Penta-1,3-dien Câu 17: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?. Thành phần phần trăm khối lượng của ancol etylic có trong hỗn hợp là ở nhiệt độ thích hợp
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 1)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1
đến câu 24).
Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra
A số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
B số mol H 2 O lớn hơn số mol CO 2
C số mol CO2 bằng số mol H2O
D Không xác định được
Câu 2: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropandiol) thường lẫn trong
nước tương và có thể gây bệnh ung thư Chất này có CTCT là:
A CH3(OH)2CH2Cl B HOCH2CHClCH2OH
C CH3CHClCH(OH)2 D HOCH 2 CHOHCH 2 Cl
Câu 3: Cho 11,6 g andehit propionic tác dụng với lượng dư dung
bạc là:
A 75% B 37,5% C 80% D 90%
Câu 4: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được
sản phẩm chính :
A CH3-CH2-CH2OH B CH 3 -CH(Cl)-CH 3
C CH3- CH2-CH2Cl D CH3-CH(OH)CH3
Câu 5: Tỉ khối hơi của andehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 g
Công thức cấu tạo của X là:
A CH2=CH-CHO B CH2=CH-CH2-CHO
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4,
C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O m có giá trị là:
A 2 g B 8 g C 4 g D 6 g
Câu 7: Stiren không có khả năng phản ứng với
A dung dịch Brom B Brom khan có Fe xúc tác
C dung dịch KMnO4 D dung dịch AgNO3 /NH 3
Câu 8: Anken nào sau đây có đồng phân hình học
A 2-metylbut-2-en B pent-1-en
C pent-2-en D 3-metylbut-1-en
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol noAcần 3,5mol O2
CTPT của A là:
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2
C C 3 H 5 (OH) 3 D C4H8(OH)2
Câu 10: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là:
A 2-metylbut-3-en B 2-metylbut-2-en
C 2-metylbut-1-en D 3-metylbut-1-en
Câu 11: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?
A Liên kết σ và π B Liên kết π
C Hai liên kết σ D Liên kết σ
Câu 12: Chất hữu cơ X (C, H, O) khi đốt cháy hoàn toàn cho
CO2 và H2O có số mol bằng nhau Số mol O2 cần dùng gấp 4 lần
số mol X đem đốt, biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi X có CTPT
A C4H8O B CH4O C C2H6O D C3 H 6 O
Câu 13: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , dimetylete(3),
metanol (4) Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:
A 1 > 2 >4> 3 B 2> 1>3>4
C 3> 2>4>1 D 4> 3> 2> 1
Câu 14: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác
dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa:
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 15: Khi đun nóng ancol đơn no X với H2SO4 đặc ở 140oC
thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với X là 1.4357.Xác định X
A C3H7OH B C2H5OH C CH 3 OH D C4H9OH
Câu 16: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su BuNa:
C Buta-1,3-dien D Penta-1,3-dien Câu 17: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là
đồng phân của nhau?
A CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH B C2H5OH, CH3-O-CH3
C CH 3 -O-CH 3 , CH 3 CHO D C4H10, C6H6
Câu 18: Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2
theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thế là :
A 4 sản phẩm B 3 sản phẩm.
C 1 sản phẩm D 2 sản phẩm.
Câu 19: Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và
but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 14.7 g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
A C 3 H 4 50% và C 4 H 6 50% B C3H4 25% và C4H675%
C C3H4 80% và C4H620% D C3H4 33% và C4H667%
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankinA,B,C thu được
3,36 lít CO2(đkc) và 1,8 g H2O Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là:
A 0.05 mol B 0.08 mol C 0.15 mol D 0.25mol Câu 21: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức
thực nghiệm (C3H4)n X có CTPT nào dưới đây:
A C12H16 B C12H16 và C15H20 C C9 H 12 D C15H20
Câu 22: Nhóm chỉ gồm các chất tạo kết tủa với dung dịch bạc
nitrat trong amoniac là:
A dimetylxeton, dimetylete, andehit isovaleric
B propin, but -1-in, butanal
C 3-metylbutanal, but -2-in, etanal
D axetylen, andehitfomic, axeton, Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankan A, thu được 3,36 lít
khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
A 2,4 gam B 6,6 gam C 2,5 gam D 4,5 gam Câu 24: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
A phản ứng tách B phản ứng thế.
C phản ứng phân huỷ D phản ứng cộng.
PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần
(Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chương trình chuẩn (, từ câu 25 đến câu 30).
-Câu 25: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn
nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng
nhất, ở đktc) Công thức của X là
A C2H5CHO B C3 H 7 CHO C C4H9CHO D HCHO.
Câu 26: Hỗn hợp A gồm glixerol và một ancol đơn chức Cho
trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A là:
A C4H9OH 60,00% B C2H5OH 54,46%
C C 4 H 9 OH 54,68% D C3H7OH 33,33%
Câu 27: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của X là :
A CH2=CHCH2CH3 B CH3CH=C(CH3)2
C CH2= C(CH3)2 D CH 3 CH=CHCH 3
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được
khối lượng kết tủa thu được là:
A 52.5 g B 37.5 g C 15 g D 42.5 g
Trang 2Câu 29: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol,
phenol ,benzen,glixerol ,stiren
A Nước brom, Cu(OH) 2 , Na B NaOH, quỳ tím ,Na
C KMnO4 , nước brom, K D Dd AgNO3,quỳ tím
Câu 30: Để phân biệt các chất: etanol ,etilenglicol ,propenol
,phenol có thể dùng các cặp chất:
A KMnO4, Cu(OH)2 B Nước brom, NaOH
C Nước brom, Cu(OH) 2 D NaOH ,Cu(OH)2
Phần II ban khoa học tự nhiên(từ câu 25 đến câu 30).
Câu 25: Khi đun nóng CH3CH2CHOHCH3 với H2SO4 đặc, ở
180oC thì số đồng phân thu được là
A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 26: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp
hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và
gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A
mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (t0) rồi cho toàn
được 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A C2H5OH B CH3CH2CH2CH2OH
C CH 3 CH(CH 3 )OH D CH3CH2CH2OH
Câu 28: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu
được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH B C3H5OH và C4H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 29: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết
σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy
hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol
1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 30: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên
men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả
quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên
chất là 0,8 g/ml)
A 6,0kg B 5,4kg C 4,5kg D 5,0kg
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 2)
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi
mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất X là:
Câu 2: Chất không phản ứng với NaOH là:
C anđehit axetic D axit clohiđric
Câu 3: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có
xúc tác Ni, đun nóng thu được:
A ancol no đơn chức bậc 3 B ancol no đơn chức bậc 1
C ancol no đơn chức bậc 2 D axit cacboxylic no đơn chức
Câu 4: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?
