1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK II

6 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu của tam thức bậc hai Lưu ý : - Cách xét dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai - Cách giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, ở căn thức và dấu giá trị tuyệ

Trang 1

THPT LÊ HỒNG PHONG Bộ môn toán 10 năm học 2009 – 2010

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II I.ĐẠI SỐ

CHƯƠNG 4 BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 Bất phương trình 2 Dấu của một nhị thức bậc nhất 3 Dấu của tam thức bậc hai Lưu ý :

- Cách xét dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

- Cách giải bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, ở căn thức và dấu giá trị tuyệt đối

Các dạng bài tập :

1 Giải bất phương trình

a) 3x  7 0 b) 2x 3 0 c) 5x 3 0 d)2x  5 0

e) 3x25x 2 0 f) x25x 6 0 g) x2 x12 0 h) x22x 3 0

2 Giải bất phương trình

a) x 2 x6 2  x50 b) 4 2 x x  27x12 0 c) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0

x

x x

1

x

2

2 1

 



x x

3 Giải bất phương trình

a) |5x – 3| < 2 b) |3x – 2|  6 c) 2x 1 x 2 d) 3x 7  2x 3

4 Tìm tập xác định của hàm số: a) y 2x2 5x2 b) y 2 1

5 Giải các hệ phương trình sau

a 32 13 0

x

x

 

x

  

x x x

 

2

2

6 Tìm m để phương trình sau: mx2 – (m – 2)x + m -2 = 0

a) Có 2 nghiệm phân biệt b) Có nghiệm c) Vô nghiệm

d) Có hai nghiệm âm e) Có 2 nghiệm dương phân biệt f) Có 2 nghiệm trái dấu

7 Tìm các giá trị của m để bất phương trình: mx2 – 4(m-1)x + m – 5  0

a) Có nghiệm đúng với mọi x  R b) Vô nhiệm

CHƯƠNG 5 THỐNG KÊ

Trang 2

THPT LÊ HỒNG PHONG Bộ môn toán 10 năm học 2009 – 2010

1.Bảng phân bố tần số - tần suất 2 Biểu đồ 3 Số trung bình

4 Phương sai và độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê

Trang 3

1 Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà :

Khối lượng (g) Tần số

a Lập bảng phân bố tần suất

b Vẽ biểu đồ tần số hình cột, đường gấp khúc tần

số và biểu đồ tần suất hình quạt

c Tìm số trung bình cộng, số trung vị, mốt của

mẫu số liệu

d Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số

liệu

Trang 4

2 Đo chiều cao của 36 học sinh của một trường THPT, ta có mẫu số liệu sau (đơn vị: cm)

160 161 161 162 162 162 163 163 163 164 164 164

164 165 165 165 165 165 166 166 166 166 167 167

168 168 168 168 169 169 170 171 171 172 172 174

a Tính số trung bình cộng, số trung vị, mốt, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu

b Lập bảng phân bố tần số, tần suất với các lớp ghép là [160; 163), [163; 166),

c Vẽ biểu đồ tần suất hình cột, hình quạt

d Tính số trung bình và độ lệch chuẩn nhận được từ bảng trên So sánh với kết quả nhận được ở câu b

3 Thành tích chạy 50m của học sinh lớp 10A ở trường C (đơn vị: giây)

6,3 6,2 6,5 6,8 6,9 8,2 8,6 6,6 6,7 7,0 7,1 7,2 8,3 8,5 7,4 7,3 7,2

7,1 7,0 8,4 8,1 7,1 7,3 7,5 7,5 7,6 8,7 7,6 7,7 7,8 7,5 7,7 7,8

a Tính số trung vị và mốt của mẫu số liệu

b Lập bảng phân bố tần suất với các lớp ghép: [6,0 ; 6,5) , [6,5 ; 7,0) , [7,0 ; 7,5) ,

c Trong lớp học sinh được khảo sát, số học sinh chạy 50m hết từ 7 giây đến dưới 8,5 giây chiếm bao nhiêu phần trăm

d Nêu nhận xét về xu hướng tập trung của các số liệu thống kê đã cho

4 Trong một cuộc thi bắn có 2 xạ thủ, mỗi người bắn 30 viên đạn Kết quả cho trong 2 bảng dưới đây:

Điểm số của xạ thủ A

6 10 10 10 8 10 9 5 8 8 10 5 10 10 9

8 10 6 8 9 10 9 9 9 9 9 7 8 6 8

Điểm số của xạ thủ B

6 9 9 9 8 8 5 9 10 10 9 6 7 8 10

9 9 10 10 10 7 7 8 8 8 8 7 10 9 9

a Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê cho trong hai bảng trên

b Xét xem xạ thủ nào bắn giỏi hơn?

