Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.. [] Phản ứng của khí clo với kim loại chọn nhận định sai a.. [] Độ giảm dần
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM 2010
Thời gian làm bài 45 phút
(Đề thi có 25 câu) Đề thi số 1
Họ và tên: Lớp: 10/
—————————————————————————
Câu 1: Dung dịch nào sau đây không được đựng trong bình thuỷ tinh?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HBr C Dung dịch HI D Dung dịch HF
Câu 2: Cho các dung dịch sau: Na2SO4; BaCl2; NaCl; NaOH; H2SO4 ; FeCl3 đựng trong các lọ mất nhãn.
Thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A quì tím B dd AgNO3 C dd Ba(OH)2 D dd NaOH
Câu 3: Xem phản ứng: aFe + bH2SO4(đậm đặc, nóng) → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tổng các số nguyên nhỏ nhất của a+b là
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng?
A nhiệt độ B Chất xúc tác C nồng độ D áp suất
Câu 5: Cho các phản ứng sau: SO2 + Br2 +H2O→H2SO4 +HBr ; SO2 + H2S → H2O + S.Trong các phản
ứng trên SO2 đóng vai trò là
A chất khử B vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
C chất oxi hoá D môi trường
Câu 6: Cho chuổi phản ứng sau: FeS2 →SO2 →H2SO4 →Na2SO4→BaSO4 Trong chuổi trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa-khử?
Câu 7: Tính chất hoá học đặc trưng của nhóm halogen và nhóm oxi là
A tính oxi hoá B tính axit C tính bazơ D tính khử
Câu 8:Hỗn hợp khí A gồm O2&O3 có tỉ khối hơi so với metan (CH4) bằng 2,25 Phần trăm theo thể tích
của O3 trong hỗn hợp là
A 60% B 75% C 25% D 40%
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2 np5 là cấu hình của các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây?
A Nhóm nitơ B Nhóm cacbon C Nhóm halogen D Nhóm oxi
Câu 10: Cho phản ứng sau: H2(k) + Cl2(k) ↔ 2HCl(k) ; ∆H <0 Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận khi
A tăng nồng độ HCl B giảm nhiệt độ C tăng áp suất D thêm chất xúc tác
Câu 11: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất ta cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch nào sau
đây?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 12: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn ta thu được sản phẩm là
A Na B nước javen C NaOH D NaOH;Cl2;H2
Câu 13: Tính chất vật lí của khí hiđrosunfua (H2S) là
A Chất khí màu vàng, mùi hắt, nặng hơn không khí
B Chất khí không màu, mùi trứng thối, nhẹ hơn không khí
C Chất khí không màu, mùi hắt, nặng hơn không khí
D Chất khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
Câu 14: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về lưu huỳnh (IV) oxit.
A SO2 là khí không màu, mùi xốc đặc trưng, nặng hơn không khí
B SO 2 là oxit chỉ có tính khử
C SO2 là oxit axit nên tác dụng được với dung dịch kiềm và các oxit bazơ kiềm
D Chất khí tan nhiều trong nước
Câu 15 Phương trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm là
A 2HCl dpdd → H2 + Cl2 B 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2
C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O D F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
Trang 2Câu 15: Trộn m1 gam dung dịch H2SO4 20% với m2 gam dung dịch H2SO4 60% để thu được 60 gam dung
dịch 30% Trị số của m1, m2 là:
A m1 = 15g; m2 = 45g B m1 = 30g; m2 = 30g C m1 = 45g; m2 = 15g D m1 = 35g; m2 = 25g Câu 17: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 1M Khối lượng muối trung hoà thu
được là
A 2,60 gam B 5,00 gam C 2,63 gam D 6,90 gam
Câu 18: Cho 12 gam hỗn hợp Zn,Mg,Al,Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng dư người ta thu được 4,48 lít khí
H2(đktc) Và dung dịch X chứa khối lượng muối tan là
A 31,0 gam B 31,2 gam C 50,8 gam D Không xác định được Câu 19: Cần bao nhiêu gam Fe để tác dụng với một lượng Cl2 dư thì thu được 8,125 gam FeCl3?