A CH2=CHCOOH B C2H6
Câu 5: Trung hòa 3,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức,
mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng,
khối lượng muối thu được là: (C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23)
A 4,2 gam B 5 gam C 4,1 gam D 4,9 gam
Câu 6: Cho 4,4 gam etanal tác dụng với lượng dư AgNO3 trong
thu được là: (C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A 5,40 gam B 10,80 gam C 21,60 gam D 1,08 gam
Câu 7: Etanol và axit axetic đều tác dụng với:
A Na2CO3 B Na C HCl D NaOH
Câu 8: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư)
thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48 Câu 9: Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n-1CHO (n ≥ 2)
C CnH2n-3 CHO (n ≥ 2) D CnH2n+1 CHO (n ≥ 0)
Câu 10: Cho 2,2 gam một anđehit no đơn chức tác dụng với
Công thức phân tử của anđehit là: (C = 12, H=1, O= 16, Ag=108)
A C3H7CHO B C2H5CHO
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan X và một
phần trăm số mol của X và Y trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 12: Số dẫn xuất monoclo thu được khi cho
2,2-dimetylpropan tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol 1:1 là
A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 13: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no đơn chức X tác dụng
hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là: (C = 12, H = 1, O
= 16, Na = 23, K = 39)
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một axit cacboxylic đơn
chức cần dùng V lít O2 (đktc) thu được 0,04 mol CO2 và 0,03 mol
H2O Giá trị của V là:
A 1,008 B 0,896 C 1,344 D 2,24 Câu 15: Số đồng phân anđehit có công thức phân tử C4H8O là:
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 16: Cho ancol etylic, axit axetic lần lượt tác dụng với Na,
NaOH, Na2CO3, C2H5OH (xúc tác: H2SO4 đặc) Số phản ứng xảy
ra tối đa là:
A 7 B 4 C 6 D 5
Câu 17: Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:
Câu 18: Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6
thể tích oxi , tạo ra 4 thể tích khí CO2 ,X cộng HCl tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.Vậy X là:
A but-2-en B etylen
Câu 19: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:
A etanal, axetilen B metanal, axeton
C metanol, axetilen D etanol, metanal Câu 20: Oxi hóa ancol no đơn chức X bằng CuO (đun nóng),
sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của
Y so với hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CO-CH3 B CH3CH2CH2OH
C CH3CHCHOHCH D CH3-CHOH-CH3
Trang 3Câu 21: Cho 1,88 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
A 30 ml B 40 ml C 10 ml D 20 ml
Câu 22: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa phenol và ancol etylic
là:
A dd NaOH B dd Br2 C quỳ tím D Na
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở,
sau phản ứng thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Công
thức của ancol là: (C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 24: Chất không tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3
là:
A CH3COCH3 B C2H2
Câu 25: Cho dãy các chất: HCHO, C2H5OH, CH3CHO,
được với Na sinh ra H2 là:
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 26: Để trung hòa 12 gam CH3COOH cần vừa đủ V ml dung
dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
(C = 12, H = 1, O = 16)
A 300 B 400 C 100 D 200
Câu 27: Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2CH2OH
C HOCH2CH2OH D HOCH2CHOHCH3
Câu 28: Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu
cơ X X là:
C anđehit fomic D axeton
Câu 29: Axit axetic không tác dụng được với:
Câu 30: Đun nóng ancol etylic với axit sufuric đặc ở 1400C, thu
được sản phẩm chính là:
C (C2H5)2O D (CH3)2O
-
Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 3)
1/ Crăckinh 560 lit C4H10 thu được 1010 lít hỗn hợp khí
chưa bị crăckinh là
a)220 lít b)200 lít c)450 lít d)110 lít
2/ Có 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol,
styren, ancol benzylic Thuốc thử để nhận biết 3 chất lỏng
đó là
a)dd NaOH b)Na c)quì tím d)dungdịch Br2
3/ Để nhận biết glixerol và ancol etylic ta dùng
a)dd Br2 b)quỳ tím c)dd KMnO4 d)Cu(OH)2
4/ Để sản xuất 19,5 kg benzen cần m kg hexan (hiệu suất
42%) Giá của m là
5/ 10 gam hỗn hợp gồm phenol và ancol etylic phản ứng
vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần phần
trăm khối lượng của ancol etylic có trong hỗn hợp là
ở nhiệt độ thích hợp được một chất hữư cơ Y, tỉ khối của Y
so với X là 0,7 (hiệu suất phản ứng 100%) CTPT của X là
8/ (CH3)2CHCHClCH3 có tên gọi là
a)3-metyl-2-Clo-butan b)2-Clo-3-metylbutan
c)3-Clo-2-metylbutan d)2,2-dimety-3-Clopropan 9/ Khi đun nóng một hỗn hợp 2 ancol (metylic và etylic) có
H2SO4 làm xúc tác ở 1400c thì thu được
thì thu được sản phẩm là
a)axetilen b)butan c)ancol etylic d)etilen
11/ Số đồng phân thuộc hợp chất thơm ứng với CTPT
lần lượt là:
c)C6H5Cl , C6H5OH d)C6H5Br, C6H5Cl
13/ Đề hidrat hóa hoàn toàn 14,8 gam một ancol thu được
11,2 gam một anken CTPT của ancol là
14/ Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các chất lỏng: ancol
etylic, axit axetic, phenol, benzen Số phản ứng xảy ra là
15/ Khi cho Nitrobenzen qua bình đựng Brom có mặt bột
sắt Sản phẩm thế ưu tiên vào vị trí
a)Othor và Para b)Ortho c)Para d)Meta
16/ Khi cho 0.1 mol ancol (X) tác dụng với Na dư được 0.1
17/ Chất nào sau đây không dùng để điều chế ra được
19/ Từ 10 kg vinyl clorua điều chế được bao nhiêu kg
P.V.C với hiệu suất 80% ?
ảnh hưởng đến nhóm -OH trong phân tử phenol là cho phenol phản ứng với
a)dd HCl b)dd NaOH c)dd brom d) Na
21/ Công thức chung của ancol no, mạch hở là
c CnH2n+2-x(OH)x. d CnH2n+2-2k-x(OH)x.
