1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HK 2 LỚP CHỌN

3 97 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi Nam đi từ nhà đến trường hết bao nhiờu phỳt?. Cõu 7: ẹoàng hoà chổ maỏy giụứ?. Nếu tăng chiều dài 5 cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật tăng 20.A

Trang 1

HỌ VÀ TấN: ……… THI CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

LỚP: 3 B Mụn thi: Toỏn 3 – Thời gian: 60 phỳt

I/ Bài tập trắc nghiệm dành cho tất cả cỏc học sinh: (4 ĐIỂM)

Cõu 1:Số liền sau của số 65739 là:

A 65729 B 65749 C 65740 D 65738

Cõu 2: Số lớn nhất trong cỏc số 8354; 8353; 8453; 8534 là

A 8354 B 8353 C 8453 D 8534

Cõu 3: Số thớch hợp điền vào chỗ chấm để 9m 2cm= cm là

A 92 B 902 C 920 D 9002

Cõu 4: Ngày 14 thỏng 5 là thứ năm thỡ thứ năm của tuần trước đú là ngày mấy ?

A Ngày 7 thỏng 5 B Ngày 21 thỏng 5 C Ngày 1 thỏng 5

Cõu 5: Cho 3 chữ số: 0, 1, 2 Hỏi viết được mấy số cú ba chữ số:

Cõu 6: Nam đi từ nhà lỳc 6 giờ 15 phỳt và đến trường lỳc 6 giờ rưỡi Hỏi Nam đi từ nhà đến trường hết bao nhiờu phỳt ?

Cõu 7: ẹoàng hoà chổ maỏy giụứ?

A 3giụứ 20phuựt B 4giụứ 15phuựt C 4giụứ keựm 15phuựt

Cõu 8: Trong cuứng moọt naờm, ngaứy 27 thaựng 04 laứ thửự naờm thỡ ngaứy 01 thaựng 05 laứ:

A Thửự hai B Thửự ba C Thửự tử D Thửự naờm

Cõu 9: Số 92806 có chữ số hàng chục nghìn là :

A 2 B 0 C 8 D 9

Cõu 10: Số 2345 đợc viết thành tổng các số tròn nghìn , tròn trăm , tròn chục và đơn vị là:

A.2000 + 300 +45 B 1000 + 1300 + 45 +0 C 2000 + 300 + 40 +5 D 2000 + 340 + 5

Cõu 11:Keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn 1812 x 5 laứ :

A 9060 B 9050 C 5050 D 5060

Cõu 12: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh chia 24360 : 6 laứ :

A 46 B 406 C 460 D 4060

Cõu 13*: Điền dấu x, : vào ụ trống: 48 8 4 = 24

Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh: (1 điểm)

a) 30452 + 28676 b) 7071 – 5359 c) 216 x 7 d) 2124 : 6

Bài 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức: (1 điểm)

a) 52540 – 540 x 6 b) 8040 : 4 - 1000

Bài 3: Tỡm y : (1 điểm)

a) y x 5 = 41280 b) y : 7 = 2289

Bài 4 : Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 45cm, chiều rộng bằng 1

5 chiều dài

a) Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật ? (0.5 điểm)

b) Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ? (0.5 điểm)

Bài 5 : Cú 45kg đậu chia đều vào 5 bao Hỏi cú 4509kg thỡ chia vào bao nhiờu bao ? (1 điểm)

Bài 6 : Tớnh diện tớch một hỡnh vuụng cú chu vi bằng 16cm (0.5 điểm)

Bài 1 : Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Nếu tăng chiều dài 5 cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật tăng 20

Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ban đầu ? (1 điểm)

Bài 2 : Tỡm một số, biết rằng nếu lấy số đú trừ đi số bộ nhất cú 5 chữ số khỏc nhau thỡ ta được số cú chẵn lớn nhất cú 5 chữ

số (0.5 điểm)

HẾT

- CẤU TRÚC ĐỀ : TRẮC NGHIỆM 40% (CB : 30% ; NC : 10%) ; TỰ LUẬN 60% (CB : 45% ; NC : 15%)

Trang 2

Bài làm :

Ngày đăng: 07/07/2014, 12:00

Xem thêm

w