1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 đề ôn thi tốt nghiệp

10 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 1/ Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O vuông góc với d và song song với P.. 2/ Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc

Trang 1

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 2 có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -9x +25

Câu II.(3 điểm).

log (2x+ 1).log (2x+ + = 2) 6

2/ Tính

1

0 1

=∫ −

3/ Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x – lnx trên [ ]1; 4

Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, BC vuông góc với nhau từng

đôi một Biết SA = a, AB = BC = a 3.Tính thể tích của khối chóp và tìm tâm của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp

II PHẦN RIÊNG (3 điểm).

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu IV a (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2 ; -1 ; 2),

mặt phẳng (P): 2x - y - 2z + 8 = 0 và đường thẳng d: 2−1= −12=3

1/ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng của A qua mp(P)

2/ Tìm tọa độ của điểm M trên đường thẳng d sao cho khỏang cách từ M đến mp(P) bằng 3

Câu V a.(1 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: z4 – z2 – 6 = 0

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu IVb (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

1 2

2

= +

 =

 =

z t

và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 3 = 0

1/ Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O vuông góc với d và song song với (P)

2/ Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, tiếp xúc (P) và có bán kính bằng 4

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu I:

1/Học sinh tự làm

2/ Gọi M (x0;y0) là tiếp điểm

Hệ số góc tiếp tuyến : f’(x0) = -9 2 0

0 0

0

1

3

x

x

= −

Phương trình tiếp tuyến d y = -9x-7

Câu II

2

log (2x 1), 6 0

2/ Đặt t= 1 −x3 , Đs: I = 4/45

3/ max[ ]1;4 y= y(4) 4 ln 4; min= − [ ]1;4 y= y(1) 1=

Câu III 1 3

2

kc

V = a ; Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là trung điểm cạnh SC

Câu IVa

1/ Viết phương trình đt d’ qua A vuông góc với

( P) d cắt ( P) tại I là trung điểm của đoạn A A’

A’(-2;1;6)

2/ M1( -1;3;-3); M2(35;-15;51)

Câu Va

z1 = 3;z2 = − 3;z3 = 2 ;i z4 = − 2i

Câu IVb

1/Đường thẳng cần tìm có phương trình :

6 5 2

= −

 =

 =

2/ ( S1) : ( x - 5)2+( y - 4)2+( z - 2)2=16 ; ( S2) : ( x+ 7) 2 + (y+8)2+( z+4)2 =16

Câu V b Đk: x >0; y >0

Nghiệm : x = y =4

Trang 3

Đề số 2 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I ( 3 điểm) : Cho hàm số y= x4 -2x2 -3 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

b Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt : -x4 + 2x2+ m = 0

Câu II( 3 điểm)

1/

3+x +3−x =10

2/Tính I =

4

0

sin 2

1 cos 2

π +

x dx

x .

3/Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x2e2x trên [− 2;1]

Câu III (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

cạnh bên SA = a 3 và vuông góc với đáy

1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2/ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu ngọai tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG (3 điểm).

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu IVa (2 điểm) Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

( ) ( )α và β lần lượt có phương trình là: ( ) α : 2x y− + 2z= 0; ( ) β :x y z+ − + = 5 0 và điểm M (1; 0; 5)

1 Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với ( )α

2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến (d) của ( ) ( ) α và β đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P): 3x y− + = 1 0

Câu Va.(1 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tao thành khi quay quanh trục Ox

hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x x+−12 , y = 0, x = -1 và x = 2

2.Theo chương trình nâng cao.

Câu IVb (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B có

tọa độ xác định bởi các hệ thức OAuuur= −→i 2 ,→k uuurOB= − − 4→j 4→k và mặt phẳng (P): 3x – 2y + 6z + 2 = 0

Trang 4

Câu Vb (1 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z= + 1 3i

ĐÁP ÁN

Câu I:

1/ Học sinh tự làm

2/ -1< m< 0

Câu II

1/ Đặt 3x=t ( t> 0); x1 = 1; x2 = -1

2/ Đặt t= 1 + cos 2x ; 1ln 2

2

I =

3/max[−2;1]y= y(1)=e; min[−2;1]y= y(0) 0=

Câu III

1/ 1 3

3 3

2/ Tâm mặt cầu là trung điểm SC, bán kính 5

2

Câu IV a

1/ ( S) (x-1)2+ y2 + ( z- 5)2 = 16

2/ Pt mặt phẳng cần tìm : 3x + 9y - 11z + 35 = 0

Câu Va

39 6ln 4

4

Câu IV b

1/ Pt đường thẳng AB :

1

4 ; ( ) (2; 4;0)

2 2

= −

 = − −

2/ Pt hình chiếu vuông góc của AB :

2 2 : 4 15

4

= +

 =

Câu Vb : 2( os i sin )

Trang 5

Đề số 3 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I ( 3,0 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 23

x

+

= +

2.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

Câu II( 3 điểm) 1 Tính tích phân I= 2( 2 )

1

ln

+

e

x x xdx

2/Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = − 2x3 + 4x2 − 2x+ 2 trên [ 1; 3]−

3/ Giải bất phương trình log3 (x+ 2 ) ≤log9 (x+ 2 )

Câu III :(1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a;góc SAB

bằng 600.Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD

II PHẦN RIÊNG (3 điểm).

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu IV.a: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0 1/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S)

2/ Gọi A ; B ; C lần lượt là giao điểm (khác gốc toạ độ O) của mặt cầu (S) với các trục Ox ; Oy ; Oz Tìm toạ độ A ; B ; C Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu V.a: (1điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức: z2 + 4z + 10 = 0

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b: (2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: x2−2= y3+1= z5−1 và mặt phẳng (P): 2x + y + z – 8 = 0

1/ Chứng tỏ đường thẳng d không vuông góc mp (P) Tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

Trang 6

(z + 2i)2 + 2(z + 2i) –3 = 0.