22/ Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)C3H6 b)(CH3)2O c)CH3Cl d)C2H5OH
23/ Cho các chất sau: C2H5OH, C6H6, C6H5OH, C6H12,
24/ Cho C6H5OH(1), CH3C6H4OH(2), C6H5CH2OH(3),
c (1), (2), (3) d (1), (2)
25/ Thành phần chính của khí thiên nhiên là
Trang 426/ Lấy 5,3 gam hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức đồng
qua ống sứ đựng CuO (dư), nung nóng thì thu được 0,9 g
nước Công thức của 2 ancol là
a)C4H9OH và C5H11OH b)C3H7OH và C4H9OH
27/ Đốt cháy hoàn toàn 0.39 gam chất hữu cơ A là chất
lỏng ở điều kiện thường và không làm mất màu nước
A là
a)C2H2 b)C8H8 c) C6H6 d)C4H4
28/ Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol thuộc
39,6g nước giá trị của a là
a)CH3CHOHCH3 b)(CH3)3OH
30/ Đốt cháy hoàn toàn 13.25 gam hidrocacbon X là đồng
a)C7H8 bC6H6 cC8H16 dC8H10
-
Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 4)
1 Dãy các chất nào có tác dụng với C2H5OH
a K, Cu, NaBr b CuO, HBr, KOH
2 Số đồng phân của ancol C4H9OH là :
a 3 b 2 c 5 d 4
3 Chất Y có CTPT C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z
(C4H7O2Na) Vậy Y thuộc loại chất nào?
a Ancol b Axit c Xeton d Andehit
chất này là:
a 4 b.2 c 5 d 3
độ % của dd ban đầu là:
a 38% b 20% c 29% d 19%
6.Đốt cháy hoàn toàn 2 Hidro cacbon X, Y liên tiếp trong dãy
đồng đẳng thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 6,75g H2O X, Y thuộc
dãy đồng đẳng sau đây:
7 Câu nào sai trong các câu sau:
a Ancol Etylic là hợp chất hữu cơ, phân tử chứa các nguyên tố
C,H,O
và H2O
c Chất có CTPT C2H6O không chỉ là dimetyl ete
d Chất có CTPT C2H6O là ancol etylic
8 Một hỗn hợp gồm 2 chất đồng đẳng ankan kế tiếp có khối
lượng 24,8 g, thể tích tương ứng là 11,2l (đktc) CTPT của 2
Hidro cacbon là:
a C4H10, C5H12 b.C3H8, C4H10
c C2H6, C3H8 d C5H12, C6H14
9 Andehit có tính Oxy hóa khi tác dụng với chất nào?
a H2 (xt, t0) b AgNO3/NH3 c Cu(OH)2, t0 d dd Br2
10 Khi đốt cháy hoàn toàn Hidro cacbon X (chất lỏng ở đk thường) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ 2 :1 CTPT X có thể có
là công thức nào sau đây ?
a C2H4 b C5H12 c C4H4 d C6H6
11 Biết rằng 4,48 lít etylen làm mất màu 50ml dd Brom Nếu cho 4,48l C2H2 thì có thể làm mất màu bao nhiêu lít dd Brom trên (Khí đo ở đktc)
a 0,2 lít b 0,1 lít c 0,15 lít d 0,12 lít
12 Cho PƯ
Hệ số cân bằng của chất PƯ và sản phẩm lần lượt là:
c, 1, 2, 4, 1, 2, 2 d 3, 2, 4, 2, 3, 2
13 Đốt cháy 7,75 lít hỗn hợp khí gồm Metan và Axetilen cần dùng hết 18,6 lít khí Oxi (Các khí đo ở đktc) Phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là:
a 60% và 40% b 20% và 80%
14 Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:
a Những chất có CTCT giống metan dễ làm mất màu dd Brom
b Hidrocacbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử làm mất màu dd Brom
c Chất làm mất màu dd Brom, chất đó là C2H4
d Hidro cac bon có liên kết đôi trong phântử làm mất màu dd Br2
15 Đun nóng hỗn hợp gồm 6 g ancol etylic và 6 g axit axetic với
H2SO4 đặc, xúc tác Nếu hiệu suất PƯ đạt 75% thì khối lượng este tạo thành là:
a 8,8 g b 6,6g c 7,2g d 8,6g
16 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở, cần 4 mol Oxi
X có CTPT là:
a.C2H4(OH)2 b C3H6(OH)2
c C3H5(OH)3 d.C2H5(OH)
17 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
b Benzen tác dụng dd KMnO4 ở nhiệt độ thường
18 Muốn đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzen cần dùng thể tích không khí bao nhiêu ở đktc
a 81 lít b 82 lít c 83 lít d 84 lít
a 5 b, 6 c 7 d 4
20 Công thức tổng quát nào dưới đây là của ancol no, mạch hở:
a CnH2n+2-x (OH)x b CnH2n+2-2k(OH)x
c CnH2n+2O d.R(OH)x
21 Ở đktc 2 lít hidro cacbon X có khối lượng bằng 1 lít O2 X có CTPT nào sau đây:
a CH4 b C2H6 c H2H4 d C3H8
22 Vitamin C có CTPT là C6H8O6 CT đơn giản nhất của vitamin
C là:
Trang 523.Axit -2-clo-3-metyl butanoic là CTCT nào dưới đây
c CH3CH2CHCH3 Cl COOH d CH3(CH2)2CHCHCH3CHOOH
24 Chất có CTCT CH3CH(OH) CH2CH(CH3)2 có tên là
a 3-metyl butan -2-ol b 4-metyl pentan -2-ol
c.1,2-dimetyl butan-2-ol d 2,3 dimetyl pentan-1-ol
25 Hidrocacbon X có 25% Hvề khốilượng, có CTPT nào sau đây
a CH4 b.C2H6 c.C2H4 d.C3H8
26 Khi cho metyl xiclopentan tác dụng với Clo trong điều kiện
chiếu sáng Số dẫn xuất monoclo thu được là:
a 6 b 5 c 4 d 3
nước của ancol nào dưới đây
a 2-metyl butan-1-ol b 2,2 –dimetyl propan -1-ol
c 2-metyl butan-2-ol d 3-metyl butan-1-ol
28 Để phân biệt các chất fomalin, axeton, xiclohexen, ta có thể
tiến hành theo trình tự nào sau đây:
a dùng nước Brom, dùng dd thuốc tím
c Dùng dd thuốc tím, dùng AgNO3/NH3
d Dùng dd thuốc tím , nước Brom
29 Phản ứng của CO2 tác dụng với dd C6H5ONa cho C6H5OH
xảy ra được là do
a Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
b Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
c.Phenol có tính Oxi hóamạnh hơn axit cacbonic
d Phenol có tính Oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
30 Các ancol no đơn chức tác dụng với CuO nóng tạo thành
xeton là
a ancol bậc 1 b ancol bậc 2
c ancol bậc 3 d ancol bậc 1 và bậc 2
-
Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 5)
nhiệt độ sôi tăng dần là:
(đktc) và 3,6 g nước Công thức phân tử của X là:
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10
3 Số đồng phân cấu tạo của ancol có công thức phân tử C4H9OH
là:
4 Số anken tối đa thu được từ phản ứng nhiệt phân ankan chứa
82,75% cacbon về khối lượng
gọi của hợp chất hữu cơ là:
CH3
6 Hợp chất Y có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối
hơi so với hiđro bằng 31,0 Công thức phân tử nào sau đây ứng
với hợp chất Y
7 Sản phẩm thu được khi xục xiclopropan vào nước brom là:
8 Hợp chất B có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 54,54%, 9,10%, 36,36% Khối lượng mol phân tử của B bằng 88,0 g/mol Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất B?
