đựng dd brom và dd thuốc tím
k Cho dd brom vào ống nghiệm đựng phenol, axit acrylic, anđehit axetic, axeton
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1,61 g một ancol no, đơn chức, mạch hở A thu được 1,568 lít CO2(đktc)
a Xđ CTPT của ancol
b Viết pt phản ưnngs khi cho ancol A tác dụng với Na, axit fomic, axit clohidric
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,86 g một anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 5,72g CO2 Xác định công thức cấu tạo của anđehit
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 g một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở thu được 2,2g CO2 Xác định công thức cấu tạo của axit
Câu 9: Cho 46,4(g) ancol đơn chức X tác dụng hết với Na tạo ra 8,96 lít H2 ( đktc) Tên của X?
Câu 10: Đốt cháy hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3(g) H2O.
a Xác định công thức phân tử của hai ancol?
b Tính thành phần % theokhối lượng mỗi ancol
Câu 11: Cho 14(g) hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Tính % khối
lượng mỗi chất tương ứng trong A
Câu 12: Khi cho 3,2 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của X là gì
Trang 3Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Câu 13: Cho 18 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Công thức của ancol
đó là gì
H2O Tính m?
Câu 15: Cho 4,6 gam một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau phản ứng thu được
6,8 gam muối khan và V lít khí H2 (đktc)
a Xác định CTPT ancol
b Tính giá trị của V
Câu 16: Cho 6,4 gam một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau phản ứng thu được
10,8 gam muối khan và V lít khí H2 (đktc) Tính Giá trị của V
Câu 17: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 11 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh
ra 3,36 lít khí H2 (đktc)
a Xác định công thức phân tử của 2 ancol
b Tính % theo khối lượng mỗi ancol
Câu 18: Cho 10,6 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol eylic tác dụng hết với Na dư, thu
được 2,24 lít H2 (đktc) Xác định công thức phân tử của 2 ancol
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 13,4g ancol no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 15,68lít CO2(đktc)
a Xác định công thức phân tử của 2 ancol
b Tính tành phần % theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp X
Câu 20: Cho 9,6g một ancol no đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thu được 3,36lít H2(đktc).Xác định công thức cấu tạo của ancol
Câu 21: Một hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng liên tiếp nhau Cho 13,44 lit(đkc) hỗn hợp trên qua bình Brom dư
thấy khối lượng bình Brom tăng 28 gam
a) Xác định CTPT của các olefin đó và viết các đồng phân có thể có của chúng?
b) Cho hỗn hợp X tác dụng với HCl thì thu được tối đa 3 sản phẩm Xác định CTCT của các olefin và gọi tên? Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp 2 hiđrocacbon A, B khí cùng dãy đồng đẳng thu được 20,16 lit CO2 và
10,8 gam H2O ( các khí đo ở đkc )
a) Xác CTPT và các đồng phân có thể có của A, B?-gọi tên?
b) Xác định CTCT đúng của A, B biết rằng cả A, B đều bị hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch AgNO3/NH3
Câu 23: Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72
gam hỗn hợp ba ete với số mol bằng nhau Giả sử các phản ứng hoàn toàn Tìm Công thức 2 ancol
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức A,B đồng đẳng kế tiếp thu được 6,952g CO2
và 3,6g H2O
a) Xác định CTPT của A,B và thành phần trăm khối lượng của chúng trong hỗn hợp
b) Tìm công thức cấu tạo đúng của A biết oxi hóa A thu được một xeton
Câu 25: Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol đơn chức no mạch hở Cho 20,3 g A tác dụng với Na dư thì thu được
5,05 lit H2 (đktc) Mặt khác 8,12 g A hòa tan được vừa hết 1,96g Cu(OH)2
a) Xác định công thức phân tử của ancol đơn chức no mạch hở
b) Tính %m mỗi chất có trong hỗn hợp A.
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm ancol etilic và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hidro (đktc) Nếu cho hỗn
hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra.
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đã dùng.