A 5,4 gam B 11,2 gam C 2,8 gam D 8,4 gam
Câu 20: Nung nóng hỗn hợp gồm 6,5 gam Zn, 5,6 gam Fe và một lượng dư S đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn rồi cho một lượng dư dd H2SO4 loãng vào thì thể tích khí thu được ở đktc là
A 2,24 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 21: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dd HCl dư Thể tích khí clo thu được ở đktc là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 22: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg,Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 8,96 lít
khí H2(đktc) Phần phần trăm theo khối lượng của Mg trong hõn hợp ban đầu là
A 15,38% B 69,23% C 6,20% D 30,77%
Câu 23: Sục một lượng khí clo vào 200 ml dung dịch KI thì thu được 12,7 gam I2 Vậy nồng độ mol của
dd KI đã phản ứng là
A 0,5 M B 1,5 M C 3,0 M D 2,0 M
Câu 24: Từ 10 tấn quặng pirit có chứa 60% FeS2 thì có thể sản xuất được bao nhiêu tấn axit H2SO4? Biết
hiệu suất của quá trình là 80%
A 78,4 tấn B 1,568 tấn C 7,84 tấn D 15,68 tấn
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng khì thu được bao nhiêu lít khí
SO4(đktc) ?
A 4,48 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 2,24 lít
- HẾT -[<br>]
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm halogen là
a ns2np1
b ns2np5
c ns1
d ns2np6nd1
[<br>]
Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá -1?
a Clo
b Brom
c Flo
d Iot
[<br>]
Chỉ ra nội dung sai
a Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá -1
b Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá
c Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành hai nguyên tử X
d Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn
[<br>]
Chỉ ra nội dung sai: “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy … “
Trang 3a trạng thái tập hợp: Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.
b màu sắc đậm dần
c nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: giảm dần
d độ âm điện giảm dần
[<br>]
Nguyên tố Clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá
a +3
b 0
c +1
d +2
[<br>]
Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen?
a Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
b Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá -1, +1, +3, +5, +7
c Halogen là những phi kim điển hình
d Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành hai nguyên tử X [<br>]
Khí Clo nặng hơn không khí
a 1,2 lần
b 2,1 lần
c 2,5 lần
d 3,1 lần
[<br>]
Chọn câu đúng
a Hợp chất hiđro halogenua ít tan trong nước
b Các halogen đều là các phi kim có tính oxi hoá mạnh
c Phân tử clo là phân tử phân cực
d Các halogen chỉ có số oxi hoá là -1 trong tất cả các hợp chất
[<br>]
Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương?
a Flo, oxi
b Oxi, nitơ
c Flo, nitơ
d Flo, oxi, nitơ
[<br>]
Chỉ ra nội dung sai
a Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục
b Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh
c Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ
d Trong các chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương
[<br>]
Clo tác dụng với kim loại (Chọn câu đúng)
a Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, tốc độ chậm
b Tạo ra clorua của kim loại có hoá trị cao nhất
c Tạo ra clorua của kim loại có hoá trị thấp nhất
d Là phản ứng thu nhiệt
[<br>]
Phản ứng của khí clo với kim loại (chọn nhận định sai)
a Tốc độ phản ứng nhanh
b Phản ứng toả nhiều nhiệt
c Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường, hoặc không cao lắm
d Tạo ra muối clorua trong đó kim loại có số oxi hoá thấp nhất
[<br>]
Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3 Vậy X là
Trang 4a dung dịch HCl.