A C4H10O2 B C4H10O C C5H12O D C4H8O2
9 Khi monobrom hóa chất nào sau đây thu được hai dẫn xuất chứa brom?
10 Xicloankan đơn vòng A có tỉ khối so với nitơ bằng 2 Công thức phân tử của A là:
11 Thuốc thử để phân biệt benzen và hex-1-en là:
12 Hỗn hợp X gồm etan và ankin M Dẫn 5,0 gam X qua bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng 2,0 gam và khối lượng brom giảm 16,0 gam Công thức phân tử của M là:
II TỰ LUẬN
1 a/ Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học?
Benzen brombenzen natri phenolat phenol
2,4,6-tribromphenol b/ Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi: Anđehit axetic tác dụng với AgNO3/NH3, đun nóng
Axit axetic tác dụng với ancol etylic (H2SO4 đặc làm xúc tác)
2 Cho 14,0 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng vứi Na dư thu được 2,24 lít khí (đktc)
a/ Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A? b/ Với lượng hỗn hợp A như trên tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu gam axit picric
( 2,4,6-trinitrophenol)?
-
Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 6)
Câu 1: Oxi hóa một ancol A bằng CuO, đun nóng thu được chất
thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc Công thức của ancol A là
A CH3-CHOH-CH3 B CH3-CH2-CH2OH
C CH3-CH2-CHOH-CH3 D CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3
Câu 2: Số đồng phân của pentan là
A 5 B 2 C 3 D 4 Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
A C3H8 B C4H10 C CaC2 D CH3COONa Câu 4: Sản phẩm chính thu được khi cho but-1-en tác dụng với HCl là
Câu 5: Nhận biết các chất khí bị mất nhãn: propan, propen và propin bằng dãy thuốc thử nào sau đây?
A dd KMnO4, dd AgNO3 B dd HBr, dd AgNO3/NH3
C dd AgNO3/NH3, dd Br2 D dd Br2, dd AgNO3
Câu 6: Công thức của hợp chất ứng với tên gọi iso hexan là
A CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
B CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3
C CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3
D CH3-C(CH3)2-CH2-CH2-CH3 Câu 7: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
Trang 6Câu 8: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3,
C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch KMnO4
C dung dịch NaOH D quỳ tím
Câu 9: Người ta điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau:
C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH
Để thu được 150,40 tấn phenol người ta cần dùng bao nhiêu
tấn benzen? Với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 60% ( C
= 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80)
A 82,68 tấn B 208,00 tấn
C 74,88 tấn D 124,80 tấn
Câu 10: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit
HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 12,32 lít (đktc) hỗn hợp 2 ankan
thức phân tử 2 ankan và giá trị m là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A C3H8 và C4H10; 43,2g B C3H8 và C4H10; 44,1g
C C2H6 và C3H8; 43,2g D C2H6 và C3H8; 44,1g
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(A) 1500
oC
lµm l¹nh nhanh (B) 600oC
bét Fe, t o
Các chất (A), (B), (C), (D) lần lượt là:
A metan, axetilen, benzen, brom
B etan, axetilen, benzen, brom
C eten, axetilen, benzen, brom
D metan, etilen, benzen, brom
Câu 13: Cho 14,0g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với
Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc Phần trăm về khối lượng
của phenol và etanol lần lượt là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A 1,2-đimetylpropanal B 2-metylbutanal
C 2-metylpropanal D 3-metylpropanal
Câu 15: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là đồng đẳng của
ankan?
A CH4, C3H8, C4H10, C6H14 B C2H4, C3H8, C4H10, C6H12
C CH4, C3H6, C4H10, C6H14 D CH4, C3H8, C4H10, C6H12
Câu 16: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được
hết là
A Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc
D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc
Câu17: Để nhận biết các chất: CH3CH2OH, CH3CHO,
A quỳ tím, kim loại Na B kim loại Na, dd AgNO3/NH3
C kim loại Na, dd Br2 D dd Br2, dd AgNO3/NH3
Câu 18: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
Câu 19: Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở đồng
đẳng liên tiếp tác dụng với Na dư thu được 16,8 lít khí H2 (đktc)
Công thức phân tử 2 ancol là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A C2H6O và C3H8O B C4H10O và C5H12O
C C3H8O và C4H10O D CH4O và C2H6O
Câu 20: Cho 27,6g ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là
( C = 12; H = 1; O = 16)
A 6,72 lít B 26,88 lít C 13,44 lit D 2,24 lit Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một ankan X, thu được 13,44 lít (đktc) CO2 và 14,4 g H2O Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C4H10 C C5H12 D C3H8
Câu 22: Trong các anken sau, chất có đồng phân hình học là
A CH3-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-CH3
C CH3-C(CH3)=CH-CH3 D CH3-CH=CH-CH3
Câu 23: Số đồng phân cấu tạo của C4H8 là
A 6 B 4 C 3 D 5 Câu 24: Dẫn 24,64 lit hỗn hợp khí etilen và axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 lấy dư, thu được 120,0 g kết tủa vàng (C2Ag2) và V lit khí thoát ra Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị V là (C = 12; Ag = 108)
A 17,92 lít B 13,44 lít C 11,20 lít D 14,56 lít Câu 25: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
- HẾT
-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 7) Câu 1: (2.0đ)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
CH4→ C2H2 → C6H6→ C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH
C2H4→ C2H5Cl → C2H5OH
Câu 2: (1,0đ)
Trình bày phương pháp hóa học dùng để nhận biết các dung dịch không màu sau, viết PTHH minh họa: axit axetic, anđehyt axetic; ancol etylic
Câu 3: (2,0đ)
Viết CTCT của các hợp chất có tên gọi sau:
a) etyl propyl xeton c) 3-metyl hexa1,4đien b) p-nitro phenon d) 2-metyl propan-2-ol
Câu 4: (2,0đ)
Đốt cháy hỗn hợp hai hydro cacbon đồng đẳng liên tiếp nhau thu
gọi tên?