ĐÁP ÁN Câu I

1/ Học sinh tự làm

2/ TCĐ ∆ 1 :x+ = 3 0; TCN ∆2:y− = 1 0

0

0

2

( ; ); ( ; ) ( ; )

3

x

x

+

 M1(-2 ; 0) ;M2(-4 ; 2)

Câu II

1/ 5 6 3 4 13

9 4 36

2/ max[−1;3]y= − =y( 1) 10; min[−1;3]y= y(3)= −22

3/S = − −( 2; 1]

Câu III 2 2

2

Câu IVa

1/ I(1;2;3); R= 14

2/ Pt ( ABC) : 1

2 4 6

x+ + =y z

Câu Va

z1 = − + 2 6 ;i z2 = − − 2 6i

Câu IV b:

1/ ( ) ( ;0 ; )8 8

3 3

2/ d’:

8 2 3

8 3 3

 = +

 = −

Trang 7

Đề số 4 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I: ( 3 điểm)

1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị(C ) của hàm số y= -x3+3x2-3x+2

2/Tìm m để đường thẳng d: y=mx+2 cắt ( C ) tại ba điểm phân biệt

Câu II: (3 điểm)

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x.lnx trên

đọan [ 1; e ]

2/Giải phương trình:

2

2 3

 ÷

 

x x

3/Tính I=

3

3 2 0

1

+

x x dx

Câu III ( 1,0 điểm )Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a

1/ Tính chiều cao của hình chóp S ABC

2/ Tính thể tích của hình chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG (3 điểm).

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu IVa ( 2 điểm ) Cho bốn điểm A(-2;6;3), B(1;0;6), C(0;2;-1), D(1;4;0)

1/ Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện

2/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa AB và song song với CD

Câu Va (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx ,y =

0, x = 1e, x = e

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV b (2 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm

A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ; 4)

1/ Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB

2/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B Tìm điểm đối xứng

Trang 8

1, tiếp tuyến của (P) tại M(2;5) và trục Oy

ĐÁP ÁN Câu I:

2/ ( ; 3) \{ }3

4

Câu II

1/max[ ]1;e y= y e( )= e ; min[ ]1;e y=y(1) 0=

2/ Tập nghiệm ;1 [1; )

2

3/ 58

15

I =

Câu III

1/ 33

6

h SO a= =

2/ 11 3

96

Câu IVa:

1/ Pt (BCD) : 8x - 3y - 2z + 4 = 0 Tọa độ điểm A không thỏa pt (BCD)=> đpcm

2/ -x + z – 5 = 0

Câu Va:

1

2

ln x dx ln x ln x x 2

e

Câu IV b:

1/ Pt AB :

3

2 3

= +

 =

 = − −

; PT (P) là mặt phẳng trung trực của AB :x + y -3z + 2 =0 2/ ( S) : ( x-3)2 + y2 + ( z+2)2 = 44

Câu Vb: 8

3

S=

Trang 9

Đề số 5 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu I.(3 điểm) Cho hàm số y = (x – 1)2(x +1)2 có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình : x4- 2x2 + m=0

Câu II (3 điểm)

1/ Giải phương trình: log(x – 1) – log(x2 – 4x + 3) = 1

2/ Tính I = 3

1 (1 ln ) + .

3/ Cho hàm số y = x3 – (m + 2)x + m ( m là tham số) Tìm m để hàm số có cực trị tại x = 1

Câu III (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a,

cạnh bên bằng a 3 và hình chiếu của A’ lên mp(ABC) trùng với trung điểm của BC.Tính thể tích của khối lăng trụ đó

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV a ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2 ; 0; 0) , B( 0; 4; 0 ) và C(0; 0; 4) 1.Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, A, B, C Xác định toạ độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu

2.Viết phương trình mặt phẳng ( ABC) và đường thẳng d qua I vuông góc với (ABC)

Câu V a(1 điểm ) Tìm số phức z thoả mãn z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó

2.Theo chương trình nâng cao:

Câu IV b( 2 điểm ) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng có

phương trình

1

1

2

= +

∆  = − −

 =

z

2

:

Trang 10

∆ ∆

Câu V b (1 điểm ) Cho số phức 1 3

= − +

z i, tính z2 + z +3

ĐÁP ÁN Câu I:

2/ * m < 0: phương trình có hai nghiệm

*m=0 : phương trình có 3 nghiệm

* 0< m < 1: phương trình có 4 nghiệm

* m= 1 : phương trình có hai nghiệm

* m > 1 : phương trình vô nghiệm

Câu II

1/ Đk : x> 3; nghiệm pt 31

10

x=

2/ Đặt t= ln x => 5

4

I =

3/ m = 1

Câu III 3 3 3

8

Câu IV a:

1/ ( ) :S x2 +y2 + −z2 2x− 4y− 4z= 0

Tâm I( 1;2;2); R=3

2/Pt ( ABC) : 2x + y + z - 4=0

1 2 : 2 2

= +

 = +

 = +

Câu Va: z1 = 2 5 + 5 ;i z2 = − 2 5 − 5i

Câu IVb

1/ ( P) là mặt phẳng cần tìm là: x + y – z + 2 = 0

2/ Đoạn AB ngắn nhất khi AB là đoạn vuông góc chung của hai đt chéo nhau => A(1;-1;2); B(3;1;0)

Câu Vb : z2 + z + 3 = 2

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

w