1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK2 09-10 lý 8 tham khảo

2 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật nằm yên trên mặt đất d.Có lực tác dụng vào vật Câu 2: Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn?. Khi khối lượng của chất càng lớn c.Khi nhiệt độ càng tăng d..

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II

MÔN:VẬT LÝ 8

Năm : 2009-2010

A/ PHẦN BIẾT (12 câu TNKQ)

Câu 1: Vật có động năng khi :

a Vật đang ở một độ cao h b.Vật chuyển động

c Vật nằm yên trên mặt đất d.Có lực tác dụng vào vật

Câu 2: Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh

hơn ?

a.Khi nhiệt độ càng giảm b Khi khối lượng của chất càng lớn

c.Khi nhiệt độ càng tăng d Khi thể tích của chất càng lớn

Câu 3: Công thức tính nhiệt lượng thu vào là:

a.Q= mc(t1-t2) b Q= mc(t2-t1)

c Q= m(t2-t1) d Q= c(t1-t2)

Câu 4: Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra là:

a.Q= mc(t1-t2) b Q= mc(t2-t1)

c Q= m(t2-t1) d Q= c(t1-t2)

Câu 5: Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của:

a Chất lỏng b Chất rắn

c Chất khí d Chất rắn,chất lỏng, chất khí

Câu 6: Đổ 50cm 3 rượu vào 50cm 3 nước ,thể tích hổn hợp rượu và nước

thu được là:

a.Bằng 50cm3 b Bằng 100cm3

c.Lớn hơn 100cm3 d Nhỏ hơn 100cm3

Câu 7: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh

hơn thì đại lượng nào sau đây tăng lên?

a Khối lượng của vật b Khối lượng riêng của vật

c Trọng lượng của vật d Nhiệt độ của vật

Câu 8: Công thức tính công suất là:

a.p=

t

A

b p=

A

t

c p=A.t d p=

t s

Câu 9:Đơn vị của nhiệt dung riêng là:

a.J b

kg

J

c

k kg

J

d.k

J

Câu 10: Cơ năng của vật gồm:

a.Thế năng và nhiệt năng b.Động năng và nhiệt năng

c.Thế năng và động năng d.Nhiệt năng và nhiệt lượng

Câu 11: Khi vật nằm trên mặt đất thì thế năng của vật:

a Nhỏhơn 0 b Bằng 0

c Lơn hơn 0 d Bằng 1J

Câu 12: Nhiệt lượng là phần……….mà vật nhận thêm hay

mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

a.động năng b thế năng

c.điện năng d nhiệt năng

1.b 2.c

3.b 4.a 5.b 6.d

7.d

8.a 9.c 10.c 11.c 12.d

Mỗi câu 0,25 điểm

B/ PHẦN HIỂU (2 câu TL ) (3 điểm)

Câu 1: (1đ) Nói nhiệt dung riêng của

đồng là 380 J/kg.k Điều đó có nghĩa là

gì ?

Câu 2: (1đ) Thả một một đường vào một

cốc nước,khuấy lên ,đường tan, nước có vị

ngọt Hãy giải thích tại sao?

1/ Muốn cho 1kg đồng nóng lên thêm 10C thì cần truyền cho đồng một nhiệt lượng là 380J (1đ)

2/ Những phân tử đường xen vào khoảng cách của các phân tử nước cũng như các phân tử nước xen vào khoảng cách của các phân tử đường (2đ)

C/ PHẦN VÂN DỤNG (2 câu TL) (4đ)

Câu 3: (2đ) Trong 1,5 giờ , một người đi 3/ Công thực hiện được của người đi bộ

Trang 2

bộ được 750 bước Mỗi bước cần một

công là 40J Hãy tính công suất của người

đó

Câu 4: (3đ) Người ta thả a gam chì ở

1000C vào 250g nước ở 58,50C làm cho

nước nóng lên đến 600C

a.Hỏi nhiệt độ của nước sau quá trình

truyền nhiệt là bao nhiêu?

b.Tính nhiệt lượng của nước thu vào

c.Tính nhiệt lượng của chì tỏa ra

d.Tính khối lượng của chì mà người ta đã

thả vào?

Lấy nhiệt dung riêng của nước là: c1=4190

J/kg.k , nhiệt dung riêng của chì là:

c2=130 J/kg.k

trong 1,5 h là:

A= 40.750=30000(J) (0,5đ) Công suất của người đó là:

P=

t

A

= 5400

30000

=5.55W (0,5đ)

4/ a.t2(nước)= 600C (0,5đ)

b.Qthu= m.c(t2-t1)=0,25.4190.(60-58,5) =1571,25(J) (1đ) c.Qtỏa= Qthu=1571,25(J) (0,5đ) d.Qtỏa=mđ.cđ(t1-t2)

mđ=c.(t1 t2)

Q

25 , 1571

− =0,3 (kg) (1đ)

Ngày đăng: 07/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w