Câu 5: (3,0đ)
Chất A là một axit no, đơn chức, mạch hở Để đốt cháy hoàn toàn 2,55 gam A phải dùng vừa hết 3,64 lit khí Oxi (đktc) Xác định CTPT, CTCT và gọi tên?
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 8)
Câu 1:Bậc của ancol là:
a Số nhóm chức có trong phân tử
b Bậc cacbon lón nhất trong phân tử
c Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH
d Số cacbon có trong phân tử rượu Câu 2:Ancol nào sau đây khó bị oxi hoá nhất?
a Ancol n-butylic b.Ancol iso-butylic
c.Ancol sec-butylic d.Ancol tert-butylic
Trang 7Câu 3: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là
phương pháp sinh hoá ?
a etilen b tinh bột c etylclorua d etylbromua
Câu 4: : Cho100g dung dịch Andehit Axetic tác dụng với dd
AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được 21,6g Ag k ết t ủa Nồng đ ộ %
c ủa Andehit Axetic trong dung d ịch đ ã d ùng l à:
a 4% b 4,4% c 8% d 8,8%
Câu 5:Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4đặc ở 1700C thì nhận
được sản phẩm chính là:
a But-1-en b But-2-en c Đibutyl ete d Đietyl ete
Câu 6:Cho sơ đồ biến hoá sau:
C6H6 A B phenol
Công thức của B có thể là
Câu 7:Số đồng phân ancol bậc 1 ứng với CTPT C5H12O là:
Câu 8:Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3
lọ mất nhãn: phenol; stiren; benzen là:
Câu 9:Câu phát biểu nào sau đây là “đúng nhất”?
a Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH
b Hợp chất CH 3 CH 2 OH là ancol etylic
c Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
d Tất cả đều đúng
Câu 10:Cho 13,6g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở đồng
đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na dư tạo thành 2,8l khí H2(đktc)
Hai ancol đó là:
a C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH b.CH3OH và C2H5OH
c.C4H9OH và C3H7OH d.C4H9OH và C5H11OH
Câu 11:Cho 21,2g hỗn hợp gồm glixerol và ancol n-propylic tác
dụng với Na dư thu được 5,6l khí (đktc) Khối lượng glixerol có
trong hỗn hợp ban đầu là: (Na=23; C=12;H=1; O=16)
Câu 12:Đun nóng hỗn hợp gồm 4 ancol khác nhau với xúc tác là
H2SO4đặc ở 140oC thì số ete thu được là:
Câu 13:Ứng dụng nào sau đây “không” phải là của ancol etylic ?
a Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo
b Dùng làm dung môi hữu cơ
c Dùng làm nhiên liệu
d Dùng để sản xuất một số hợp chất hữu cơ
Câu 14: Chất X có CTPT C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành
chất Y : C3H5O2Na Y thuộc loại hợp chất nào sau đây?
a Ancol b Andehit c Xeton d Axit
Câu 15: Andehit là hợp chất hưu cơ:
a Chỉ có tính Oxi hoá b Chỉ có tính khử
c Chỉ có tính axit d Cả Oxi hoá và tính khử
(2) CH2OH–CH2–CH2OH (3) CH2OH–CH2OH, Chất nào có
thể tác dụng với Na va Cu(OH)2 ?
a 1 và 3 b 1 và 2 c 2 và 3 d 1, 2 và 3
Câu 17:A là 1 ancol no, đơn chức, mạch hở có tỷ khối so với oxi
2,3125 A là chất nào sau đây, biết rằng A tác dụng với CuO/ t0
cho sản phẩm là xeton
a ancol butylic b ancol iso-butylic
Câu 18:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
a C2H5OH b C2H6 c C3H7Cl d C3 H 7 OH
Câu 19:Cho dãy chuyển hoá sau:
C3H6 B1 B2 B3
(sản phẩm chính) Cấu tạo đúng nhất của B3 là:
a CH3-CH2-OH b CH3-CH2-CH2-OH
c CH3 – CH – CH 3 d CH3-CH2-O-CH3
OH
Câu 20:Các chất (1)CH3COOH, (2)C2H5CHO, (3)C3H7OH, (4)C4H10
Thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi
a 1,2,3,4 b 1,3,2,4 c 4,2,3,1 d 4,3,2,1
Có bao nhiêu chất tác dụng được với phenol?
Câu 22:Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ
a 25,0g b 35,0g c 40,0g d 45,0g
nước theo tỷ lệ thể tích là 4:5 Công thức phân tử của X là: a
C2H6O b C3H6O c C 4 H 10 O d C5H12O Câu 24Chất nào sau đây là không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
a CH2=CH-CH2Br b ClBrCH - CF3
c Cl2 CH-CF 2 -O-CH 3 d C6H6Cl6
Câu 25 :Đun nóng a (g) một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4đặc ở 1400C thu được 21,6g H2O và 72,0g hỗn hợp 3 ete Giá trị của a là:
a 91,6g b 93,6g c 95,8g d 96,3g
Câu 26: Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a Từ benzen điều chế ra phenol
b Tách từ nhựa than đá
c Oxi hoá cumen
d Tất cả các phương pháp đã cho đều được
Câu 27: Để điều chế axit picric, người ta đi từ 9,4g phenol và
Khối lượng axit picric thu được là: (N=14; O=16; H=1; C=12)
a 22,9g b 21,2g c 18,32g d 45,8g
Câu 28:Khi đốt cháy 4,5g một ancol no, đa chức X thu được 8,8g
CO2 và 4,5g nước Công thức phân tử của X là:
Câu 29:Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với
Na dư thu được 25,2g hỗn hợp muối Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với 100,0ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng ancol etylic có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 30: Propan-1-ol không tác dụng với chất nào sau đây?
a Na b CuO\t0 c HBr\t0 d Cu(OH)2
- HẾT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 9)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (20 câu, từ câu
1 đến câu 20) Câu 1: Cho 14 gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng
vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1,0M Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenol là:
A 32,86% B 76,14% C 67,14% D 57,14% Câu 2: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Số chất tham gia phản ứng là
A 0 B 2 C 3 D 1 Câu 3: Thực hiện phản ứng trime hoá C2H2 có xúc tác là cacbon hoạt tính ở 600oC để điều chế benzen Nếu dùng 28 lít C2H2
(đktc) và hiệu suất phản ứng là 60% thì khối lượng benzen thu được là bao nhiêu?