b dung dịch CuCl2
c khí clo
d tất cả đều đúng
[<br>]
Halogen có tính oxi hoá mạnh nhất là
a Flo
b Clo
c Brom
d Iot
[<br>]
Hỗn hợp khí hiđro và clo nổ mạnh nhất khi tỉ lệ mol giữa hiđro và clo là
a 1:1
b 1:2
c 2:1
d bất kì tỉ lệ nào
[<br>]
Trong phương trình phản ứng
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Vai trò của Cl2 là
a Chất khử
b Chất oxi hoá
c Không phải là chất khử, không phải là chất oxi hoá
d Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
[<br>]
Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị bền là
a 35Cl và 36Cl
b 34Cl và 35Cl
c 36Cl và 37Cl
d 35Cl và 37Cl
[<br>]
Khoáng chất không chứa clo là
a Muối mỏ
b Khoáng cacnalit
c Khoáng đolomit
d Khoáng sivinit
[<br>]
Độ giảm dần tính axit của các hiđro halogen là
a HF > HCl > HBr > HI
b HCl > HBr > HF > HI
c HI > HBr > HCl > HF
d HCl > HBr > HI > HF
[<br>]
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phân tử hiđroclorua
a Phân tử HCl được tạo thành khi H2 phản ứng với Cl2 có ánh sáng
b Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hoá trị không cực
c Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hoá trị có cực
d Hiđroclorua tan nhiều trong nước
[<br>]
Phương trình điều chế khí clo là
a 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2
b 2HCl dpdd → H2 + Cl2
c 2NaCl + 2H2O dpdd , →mn 2NaOH + Cl2 + H2
d tất cả các phương pháp trên
Trang 5Phương trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm là
a 2HCl dpdd → H2 + Cl2
b 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2
c MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
d F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
[<br>]
Phương trình điều chế clo trong công nghiệp là
a MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
c 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2
d 2NaCl + 2H2O dpdd → 2NaOH + Cl2 + H2
[<br>]
Khí clo có thể được làm khô bằng
a H2SO4 đặc
b CaO rắn
c NaOH rắn
d H2SO4 đặc hoặc CaO rắn
[<br>]
Chất không dùng để làm khô khí clo là
a H2SO4 đặc
b CaCl2 khan
c CaO rắn
d P2O5
[<br>]
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Zn + 2HCl → khí A + …
KMnO4 + HCl → khí B + …
KMnO4 →t0 O2 (khí C) + …
Các khí sinh ra (A, B, C) có khả năng phản ứng với nhau là
a A và B, B và C
b A và B, A và C
c A và C, B và C
d A và B, B và C, A và C
[<br>]
Tính chất hoá học của axit clohiđric là
a Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử
b Là axit mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử
c Là axit mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá
d Là axit mạnh, tác dụng được với kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hoá, có tính khử, không có tính oxi hoá
[<br>]
Điều chế khí hiđro clorua bằng cách
a Cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
b Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
c Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
d Cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4, đun nóng
[<br>]
Phương trình phản ứng thể hiện tính khử của HCl là
a Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
c 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
d Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Trang 6Kim loại mà khi tác dụng với Cl2 và HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất là
a Fe
b Cu
c Ag
d Mg
[<br>]
Chọn phương trình phản ứng đúng
a Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
c 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2
d Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
[<br>]
Số oxi hoá của clo trong CaOCl2 là
a 0
b -1
c +1
d +1 và -1
[<br>]
Cho HCl vào clorua vôi thu được
a CaCl2, Cl2
b CaCl2, Cl2, H2O
c CaCl2, HClO
d CaCl2, HCl
[<br>]
Khí flo không tác dụng trực tiếp với
a O2 và N2
b Au và Pt