CHƯƠNG 6 GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Góc và cung lượng giác

2 Giá trị lượng giác của một góc (cung)

3 Công thức lượng giác

Trang 5

Bài tập

Bài 1: a.Đổi số đo các gĩc sau sang radian: a 200 b 63022’ c –125030’

b Đổi số đo các gĩc sau sang độ, phút, giây: a

18

b 2

5

c 3

4

 Bài 2 : Tính các giá trị lượng giác cịn lại của cung  biết:

1 sin = 3

5 và 2

    2 cos = 4

  

3 tan = 2 và 3

2

    4 cot = –3 và 3 2

2

    Bài 3 : Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

1) sin x + cos x = (sinx + cosx)(1 - sinx.cosx) 3 3

2) sin x - cos x = (sinx - cosx)(1 + sinx.cosx) 3 3

3) cos x - sin x = 2cos x -14 4 2

4) cos x + sin x = 1 - 2 sin x.cos x4 4 2 2

(1 - sinx)(1 + sinx) = sin x.cotg x

6) sin x.cotgx 1

2

1

cos x

2

1

cos x

Zzzz

II HÌNH HỌC

Chương II: TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

2.1 Cho ABC cĩ AB = 5 cm, AC = 8 cm, A 60 0

a Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC

b Tính bán kính đường trịn nội, ngoại tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác

c Tính độ dài phân giác trong AD của ABC

2.2 Cho ABC cĩ a = 21, b = 17, c = 10.

a Tính cosA, sinA và diện tích ABC b Tính ha, mc, R, r của ABC

2.3 a Cho ABC cĩ AB = 7, AC = 8, A 120 0 Tính cạnh BC và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tam giác

b Cho ABC cĩ AB = 3, AC = 5, BC = 7 Tính gĩc A

c Cho A 120 0, BC = 7, AB + AC = 8 Tính AB, AC

2.4 Cho tam giác ABC có A 600, cạnh CA = 8, cạnh AB = 5

a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Xét xem góc B tù hay nhọn

d) Tính độ dài đường cao AH e) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

I Phương trình đường thẳng.

3.1 Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng  biết:

Trang 6

a  đi qua M(2; –3) và có vectơ pháp tuyến n ( 4;1) 

b  đi qua 2 điểm A(0; 5) và B(4; –2)

c  đi qua điểm N(6 ; –1) và có hệ số góc k = 2

3

d  đi qua P(–3 ; 2) và vuông góc với đường thẳng : 4x – 5y +1 = 0

3.2 Cho ABC với A(3; 2), B(1;1), C(5; 6)

a Viết pt tổng quát các cạnh của ABC

b Viết pt tổng quát đường cao AH, đường trung tuyến AM

3.3 Cho M(2; 1) và đường thẳng d: 14x – 4y + 29 = 0

a) Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên d

b) Tìm toạ độ điểm đối xứng M’ của M qua đường thẳng d

3.4 Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:

a 1: 2x + 3y – 5 = 0 và 2: 4x – 3y – 1 = 0

b 1: 2x + 1,5y + 3 = 0 và 2: x 2 3t

y 1 4t

 

 

 c 1: x 3 3t

y 2t

 

3.5 Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

a M(5; 1) và : 3x – 4y – 1 = 0 b M(–2; –3) và : x 2 3t

 

 

3.6 Tìm số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 trong các trường hợp:

a d1: 3x – y + 1 = 0 và d2: 2x – 4y + 6 = 0

b d1: 2x – 3y + 7 = 0 và d2: x 3 2t

y 1 3t

 

 

 c d1: x = 2 và d2: x 3 3t

y t

  

3.7 Cho 2 điểm A(–1; 2), B(3; 1) và đường thẳng  : x 1 t

y 2 t

 

 

 Tìm điểm C trên  sao cho tam giác ABC là tam giác cân tại C

3.8 Viết phương trình đường thẳng  đi qua M(2; 5) và cách đều hai điểm P(–1; 2) , Q(5; 4).

II Phương trình đường tròn.

3.9 Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình của đường tròn? Tìm tâm và bán kính của đường

tròn đó

a x2 + y2 – 2x + 4y – 1 = 0 b x2 + y2 – 6x + 8y + 50 = 0 c

1

3.10 Lập phương trình đường tròn (C) biết:

a (C) có tâm I(6; 1), tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0

b (C) có đường kính AB biết A(1 ; -2), B(0 ; 3)

c (C) có bán kính R=1, tiếp xúc với trục hoành và có tâm nằm trên đường thẳng: x +y – 3 = 0

d (C) đi qua 3 điểm A(1 ;2), B(5 ; 2), C(1 ; –3)

Ngày đăng: 03/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w