+Cl2
Fe
+H2
Ni\t0
+Cl2
Trang 8A 13 gam B 19,5 gam C 32,5 gam D 54,17 gam.
Câu 4: Cho các chất: Propen, propan, propin Thuốc thử dùng để
nhận biết các chất đó là
A dd AgNO3/NH3, dd Cl2 B dd AgNO3 /NH 3 , dd Br 2
C dd KMnO4 , HBr D dd Br2, dd Cl2
Câu 5: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào
dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào?
A Màu dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra.
B Màu dung dịch không đổi.
C Màu dung dịch nhạt dần và không có khí thoát ra.
D Màu dung dịch mất hẳn và không có khí thoát ra.
Câu 6: Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử
hiđro trong nhóm hiđroxyl (-OH) của phenol linh động hơn
nguyên tử hiđro trong nhóm hiđroxyl (-OH) của ancol etylic ?
A C6H5OH + Na B C 6 H 5 OH + NaOH.
C C6H5OH + Br2 D A, B đều đúng.
Câu 7: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
HO – CH2 – CH2 – OH (X); HO– CH2 – CH2 – CH2 –OH (Y);
CH3 – CH2 –O– CH2 – CH3 (R); CH3 – CH(OH) – CH2OH (T)
màu xanh lam là:
Câu 8: Cho các chất sau: metan, etilen, but-1- in, but -2- in,
axetilen, andehit axetic, glixerol, axeton Trong các chất trên, có
bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết
tủa?
A 3 B 2 C 1 D 4.
Câu 9: Cho các chất: phenol, metanol, etanol, đimetyl ete Chất
có nhiệt độ sôi cao nhất là
A etanol B đimetyl ete C phenol D metanol.
Câu 10: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O
và C4H10O lần lượt bằng:
A 2, 5 B 2, 3 C 3, 4 D 2, 4.
Câu 11: Trong các chất sau đây chất nào có đồng phân hình học?
A CH 3 – CH = CH – CH 3 B CH2 = CH – CH2 – CH3
C CH2 = CH – CH3 D CH3 – CH = C(CH3) – CH3
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa: C6H6 → X → C6H5OH → Y
→ C6H5OH X, Y lần lượt là
A C6H5NO2, C6H5Br B C6H5NO2, C6H5ONa
C C 6 H 5 Cl, C 6 H 5 OK D C6H5OK, C6H5Cl
Câu 13: Đun 1,66 gam hai ancol với H2SO4 đặc thu được hai
anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp hai anken cần
1,956 lít O2 (250C và 1,5 atm) Công thức cấu tạo thu gọn của hai
ancol là:
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H5OH D C2 H 5 OH và C 3 H 7 OH.
Câu 14: 15,4 gam hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp
làm mất màu vừa đủ một dung dịch chứa 48,0 gam brôm Vậy
công thức phân tử của 2 anken đó là:
A C 3 H 6 và C 4 H 8 B C2H4 và C3H8
C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 15: Hợp chất CH2 = CH – CH(CH3)CH = CH – CH3 có tên
thay thế là:
A 4 – metyl penta – 2,5 – đien
B 3 – metyl hexa – 1,3 – đien.
C 3 – metyl hexa – 1,4 – đien
D 2,4 – metyl penta – 1,4 – đien.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon (A) thu được số mol
nào?
A Anken và xicloankan B Anken.
C Ankađien và ankin D Ankan.
Câu 17: Cho 3 chất: (X) là C6H5OH; (Y) là CH3 – C6H4 – OH;
(Z) là C6H5 – CH2OH Những hợp chất nào trong số các chất trên
là đồng đẳng của nhau?
A X, Y B X, Y, Z C Y, Z D X, Z Câu 18: Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối
lượng 16 gam Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp nói trên cần 40,32 lít khí O2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ankan là:
A CH4 và C2H6 B C 3 H 8 và C 4 H 10.
C C2H6 và C3H8 D C5H12 và C4H10
Câu 19: Để nhận biết propanal và axeton ta dùng thuốc thử
A quỳ tím B dung dịch AgNO 3 /NH 3.
C H2, xt Ni, t0 D dung dịch Na2CO3
Câu 20: Hiđro hoá (cộng H2, xt Ni, t0) hoàn toàn 4,4g một anđehit no, đơn chức, mạch hở X thu được chất Y Cho toàn bộ lượng Y sinh ra tác dụng với Na (dư) thì thu được 1,12 lít khí (đktc) Công thức cấu tạo của X là?
A CH3CH2OH B CH3OH C CH3 CHO D HCHO.
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
HS chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 21 đến câu 30) Câu 21: Đốt cháy một hiđrôcacbon A thu được 17,6 gam CO2 và
A Ankan B Ankin C Ankađien D Anken Câu 22: Khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 Hiện tượng là:
A Cu(OH)2 không tan và có kết tủa đỏ gạch
B Cu(OH) 2 tan ra tạo thành dung dịch có màu xanh lam.
C Cu(OH)2 tan ra tạo thành dung dịch có màu lam thẩm
D Không có hiện tượng gì.
Câu 23: Sản phẩm của phản ứng hợp nước vào axetylen là
A CH3-CH(OH)2 B CH2=CH-OH
Câu 24: Đốt 0,2 mol ankan thu được 0,8 mol CO2 Tìm số đồng phân của ankan đem đốt?
A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch
hở, sau phản ứng thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O Công thức cấu tạo thu gọn của ancol đó là:
A CH3 OH B C3H7OH C C2 H 5 OH D C4H9OH
Câu 26: Hợp chất CH3CH2CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là
A 3- etylbut – 3 – en B 3 – metylpentan.
C 2 – etylbut – 1 – en D 1,1 – đietyleten.
Câu 27: Cho các chất: metan, xiclopropan, propen, propin,
benzen, toluen, stiren Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A 6 B 5 C 4 D 3 Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankin A, B thu được 3,36
lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là:
A 0,08 mol B 0,05 mol C 0,25 mol D 0,15 mol.
