Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.. Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu của đư
Trang 1Cho hàm số f x x 3x 1, gọi đồ thị của hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Tìm m để phương trình 3 2
x x m có 3 nghiệm phân biệt
Câu II (3,0 điểm)
1 Giải phương trình log 3x 1 3 log 13 2 3 x
2 Tính tích phân 2
1
3 ln
e
I x x dx
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
f x x x trên đoạn 1;3
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên bằng 3
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương tri ̀nh Chuẩn :
Câu IV.a (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5; 1 và đường thẳng (d) có phương
x y z
Và mặt phẳng :x y z 3 0
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d)
2 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I2;1;3 và tiếp xúc với mặt phẳng
Câu V.a (1,0 điểm)
Giải phương trình 2
2 5 0
x x trên tập số phức
2 Theo chương tri ̀nh Nâng cao :
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm A3;5; 1 , đường thẳng (d) có phương trình
x y z
và mặt phẳng :x y z 3 0
1 Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu của đường thẳng (d) trên mặt phẳng
2 Viết phương trình tham số của đường thẳng () đi qua điểm A, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng (d)
Câu V.b (1,0 điểm)
Viết dưới dạng lượng giác số phức z 1 i 3
- Hết -
Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 2Câu I (3,0 điểm)
y f x x x , có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 4 2
x x m
Câu II (3,0 điểm)
1 Giải phương trình 2
2l go x5log xlog 90
2 Tính tích phân
2
0
cos
1 3sin
x
x
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
f x x x x trên đoạn
3; 0
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, 2a; SAABCD Cạnh bên SB bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương tri ̀nh Chuẩn :
Câu IV.a (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B 2;1;0 , C 1;3; 1 và đường thẳng (d) có phương trình 4 2 5
x y z
1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
2 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng
Câu V.a (1,0 điểm)
Tìm số phức liên hợp của số phức 2 2 2
z i i i
2 Theo chương tri ̀nh Nâng cao :
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 4;1 Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C
2 Viết phương trình đường thẳng () đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu V.b (1,0 điểm)
Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số 2 2 2
1
y
x
, tiệm cận xiên của đồ thị (C), x2,x3
- Hết -
Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 3Cho hàm số y = x – 3x + 2 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 – m = 0
Câu II (3,0 điểm)
1 Giải phương trình : 2 2
5 log x2.log x 3 0
2 Tính tích phân
3
1
3 2 ln
e
x
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) e x3 3 3x trên đoạn 0;2
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại B, AC = 2a, SA(ABC), góc giữa SB và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương tri ̀nh Chuẩn :
Câu IV.a (2,0 điểm)
Cho đường thẳng (d) x 1 y z 2
và mặt phẳng (P) 2x – y – 2z – 1 = 0
1 Tìm giao điểm H của (d) và mặt phẳng (P) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho khoảng cách từ M đến O bằng 5
2 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu V.a (1,0 điểm)
Giải phương trình sau trên tập số phức: 2
1 4 4 0
z z
2 Theo chương tri ̀nh Nâng cao :
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( d ) có phương trình
x 1 2t
y 2 t
z 3 t
và
mặt phẳng ( P ) có phương trình x – 2y + z + 3 = 0
1) Tìm tọa độ giao điểm A của ( d ) và mặt phẳng ( P )
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc ( d ), bán kính bằng 6, tiếp xúc với ( P )
Câu V.b (1,0 điểm)
Giải phương trình sau trên tập số phức: (z + 2i)2
+ 2(z + 2i) – 3 = 0
- Hết -
Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 4Câu I (3,0 điểm)
Cho hàm số y = 4 2
2
cĩ đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 4 2
x x m
Câu II (3,0 điểm)
1 Giải phương trình : ex 4 ex 3 0
2 Tính tích phân 1
0 3
x
I e x x dx
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2ln x 1 trên đoạn 1;5
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuơng tại B, AB= a 3, AC = 2a, gĩc giữa cạnh bên SB và mặt đáy (ABC) bằng 0
60 Tính thể tích khối chĩp S.ABC
II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương tri ̀nh Chuẩn :
Câu IV.a (2,0 điểm)Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình
1
x t
và mặt phẳng (P) có phương trình x y z 3 0
1) Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua O
3) Tìm điểm M trên (d) sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2 3
Câu V.a (1,0 điểm)
Giải phương trình : 2
2( 1) 3 0
z z
2 Theo chương tri ̀nh Nâng cao :
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình 1 1 2
x y z và mặt phẳng (P) có phương trình x y 2 3 0z
1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M(1;2;3) và vuơng gĩc (d) 3) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc (d), bán kính
6
6
R và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu V.b (1,0 điểm) Giải phương trình :
- Hết -
Trang 5Cho hàn số y = x + 3x + 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m:
x3 + 3x2 + 1 =
2
m
Câu II (3,0 điểm)
1 Giải phương trình : log22 x log 2 x2 log 82 0
2 Tính tích phân :
1
2x+lnx
dx x
e
3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x e2. x trên đoạn [-1;2]
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AB = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), cạnh SB tạo với đáy một góc 300 Gọi M là trung điểm SB Tính thể tích khối chóp M.ABC
II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương tri ̀nh Chuẩn :
Câu IV.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho A(1;0;5), B(2;-1;0) và mặt
phẳng (P) có phương trình: 2x – y + 3z +1 = 0
1 Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
2 Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc mặt phẳng (P)
Câu V.a (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp số phức :
2 (z1) 4(z 2) 1 0
2 Theo chương tri ̀nh Nâng cao:
Câu IV.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho A(2;3;1) và đường
thẳng (d) có phương trình
1 1
2 3
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc d.Tìm tọa độ giao điểm H của (d) và (P)
2 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)
Câu V.b (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp số phức :
2 (z i ) 2(z i ) 5 0
- Hết -
Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: