1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa_10 Thi HK II số 2

4 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng muối thu được Câu 2: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau: A.. Theo chiều từ trái sang phải, tính axit biến đổi như sau: Câu 5: Đối với những phản ứng có chất khí

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

MÔN HÓA HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 132

Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,

Ba=137, N=14, I=127

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24).

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được

Câu 2: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:

A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>F>I>Cl D Cl>F>Br>I

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở

điều kiện chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp

Fe và FeS ban đầu lần lượt là:

A 35% và 65% B 40% và 60% C 45% và 55% D 50% và 50%.

Câu 4: Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải, tính axit biến đổi như sau:

Câu 5: Đối với những phản ứng có chất khí tham gia thì:

A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng

C Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng D Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Câu 6: Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:

A 2, 1, 3, 2 B 2, 2, 3, 1 C 3, 1, 3, 1 D 1, 2, 3, 2

Câu 7: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:

A Na2SO3 , H2SO4 loãng B H2SO4 loãng ,Cu

Câu 8: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:

Câu 9: Thuốc thử để nhận ra iôt là…

A Hồ tinh bột B Nước brôm C Quì tím D Phenolphtalein

Câu 10: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:

Câu 11: Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?

A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử

C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử Câu 12: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:

Câu 13: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A không có hiện tượng gì xảy ra B Có bọt khí bay lên

C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 14: Cho 11,2g kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lit khí SO2 (đkc) Tên kim loại:

Trang 2

Câu 15: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là mùi clo và người

ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:

A Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh B Clo độc nên có tính sát trùng

C Một nguyên nhân khác D Clo có tính oxi hóa mạnh

Câu 16: Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân

biệt giữa 4 dung dịch trên:

Câu 17: Cho V lit khí Clo đi qua dung dịch chứa 17,85(g) KBr thì thu được 13,4(g) hỗn hợp muối

Thể tích V khí Clo (đktc) là:

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy

khối lượng dung dịch HCl tăng thêm 7g Số mol Axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:

Câu 19: Cho 5,9 gam hổn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với H2SO4 đặc nguội dư thì khí SO2 thoát ra

đủ làm mất màu 50 ml dung dịch Br2 1M Tổng số mol của hổn hợp 2 kim loại trên là:

Câu 20: Có thể dùng chất nào trong 4 chất: H2SO4 đặc, P2O5, CaO, NaOH để làm khô khí H2S:

Câu 21: Cho các yếu tố sau: (1)nồng độ, (2) áp suất, (3) nhiệt độ, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc

tác Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

A (1) (3) (5) B (1) (2) (3) (4) C (1) (2) (3) (4) (5) D (2) (3) (4) (5)

Câu 22: Axit H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Fe; (2)Hidroclorua ; (3)Đường; (4)Bari cacbonat; (5)Phốt pho; (6)Bazơ; (7)CuSO4 Những ý đúng:

A 1, 3, 4, 5, 6 B 2, 4, 5, 7, C 1, 3, 4, 6, 7 D 1, 2, 3, 4, 6

Câu 23: SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì:

A Phân tử SO2 không bền

B Phân tử SO2 dễ bị oxi hóa

C Trong phân tử SO2, S còn có một đôi electron tự do

D Trong phân tử SO2, S có mức oxi hóa trung gian

Câu 24: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch

Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?

PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).

Phần I Theo chương trình chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30).

Câu 25: Trong các hợp chất và ion sau: SO2, Fe2O3, NaCl, Fe+2, Cl2, S2- Các chất và ion vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là:

A Fe2+, SO2, Cl2 B SO2, NaCl, Cl2 C NaCl, Fe2+, Cl2 D Fe2O3, S2-, SO2

Câu 26: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O B HCl + Mg →MgCl2 + H2

C HCl + NaOH →NaCl + H2O D HCl + NH3 →NH4Cl

Câu 27: Hoµ tan hoµn toµn 17,5 gam hçn hîp Al, Zn, Fe trong dung dÞch H2SO4 lo·ng thu ®ược 11,2 lÝt H2 (®ktc) vµ dung dÞch chøa m gam muèi Gi¸ trÞ cña m lµ

Câu28: Khi cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ thì sản phẩm thu được là:

A FeSO4 và H2O B FeSO4; SO2 và H2O

C Fe2(SO4)3; SO2 và H2O D Fe2(SO4)3 và H2O

Câu 29: Cho 12g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 2,24l khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:

Câu 30: Khi cho 20(g) Y là muối Canxi Halogenua tác dụng với lượng dư Bạc Nitrat thì thu được

37,6(g) kết tủa Bạc Halogenua Y có công thức là:

Trang 3

A CaI2 B CaCl2 C CaBr2 D CaF2

Phần II Theo chương trình ban khoa học tự nhiên(6 câu, từ câu 25 đến câu 30).

Câu25: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được bao nhiêu tấn axit H2SO4? Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80%:

A 1,4 23tấn B 1,2544 tấn C 0,96 tấn D 1,568 tấn

Câu 26: Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

A KMnO4, dung dịch HCl loãng

B KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

C MnO2, dung dịch HCl loãng

D MnO2, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

Câu 27: Đốt 2,8 gam Fe thu được 3,6 gam hỗn hợp rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung

dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc) Giá trị của V:

Câu 28: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?

A 2KClO3 0

2 ,

MnO t

→ 2KCl + 3O2

B 3Cl2 + 6KOH t thuong0 , → KClO3 + 5KCl + 3H2O

C Cl2 + Ca(OH)2(bột) → CaOCl2 + H2O

D Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O

Câu 29: Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450g dung dịch 8% của muối này để thu được dung dịch

12%

Câu 30: Phản ứng nào sau đây là sai?

A H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O

B H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O

D H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

- TỔ HÓA HỌC PHIẾU LÀM CỦA HỌC SINH

Họ, tên học sinh:

Lớp:………Mã đề:………

PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH Bôi đen vào ô đúng

ĐỀ STT

ĐÁP ÁN

Trang 4

132 2 A

Ngày đăng: 07/07/2014, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w