Câu 27: Cho 25,2g hỗn hợp gồm ancol etylic, phenol, nước tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít H2 (đkc) Nếu trung
hòa lượng hỗn hợp trên bằng KOH thì cần vừa đủ 25ml dung dịch KOH 32% (d = 1,4) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 28: Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít CO2
(đktc)
a) Tính khối lượng muối thu được
b) Xác định ctpt của axit
Câu 29: Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol đơn chức A tác dụng với natri dư thu được 4,48 lít khí
hiđro (đktc) Lượng hiđro sinh ra từ glixerol gấp 3 lần lượng H2 sinh ra từ A Xđ CTPT của A
Trang 4Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol anđehit no, đơn chức thu được 6,72lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của anđehit
này là gì?
Câu 31: Cho 4,5g anđehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư Khối lượng Ag tạo thành là bao nhiêu?
Câu 32: Cho 10gam dung dịch fomon tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 54g kết tủa Nồng
độ % của dung dịch này là bao nhiêu?
Câu 33: Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng anđehit axetic với hiệu suất 80 % là bao nhiêu?
Câu 34: Cho 1,74g một anđehit no, đơn chức, phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra 6,48g bạc kim
loại Công thức cấu tạo của anđehit là gi?
Câu 35: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung
dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là gì?
Câu 36: Trung hòa 10,00gam dung dịch axit hữu cơ đơn chức X nồng độ 3,6% cần dùng 50,00ml dung dịch KOH
0,10M Công thức của X là gì?
Câu 37: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư được 3,36 lit H2 (đkc) Nếu cho một nửa hỗn hợp trên
tác dụng với brom vừa đủ ta được 9,93gam kết tủa Tính Phần trăm khối lượng etanol và phenol trong hỗn hợp đầu
Câu 38: Cho 34,6 gam hỗn hợp phenol, etanol và metanol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Cũng
lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc) Tính Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn
Câu 39: Cho 15,6 hỗn hợp hai ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp hai anken và 5,58 gam nước, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai ancol là gì?
Câu 40: Oxi hóa hoàn toàn 5,75g một ancol Y đơn no mạch hở bằng CuO , đem sản phẩm cho tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nhẹ thấy tạo thành 27g Ag Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a) Xác định CTCT của Y.
b) Khi cho 17,25g Y tác dụng với dư axit axetic với hiệu suất là 25% thì sản phẩm hữu cơ thu được có khối lượng là
bao nhiêu?
Câu 41: Cho mg một hỗn hợp (A) gồm anđehit axetic, axit metanoic tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 2,7g kết tủa bạc Lấy cùng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với K thu được 784ml khí H2(đktc)
a Tính m?
b Tính thành phần phần trăm theo thể tích (đktc) mỗi chất trong hỗn hợp A
a Tính thể tích CO2 (đktc) thu được khí đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp A trên
Câu42: Cho mg một hỗn hợp (A) gồm anđehit axetic, phenol tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 3,78g kết tủa bạc Lấy cùng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với Na thu được 1008ml khí
H2(đktc)
a Tính m?
b Tính thành phần phần trăm theo thể tích (đktc) mỗi chất trong hỗn hợp A
b Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho hh trên tác dụng với dd brom
Câu 43:Cho mg một hỗn hợp (A) gồm axit fomic, axit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 2,16g kết tủa bạc Lấy cùng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với 500ml ddNaOH 1M
a Tính m?
b Tính thành phần phần trăm theo thể tích (đktc) mỗi chất trong hỗn hợp A
a Tính thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn ½ lượng hỗn hợp A trên
Câu 44: Cho mg một hỗn hợp (A) gồm anđehit fomic, ancol etylic tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 37,8g kết tủa bạc Lấy cùng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với Na thu được 7840ml khí H2(đktc)
b Tính m?
c Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
d Tính thể tích CO2 (đktc) thu được khí đốt cháy hoàn toàn ½ lượng hỗn hợp A trên
Câu 45: Cho mg một hỗn hợp (A) gồm axit axetic, ancol metylic tác dụng với dung dịch 200ml dd Ca(OH)2 0,5M.Mặt khác X tác dụng hết với Na thì thu được 10,08khí H2(đktc)
a Tính m?
b Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
c Tính khối lượg muối tạo thành