Sục khí ozon vào dung dịch KI dư, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất A.. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
Trang 1A TRẮC NGHIỆM
1 Hãy chỉ ra câu không chính xác:
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1 B Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot D Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro điều là
những chất khí ở t0 thường
2 Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào?
A HCl + NaBr NaCl + HBr B Br2 + H2O HBr + HBrO
C PBr3 + 3H2O H3PO3 + 3HBr D H2 + Br2 2HBr
3 Sục khí clo vào dung dịch KOH dư, ở t0 70 - 750C thu được dung dịch chứa các chất sau:
A KCl, KClO3, KOH, H2O B KCl, KClO, Cl2, H2O
4 Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào:
A 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B 2HCl + Fe FeCl2 + H2
C 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O D 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
5 Trong các phản ứng sau đây phản ứng dùng điều chế oxi trong công nghiệp là:
A 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2H2O dp 2H2 + O2
C 2Ag + O3 Ag2O + O2 D 2KNO3 t0 2KNO2 + O2
6 Cho các khí gồm: Cl2, O2, CO, CH4, CO2 đi chậm qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư Hỗn hợp khí được giữ lại trong bình là:
A O2, CO, CH4 B Cl2, CO2 C Cl2, O2, CH4 D O2, CO2
7 Cho dung dịch H2SO4 cho tới dư vào BaCO3, thấy hiện tượng:
C Có trắng và có khí ko màu D có khí mùi hắc thoát ra
8 Để điều chế SO2 người ta không dùng phản ứng nào:
A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O B 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
C S + O2 t0 SO2 D Na2SO3 t0 Na2O +SO2
9 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là:
A dd nước brom B dd Bari hidroxit C dd nước vôi trong D dd natri hiđrosunfit
10 Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dich AgNO3 là
11 Phản ứng chứng tỏ H2S là chất khử:
A H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O B 2H2S + CuSO4 3S + 2H2O
C H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 D H2S + NaOH NaHS + H2O
12 Cho sơ đồ phản ứng: Mg + H2S04 (đặc) t0 MgSO4 + H2S + H2O
Hệ số phân tử H2SO4 tham gia là chất oxi hoá là
13 Phát biểu nào sao đây không chính xác?
A Tính axit của HX tăng dần theo thứ tự sau: HI, HBr, HCl, HF, đo độ phân cực của liên kết giữa các halogen với hiđro tăng dần từ I đến F
B Từ F2 đến I2 nhiệt độ nóng chảy tăng đần
C Trong các halogen F2 có tính phi kim mạnh nhất
D Nguyên tử halogen có 7e lớp ngoài cùng dễ dàng thu thêm 1e để tạo thành ion âm X- cấu hình e của khí hiếm liền kề trong bảng tuần hoàn
14 Sục khí ozon vào dung dịch KI dư, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các chất
A KOH, KI, I2, O2 B KOH, I2 C KOH, KI, I2 D KOH, I2, O2
15 Phân biệt O2 và O3 bằng
A tàn đóm đỏ B giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột C kim loại Ag D màu
16 Xét phản ứng : 2SO2(k) + O2(k) 2SO3 (H < 0) Để thu được nhiều SO3 ta cần:
Trang 2A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất B thêm xúc tác D giảm nhiệt độ.