Câu 29: Andehit no, đơn chức, mạch hở có công thức cấu tạo thu
gọn đúng là
A CnH2nO (n ≥ 0) B CnH2n + 2 – 2kCHO (n≥0)
C CnH2n + 1O (n ≥ 1) D Cn H 2n + 1 CHO (n ≥0) Câu 30: Cho 5,4 g một anđehit no, đơn chức, mạch hở thực hiện
phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 16,2 g Ag kết tủa Công thức của anđehit đó là
A CH3 CHO B HCHO C C2H5CHO D C3 H 7 CHO.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 31 đến câu 40) Câu 31: Chọn đáp án gồm những phương trình hoá học đúng.
Trang 91 Br – C6H4 – CH2Br + NaOHlỗng
0
t
NaBr
2 Cl – C6H4 – CH2Cl + NaOHđặc
0
t
→HO – C6H4 – CH2Cl + NaCl
3 2CH3CH2Br + 2Mg →ete 2CH3 – CH2MgBr2
4 C6H5ONa + HCl →C6H5OH + NaCl
5 ancol isopropylic + CuO→t0 axeton + Cu + H2O
6 Br–C6H4–CH2–Br + KOH đặc→t0 KO–C6H4–CH2OH +
KBr + HBr
A 1, 4, 6 B 1, 3, 4 C 2, 3, 5 D 2, 3, 6.
Câu 32: Một ancol no (X) cĩ cơng thức là (C2H5O)n Hỏi cơng
thức phân tử của X là gì?
A C8H20O4 B C6H15O3 C C2H5O D C4 H 10 O 2
Câu 33: Khi lên men 0,1 lít ancol etylic 920 với hiệu suất phản
ứng 80% Biết khối lượng riêng ancol etylic bằng 0,8 g/ml Khối
lượng axit axetic thu được là bao nhiêu?
A 96,8 g B 76,8 g C 7,68 g D 30,9 g.
Câu 34: Hợp chất A cĩ cơng thức phân tử C7H8O là dẫn xuất của
hiđrơcacbon thơm Số đồng phân của A cĩ khả năng phản ứng
với kim loại natri là
A 2 B 1 C 4 D 3.
Câu 35: Một hợp chất X cĩ cơng thức phân tử C4H8O Biết (X)
làm mất màu nước brơm, tác dụng với natri và khi ơxi hố (X)
bởi CuO thì sản phẩm khơng cĩ khả năng tráng gương Cơng
thức cấu tạo sau đây của X là đúng?
A 2-metylbutan-3-ol B 2-metyl propenol.
C But-3-en-2-ol D But-2-en-1-ol.
Câu 36: Một anđehit (Z) trong đĩ oxi chiếm 37,21% theo khối
lượng và Z chỉ chứa một loại nhĩm chức Cứ 1 mol (Z) phản ứng
thức cấu tạo đúng của Z là
A HCHO B CH3CHO
C CHO – CH2 – CHO D CHO – C2 H 4 – CHO.
Câu 37: Cho sơ đồ:
2
X →+ hơi C H Br →+ C H OH → anđehit 2 chức
X là
C Propan – 1,3 – điol D xiclopropan.
Câu 38: Đốt cháy hết a mol ancol no (Y) cần vừa đủ 2,5 a mol
oxi Cơng thức phân tử của Y là:
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2 H 4 (OH) 2 D C4H6(OH)2
Câu 39: Cho 9,2 gam hỗn hợp B gồm ancol propylic và một
ancol (A) thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic tác dụng với K
dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Cơng thức cấu tạo thu gọn đúng
của ancol A là
A CH 3 OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 40: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm
chính thu được là
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en.
C 2-metylbut-3-en D 3-metylbut-2-en.
- HẾT
-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 10) Câu 1 : Đốt cháy hồn tồn 3,36 lít một ankan (X) (đktc), thu
Câu 2 : Viết phương trình hố học của các phản ứng sau.
a, propan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1
b, Tách phân tử hiđro từ phản ứng propan.
Câu 3: Viết cơng thức cấu tạovà gọi tên của ancol sau: C4H8O
Câu 4: Viết phương trình phản ứng hố học của các phản ứng
thực hiện sơ đồ chuyển hố sau:
C2H2 C6H6 C6H5Cl C6H5OH
C6H2OH(Br)3
Câu 5 : Viết cơng thức cấu tạo của các anken cĩ tên gọi sau :
Câu 6 : Trình bày phương pháp hố học để nhận biết các chất
lỏng đựng riêng biệt trong các lọ khơng nhãn etanol, glixerol, nước và benzen
Câu 7 : Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác
dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2,5 M phần trăm theo
số mol của phenol trong hỗn hợp đầu
Câu 8 : Từ metan và các chất vơ cơ cần thiết hãy điều chế axit
fooc mic Viết các phương trình hố học
Câu 9 : Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trận tự giảm dần tính
CH3CH(Cl)- COOH (d)
Câu 10 : Cho 2,8 gam anken A phản ứng vừa đủ với với 8 gam
Br2 Xác định CTPT, viết cơng thức của A biết khi hiđrat hố A chỉ thu được 1 ancol duy nhất
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 11) Câu 1 (1đ): Bằng phương pháp hĩa học, hãy nhận biết các chất
lỏng riêng biệt: Ancol etylic, Glyxerol, Phenol, Syren
Câu2 (1đ) Cho biết mối quan hệ giữa nhĩm OH va vịng ben zen Câu 3 (1 đ): Những phân tử nào sau đây cĩ thể cho phản ứng
trùng hợp a) CH2 = CH2 b) CH ≡CH c) CH2 = CHCl d) CH3 – CH3
Viết phương trình phản ứng minh họa
Câu 4 (1,25 đ): Ancol Etylic phản ứng được với chất nào sau đây
(khơng viết phản ứng): K, HBr, dung dịch Br2, CuO, O2,
C2H5OH, NaOH
Câu 5 (0,75 đ): Dẫn xuất Halogen và Ancol nào cĩ cùng bậc.
trong các chất
Câu 6 (1 đ): Dung dịch AgNO3/NH3 phản ứng được với chất nào sau đây (viết phương trình phản ứng): But-1-in, But-2-in, Axetylen, Etylen
Câu 7 (1,5 đ): Một Ancol no đơn chức X mạch hở tác dụng với
HBr được dẫn xuất Y (RBr) Trong dẫn xuất đĩ cĩ 58,4% Brơm
về khối lượng Đun nĩng X với H2SO4đặc ở 1800C được 3 anken (kể cả đồng phân cis-trans)
a Tìm CTPT và CTCT của X (Br = 80)
b Viết 3 đồng phân của anken đĩ
Câu 8 (1 đ): Cho một Anken A lội qua dung dịch nước Brơm thấy cĩ
16g Br2 phản ứng, đồng thời khối lượng của bình Br2 tăng lên 4,2g Tìm cơng thức phân tử của Anken
Câu 9 (0,75 đ): Viết 3 phản ứng để điều chế C2H5Cl
Câu 10 (0,75 đ): Gọi tên các hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo theo danh
pháp thay thế
a)CH2(CH3)C(Cl)(CH3)CH2CH3 b)CH3(C2H5)CHCH=CHCH3
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 (Đề 12)
Trang 10+ CuO
t0
+ H20 , xt
H+, t0
+ CO2
+ddNaOHdư
t0
Fe , t0
+ Br2
t0
+ H20 , xt
H+, t0
Câu 1: Đốt cháy hồn tồn một hợp chất hữu cơ X thu được
13,2g CO2 và 7,2g H2O Hợp chất X cĩ thể là chất nào sau đây ?
