1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khối 11 hk1 12-13 chính thức

3 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu III 2 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD có đáy nhỏ BC.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SD, O là giao điểm của AC và DM.. a/ Tìm giao điểm của MN và mặt p

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT PHƯƠNG SƠN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: TOÁN - KHỐI 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu I (1 điểm)

Cho đường tròn (C) tâm I (1; 2) và bán kính R = 1 Tìm ảnh của đường tròn (C) qua

phép tịnh tiến theo vecto v  2; 1 

Câu II (3,0 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 2 osc 2x 3 osc x  1 0; 2) 1 s inx  0

sin4x

Câu III (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (có đáy nhỏ BC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SD, O là giao điểm của AC và DM

a/ Tìm giao điểm của MN và mặt phẳng (SAC)

b/ Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (NBC) Thiết diện đó là hình gì ?

Câu IV (1,5 điểm)

Trong cuộc thi “Đố vui để học”, ở phần thi về đích, đội A được chọn ngẫu nhiên 3 câu hỏi từ một gói gồm 15 câu hỏi thuộc ba lĩnh vực: tự nhiên, xã hội, hiểu biết chung; mỗi lĩnh vực 5 câu hỏi

1 Hỏi đội A có bao nhiêu cách chọn câu hỏi

2 Tính xác suất sao cho ba câu hỏi được chọn có ít nhất một câu thuộc lĩnh vực

tự nhiên

Câu V (1,5 điểm)

1 Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng (un) có công sai d, biết

1 10

1

2 Chứng minh rằng dãy số u với n 7 5

n

n u

n

 , là một dãy số tăng và bị chặn

Câu VI (1 điểm)

Tính tổng sau: 1 2 2 3 3 4 4 ( 1) n1 n

n là số tự nhiên lớn hơn 2

-HẾT -( HS không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 11 – CƠ BẢN (2011-2012)

I

Gọi I' T I v( )2 1; 1 2    (3;1) và (C ’ ) là ảnh của (C) qua

v

T Vậy (C ’ ) là đường tròn tâm I ’ (3; 1) bán kính R = 1 Do đó (C ’ )

có phương trình: x 32  y 12 1.

0.5

III

1.)

Đặt tc x tos ,   1;1 ta được

 

2

1

2

t

t t

1.5

 1 os  1  2 , 

  



2

2 3

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

 2 ,   2 ,   2 , (  )

0.5

0.25

2.)

Điều kiện sin 4x 0 4xk   , (kZ)

4

k

1.5

Phương trình đã cho trở thành:

sinx = 1 x = 2 , ( )

Kết hợp với điều kiện, phương trình đã cho vô nghiệm. 1

III

0.25

2 a)

Trong mặt phẳng (SDM), gọi I là giao điểm của MN và SO. 0.25

Ta có:

I MN

b)

Ta có:

 //

0.5

Trang 3

Suy ra giao tuyến của (NBC) và (SAD) là đường thẳng đi qua N và

song song với BC.

Kẻ đường thẳng qua N và song song với BC cắt SA tại K

Ta có BC // NK

IV

1. Số cách chọn câu hỏi là một tổ hợp chập 3 của 15.Vậy có 3

15 455

1.5 2

Gọi A là biến cố “ba câu hỏi được chọn có ít nhất một câu thuộc

lĩnh vực tự nhiên”.

A là biến cố “ba câu hỏi được chọn không có câu nào thuộc lĩnh

vực tự nhiên”.Ta có   3

10 120

      120 24 0, 26

455 91

n A

P A

n

Do đó xác suất để ba câu hỏi được chọn có ít nhất một câu thuộc

lĩnh vực tự nhiên là   1   1 24 67 0,74

91 91

1

V

1

Ta có

1

10

1

10

1

u

u

d

0.5

0.5

1.5

Tổng mười số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là

10

10 1 10 55 2

S

2

Viết lại công thức xác định u n dưới dạng 7 24

5 5(5 7)

n

u

n

 

Từ đó suy ra 1

0.25

Mặt khác ta có 1 7  1 ,

5

n

5 7 12

do

n

Vậy  u n là dãy số tăng và bị chặn.

0.25

VI

Ta có

1 ;

Cn C   2C n2 n C. 1n1;

1 ( 1) nn C n n ( 1) nn C n n ;

0.5

1 Cộng theo vế các đẳng thức trên ta được

1

(1 1) 0.

n

n

Vậy S = 0.

0.5

Ngày đăng: 08/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w