17 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể
B Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
C Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
D Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết
18 Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí
B Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường
C Các chất đốt rắn (như than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn
D Nấu thực phẩm trên núi cao (áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn
19 Cân bằng hoá học là cân bằng động vì:
A ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng tốc độ bằng nhau
B ở trạng thái cân bằng phản ứng nghịch vẫn xảy ra
C ở trạng thái cân bằng phản ứng thuận vẫn xảy ra
D ở trạng thái cân bằng phản ứng vẫn xảy ra
20 Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng của clo với:
21 Để làm khô khí clo người ta dùng:
A dd H2SO4 đặc B vôi sống C NaOH khan D đá vôi khan
22 Sục khí O3 vào dd KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:
A dd có màu vàng nhạt B dd có màu xanh C dd trong suốt D dd có màu tím
23 Trong các những chất sau đây, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc nguội:
A háo nước B Phản ứng hoà tan Al và Fe C tan trong nước, toả nhiệt D làm hoá than vải, giấy, đường
24 Cho cân bằng: 2NO2 N2O4 H 58 , 04kJ Nhúng bình đựng NO2 và N2O4 thì:
A hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu B màu nâu đậm dần
25 Hiđro sunfua là chất:
A có tính khử mạnh B có tính oxi hoá mạnh C có tính axit mạnh D tan nhiều trong nước
26 Thuốc thử để phân biệt các ion F-, Cl-, Br-, I- là:
A quỳ tím B dd hồ tinh bột C dd Ba(NO3)2 D dd AgNO3
27 Khí oxi được sử dụng nhiều trong lĩnh vực:
A y tế B luyện thép C công nghiệp hoá chất D hàn cắt kim loại
B TỰ LUẬN
1 Thực hiện những biến đổi hóa học sau bằng cách viết những PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
SO3 H2SO4.nSO3
FeS2 SO2 H2SO4
2 Hoàn thành phương trình phản ứng: a Na2S CuS SO2 H2SO4 Na2SO4 NaCl HCl Cl2
b FeS2 SO2 SO3 H2SO4 CuSO4 CuCl2 c) FeS H2S FeS Fe2O3 FeCl3
Fe2SO4 FeCl3
3 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): a Zn ZnS H2S S SO2
BaSO3 BaCl2 b SO2 S FeS H2S Na2S PbS c FeS2 SO2 S H2S
H2SO4 HCl Cl2 KClO3 O2
d H2 H2S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2
e FeS2 SO2 HBr NaBr Br2 I2
Trang 3SO3 H2SO4 KHSO4 K2SO4 KCl KNO3
FeSO4 Fe(OH)2
FeS Fe2O3 Fe
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
g) S SO2 SO3 NaHSO4 K2SO4 BaSO4
4 Hóa chất và điều kiện thí nghiệm xem như đầy đủ Viết 4 PTHH điều chế khí sunfurơ
5 Bằng phương pháp hóa học phân biệt các khí đựng trong mỗi lọ riêng biệt mất nhãn sau: Lưu huỳnh
đioxit, oxi và ozon
6 Phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 b H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4 c KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2
d Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr e NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4 f Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3
g I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S
7 Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a O2, SO2, Cl2, CO2 b Cl2, SO2, CO2, O2, O3 c O2, O3, H2S, SO2
8 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3
9 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2
10 Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: natri
sunfat, axit sunfuric, natri cacbonat, axit clohiđric
11 Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2. b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3
d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3 e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4 f) HCl, H2SO4, BaCl2,
K2CO3
g) HCl, HNO3, KCl, KNO3 h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2
12 Muối ăn bị lẫn tạp chất là: Na2SO4, MgCl2, BaCl2, CaSO4 Hãy trình bài phương pháp hoá học để loại bỏ tạp chất, thu được NaCl tinh khiết.Viết phương trình hoá học
13 Muối NaCl có lẫn tạp chất là NaI.
a Làm thế nào để chứng minh rằng trong muối NaCl nói trên có lẫn tạp chất NaI b Làm thế nào để
có NaCl tinh khiết
14 Viết pt chứng minh SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
15 Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.
16 Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3 Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric
17 Trình bày hai phương pháp điều chế hiđro sufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.
18 Từ muối ăn, nước, H2SO4 đặc Viết các phương trình phản ứng (ghi đk phản ứng nếu có) điều chế: Khí
Cl2, H2S, SO2 , nước Javen, Na2SO4
19 Từ quặng pirit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe2(SO4)3,
Na2SO4, nước Javen, Na2SO3, Fe(OH)3, Natri, Natriclorat, NaHSO4, NaHSO3
20 Cho 78,3 gam mangan đioxit tác dụng với HCl đặc Lượng clo thu được dẫn qua 500ml dung dịch
NaOH 4M (ở điều kiện thường) được dung dịch A
a Viết phương trình phản ứng
b Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A (coi Vdd không thay đổi)
21 Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H2SO4 10% (D = 1,176g/ml) thu được khí H2 và dung dịch A
a Tính thể tích khí H2(đkc) thu được b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A
22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36lít khí hidrosunfua (ở đktc) vào 90ml dung dịch NaOH 2M (D =1,221g/ml)
a Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra
Trang 4b Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được (Na=23, S =32, O=16,
H = 1)
23 Cho 5,12g kim loại R có hóa trị II không đổi tác dụng vừa đủ với 16g dung dịch H2SO4 98% thấy thoát
ra khí SO2
a Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra b Tìm kim loại R (Fe = 56, Zn = 64,Mg =
24,Cu=64,Ni=59,Pb= 207)
24 Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.
- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48lít khí H2(đkc)
- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO2(đkc)
a Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra b Xác định kim loại M
25 Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đđ, nóng dư thu được dung dịch A Sau khi cô cạn
dd A thu được 132 g muối khan 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc)
a Viết phương trình phản ứng b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X
26 Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:
a 400 ml dung dịch KOH 1,5 M b 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M.c 200 ml dung dịch KOH 2 M Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được
27 Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g S Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,28
g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
28 Hoà tan 4,8 g một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 g dung dịch H2SO4 10% Xác định M
29 Cho 40 g hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 22,4 lit khí (đkc) Tính
% khối lượng mỗi kim loại?
30 Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80 g hỗn hợp muối
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
31 Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 (đkc)?
32 Cho 35,2 g hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 g dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dd A
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X
b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A
33 Cho 40 g hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
34 Cho 20,8 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra
35 Cho 7,6 g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu
36 Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc)
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
37 Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 g bột Fe và 3,2 g bột lưu huỳnh Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml dung
dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B ( Hpư = 100%)
a Tìm % thể tích của hỗn hợp A
Trang 5b Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm CM của dung dịch H2SO4 đã dùng
38 Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4
đặc, nóng thu được khí SO2 (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)
c Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dung dịch thu được
39 Cho h2 (X) gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 7,84 lít hỗn hợp khí (đkc) Cho hỗn hợp này qua dd Pb(NO)3 thu được 47,8 g kết tủa màu đen
a Viết phưong trình hoá học.b Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao nhiêu?
c Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X
40 Cho 32 g hỗn hợp Fe và FeS tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M Sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí
A (đktc) và dung dịch B Cho hỗn hợp khí A đi qua dd Pb(NO3)2 dư thì thu được 71,7 g kết tủa màu đen
a Viết phưong trình hoá học b Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Tính V ?
c Tính khối lượng các chất trong hh ban đầu d Tính Vdd HCl đã dùng e Khối lượng các chất trong dd B
41 Cho 300 ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/cm3) Vậy muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd H2SO4
15%
a Tính thể tích nước cần dùng để pha loãng b Khi pha loãng phải tiến hành như thế nào?
42 Cho pt hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) V2O,t02SO3 (k) H 0
Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi:
a Tăng nhiệt độ của bình phản ứng? b Tăng áp suất chung của hỗn hợp?
c Tăng nồng độ khí oxi? d Giảm nồng độ khí sunfurơ?
43 Sản xuất vôi trong công nghiệp và thủ công nghiệp đều dựa tên phản ứng hh: CaCO3 (r) t0 CaO (r) + CO2
(k) H 0
Hãy phân tích các đặc điểm của phản ứng hoá học nưng vôi? Từ những đặc điểm đó, hãy cho biết những biện pháp kĩ thuật nào được sử dụng để nâng cao hiệu xuất của quá trình nung vôi?
44 Người ta đung nóng một lượng PCl5 trong một bình kín thể tích 12 lít ở 2500C PCl5(k) PCl3 (k) + Cl2 (k)
Lúc cân bằng có 0,21 mol PCl5; 0,32 mol PCl3; 0,32 mol Cl2 Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng
45 Cho phản ứng sau: H2O (k) + CO (k) H2(k) + CO2 (k)
Ở 7000C hằng số cân bằng KC = 1.873 Biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm: 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 7000C
-HẾT -(Chúc các em học tốt thi đạt kết quả cao)