a) C2H4 b) C2H6 c) HCHO
d) C3H8O
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau :
C6H6 (B) (C) (D)
Chất (C) cĩ thể là chất nào sau đây :
a) phenol b) Natriphenolat
c) Benzenbromua d) NaHCO3
Câu 3 Nhiệt độ sơi của các chất sau tăng giảm theo trật tự nào
sau đây
a) C2H6 > H2O > CH3-O-CH3 > C2H5OH
b) C2H5OH > CH3-O-CH3 > C2H6 > H2O
c) C2H6 > CH3-O-CH3 > C2H5OH > H2O
d) C2H6 < CH3-O-CH3 < C2H5OH < H2O
Câu 4 Một hợp chất thơm cĩ cơng thức cấu tạo dạng C6H5 - X
Khi rĩt dd Br2 vào ống nghiệm đựng chất này thấy cĩ xuất hiện
kết tủa trắng Nhĩm -A cĩ thể là
a) H- b) CH3- c) OH- d) NO2
Câu 5 Đun nĩng Etylbrơmua trong dung dịch chứa C2H5OH,
KOH thu được
a) Butan b) etilen c) axetilen
d) etanol
Câu 6 Tên thay thế của CH2 = CH - CH2 - Cl được gọi là
a) propenclorua b) vinylmetylclorua
c) 1-clo, prop - 2- en d) 3-clo , prop - 1-en
Câu 7 Cho từ từ 11,2 lit (đktc) hỗn hợp C2H4 và C3H6 vào dd
Brơm dư, khơng cĩ khí thốt ra Sau thí nghiệm, khối lượng dd
brơm tăng 19,6 gam Tính % thể tích mỗi khí cĩ trong hỗn hợp
trên là
a) 20 % và 80 % b) 30 % và 70 % c) 50 % d) 25 % và 75 %
Câu 8 Một hỗn hợp 4 gam gồm 2ancol đơn chức tác dụng vừa
đủ với 2,3 gam Na Hỗn hợp 2 ancol đĩ là :
a) CH3OH , C2H5OH b) C2H5OH , C3H7OH
c) C3H5OH , C4H9OH d) C2H5OH , C4H9OH
Câu 9 Hiđrơcacbon nào sau đây khơng thể nhận biết được
a) C2H2 b) CH3-C≡CH c) CH3-C≡C-CH3
Câu 10 Ơxihĩa ancol X thu được hợp chất CH3-CO-CH2CH3
Ancol X cĩ thể là
a) C2H5OH b) propan-2-ol c) butan-2-ol
d) butan-1-ol
Câu 11 Đổ nước brơm vào phenol lỏng, sản phẩm của phản
ứng là
a) C6H5Br b) C6H5OBr c) C6H5OHBr3
d) C6H2OHBr3
Câu 12 Cho Na tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol CH3OH và
0,3 mol một phenol đơn chức Thể tích khí H2 (đktc) thu được
sẽ là
a) 5,6 lít b) 11,2 lít c) 44,8 lít d)
0,5 lít
Câu 13 Cơng thức chung của các dẫn xuất halozen no mạch hở
là
a) CnH2n +1Cl b) CnH2nClx c) CnH2n +2 - xClx
d) CnH2n +1Clx
Câu 14 Đốt cháy hồn tồn 224 ml(đktc) hiđrơcacbon A thu
được 0,18 gam H2O Cơng thức phân tử của A cĩ thể là
a) C2H2 b) C2H4 c) C3H6 d)
C4H8
Câu 15 Brơm hĩa toluen dưới ánh sáng nĩng thu được sản
phẩm nào sau đây ? a) benzylbromua b) o-brom metylbezen c) m-brom metylbezen d) p-brom metylbezen
Câu 16 Ancol nào sau đây thuộc ancol bậc 2 ?
a) ancol êtylic b) xiclopentanol c) butan-1-ol d) ancol benzylic
Câu 17 Những chất nào sau đây khơng tham gia phản ứng
trùng hợp a) stiren b) vinylclorua c) xilen d) isopren
Câu 18 Một rượu cĩ cơng thức thực nghiệm là (C2H5O)n Vậy cơng thức phân tử phải là
a) C6H15O3 b) C4H10O c) C4H10O2 d) C2H5O
Câu 19 Cĩ thể dùng nước brơm để phân biệt cặp chất nào sau
đây ? a) êtylen và Stiren b) pentan và toluen c) toluen và Stiren d) benzen và etylbenzen
Câu 20 Những cặp hiđrocacbon nào sau đây chỉ chứa cacbon
bậc một ? a) metan và propan b) metan và etan c) êtan và butan d) propan và butan
Câu 21 Khi đốt cháy olefin, tỉ lệ thể tích của ơxi tham gia phản
ứng và thể tích CO2 tạo thành là a) 1 : 1 b) 2 : 3 c) 3 : 2 d) 3 : 1
Câu 22 Những chất nào sau đây khơng thuộc dãy đồng đẳng
benzen ? a) toluen b) p-xilen c) etylbenzen d) stiren
Câu 23 Đun nĩng ở 1400C hỗn hợp 3 ancol với H2SO4 thu được số ete nhiều nhất là
a) 3 b) 4 c) 6 d) 9
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau
(C6H10O5)n X Y Z
Chất Z cĩ thể là a) C2H5OH b) HCHO c) CH3CHO d)CH3COOH
Câu 25 Một hợp chất thơm A khơng làm mất màu nước brơm,
khơng phản ứng với NaOH nhưng phản ứng với Na Chất A cĩ thể là
a) C6H5OH b) C6H4(OH)2 c) CH3C6H4OH d)C6H5CH2OH
Trình bày lại và sưu tầm Ticbm72_01 Nguyễn Khánh Trình