Viờ́t phương trình mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q và tiờ́p xỳc với mặt cầu S.
Trang 1Sở GD & ĐT thanh hoá
Trờng THPT Hậu lộc 4
-*** -đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii Môn: TOáN 12 (năm học 2009 - 2010)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Cõu I (3 điờ̉m)
Cho hàm sụ́ y x33x22
1 Khảo sát sự biờ́n thiờn và vẽ đụ̀ thị của hàm sụ́
2 Biợ̀n luọ̃n theo m sụ́ nghiợ̀m của phương trình x3 3x22m 3 0
Cõu II ( 2,5 điờ̉m):
1 Giaỷi phửụng trỡnh :
log x log x 40
2 Tớnh tớch phõn:
4
I x x dx
Cõu III: (1,0 điờ̉m)
Tớnh thể tớch của khụ́i lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, biờ́t cạnh đáy bằng a và
khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, A’C bằng 15
5
a
Cõu IV: (2,5 điờ̉m)
Trong khụng gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): 2x – 2y – z – 10 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0
1 Viết phơng trình đờng thẳng (d) qua tâm I của (S) và vuông góc với (Q) Tìm toạ độ giao điểm của d và (Q)
2 Viờ́t phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và tiờ́p xỳc với mặt cầu (S)
Cõu V (1,0 điờ̉m)
Tìm mụđun của sụ́ phức (2 )( 3 2 ) 2
1
i.
Hết
Trang 2Sở GD & ĐT thanh hoá
Trờng THPT Hậu lộc 4
-*** -đáp án đề kiểm tra chất lợng học kỳ ii Môn: TOáN 12 (năm học 2009 - 2010)
Câu Nội dung Điểm Câu
I 1
Tọ̃p xác định D
2
y x x,y 0 3x2 6x 0 x 0 hoaởcx 2
Hàm sụ́ tăng trờn (0 ; 2), hàm sụ́ giảm trờn ( ; 0) vaứ (2 ; )
Hàm đạt cực đại tại x 2,yCẹ 6 và đạt cực tiểu tại x 0,yCT 2 lim
x y
; xlim y
Đụ̀ thị hàm sụ́ khụng có tiợ̀m cọ̃n
Bảng biờ́n thiờn:
Đụ̀ thị: Đi qua các điểm (0;2), (1;4), (2;6)
Nhận xét: Đồ thị nhận I(1;4) làm tâm đối xứng
2 đ
0,25
1,0
0,25
0,5
6 2
2 0
y y' x
Trang 3Phương trình đã cho được viờ́t lại x3 3x2 2 2m 1
Đõy là phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y 2m 1 Biợ̀n luọ̃n: + Nờ́u 3
2
m hoặc 7
2
m thì phương trình có một nghiợ̀m
+ Nờ́u 3 7
2m2 thì phương trình có ba nghiợ̀m
+ Nờ́u 3
2
m hoặc 7
2
m thì phương trình có hai nghiợ̀m
1đ
0,5
0,5
Câu
II
1
Điều kiện: x > 0 Khi đó ta có PT:
2 2
2
log 3log 4 0
1,5 đ
1,5
2
Đặt: 2 1 2 1
2
t
x t x dx tdt Đổi cọ̃n: x = 0 => t = 1
x = 4 => t = 3
4 2
.
t
t tdt t t dt
=
3
5 3 1
2 5 3 15
t t
1đ
0,5
0,5
Cõu
III
Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của AB và
A’B’ Hạ MH M’C
AB // (A’B’C) ==>
d(AB,A’C) = MH
HC = 15
10
a ; M’C = 15
2
a ; MM’ = a 3 Vọ̃y V = 3 3
4a
1đ
0,5
0,5
Cõu
IV
1
I(1;2;3) (d) có PT
1 2
2 2 3
Thay vào PT mp(Q)
1,5 đ
1,0
Trang 45 2(1+2t) –2(2-2t) –(3-t) –10 0
3
t
Từ đó giao điểm của (d) và (Q) là (13; 4 4; )
3 3 3
0,5
2
Do (P) song song với (Q) nờn ptmp(P) có dạng: 2x – 2y – z + d = 0,
d 4 (P) tiờ́p xỳc với (S) khi và chỉ khi:
,( )
5 5 3
I P
d
10( )
d t m
d l
Vậy ta có ptmp(P): 2x – 2y – z + 20 = 0
1đ
0,5
0,5
Câu
V Ta có (2 )( 3 2 ) 2 4 7 1 3 6
1
Vậy z 3 5
0,5 0,5