c Cu và Fe
d Al và Ag
[<br>]
Khi nói về số oxi hoá của F và O trong phân tử OF2, chọn câu đúng
a Flo có số oxi hoá là -1, oxi có số oxi hoá là -2
b Flo có số oxi hoá là +1, oxi có số oxi hoá là -2
c Oxi có số oxi hoá là +2, flo có số oxi hoá là -1
d Oxi có số oxi hoá là +2, flo có số oxi hoá là +1
[<br>]
Tìm nhận xét sai
a Tính axit của HF yếu nhất trong các axit halogen hiđric (HX)
b Tính oxi hoá của HF mạnh nhất trong các axit halogen hiđric
c Flo phản ứng được với tất cả các kim loại
d Axit HF có tính chất hoá học đặc trưng là ăn mòn thuỷ tinh
[<br>]
Sự thăng hoa là
a Sự bay hơi của chất rắn
b Sự bay hơi của chất lỏng
c Sự bay hơi của chất khí
d Một chất có sự biến đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi không qua trạng thái lỏng [<br>]
Chất được dùng để khăc chữ lên thuỷ tinh là
a dung dịch NaOH
b dung dịch H2SO4 đặc
c dung dịch HF
d dung dịch HClO4
Trang 7Criolit có công thức hoá học là
a CaF2
b Na2SiF6
c NaAlO2
d Na3AlF6
[<br>]
Để sản xuất F2 trong công nghiệp, người ta điện phân hỗn hợp
a CaF2 + 2HF nóng chảy
b 3NaF + AlF3 nóng chảy
c KF + 2HF nóng chảy
d AlF3 + 3HF nóng chảy
[<br>]
Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước
a AgI
b AgBr
c AgCl
d AgF
[<br>]
Chất nào sau đây được dùng để tráng lên phim ảnh
a AgCl
b AgBr
c AgI
d AgF
[<br>]
Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là
a Nước biển
b Nước ở một số hồ nước mặn
c Rong biển
d Quặng natri iotua
[<br>]
Trong tự nhiên, nguyên tố halogen có hàm lượng ít nhất là
a Flo
b Clo
c Brom
d Iot
[<br>]
Phản ứng hoá học để điều chế brom là
a 4HBr + MnO2 →t0 MnBr2 + Br2 + 2H2O
b 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
c 2NaBr dpnc → 2Na + Br2
d 2NaBr + 2H2O dpnc → 2NaOH + Br2 + H2
[<br>]
Cho 3 phản ứng sau:
H2 + Cl2 →as 2HCl (1)
H2 + Br2 →t0 2HBr (2)
Cl2 + 2KBr →t0 2KCl + Br2 (3)
phản ứng chứng tỏ Br có tính oxi hoá kém Cl là
a 1, 2
b 1, 2, 3
c 2, 3
d 3
Trang 8Tìm ra phản ứng sai
a Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
b 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2
c 2NaBr + I2 → 2NaI + Br2
d Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
[<br>]
Chỉ ra nội dung sai
a Iot tan nhiều trong nước, tạo ra dung dịch gọi là nước iot
b Nước iot tạo với hồ tinh bột một chất có màu xanh
c Nước iot là thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột
d Hồ tinh bột là thuốc thử để nhận biết iot
[<br>]
Muối iot là muối ăn được trộn thêm một lượng nhỏ
a I2
b NaI
c KI
d CaI2
[<br>]
Cách nào không được dùng để điều chế hiđro bromua?
a 2NaBr (tinh thể) + H2SO4 (đặc) →t0 2HBr + Na2SO4
b PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 3HBr
c 5Br2 + 2P + 6H2O → 3H3PO3 + 10HBr
d tất cả đều điều chế được HBr
[<br>]
Có phản ứng sau: 2HX + H2SO4 (đặc) → X2 + SO2 + 2H2O Trong đó HX là
a HCl
b HBr
c HF
d tất cả đều đúng
[<br>]
Trong phản ứng: 8HX + H2SO4 (đặc) →4X2 + H2S + 4H2O HX là
a HI
b HCl
c HBr
d HF
[<br>]
Halogen theo tiếng La Tinh có nghĩa là
a độc
b sinh ra muối
c màu sắc
d oxi hoá mạnh
[<br>]
Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích khí clo (đktc) thu được là (Cho K = 39, Mn = 55, O = 16)
a 5,0 lít
b 5,6 lít
c 11,2 lít
d 8,4 lít
[<br>]
Để trung hoà hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên có công thức là (Cho H = 1, Br = 80, F = 19, I = 127, Cl = 35,5)
Trang 9a HF.
b HCl
c HBr
d HI
[<br>]
Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (Cho Fe = 56, O = 16)
a 2,0 lít
b 4,2 lít
c 4,0 lít
d 14,2 lít
[<br>]
Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 0,8 gam khí H2 Số mol axit đã tham gia phản ứng là (Cho Mg = 24, Al = 27, H = 1, Cl = 35,5)
a 0,8 mol
b 0,08 mol
c 0,04 mol
d 0,4 mol
[<br>]
Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là (Cho Mg = 24, Fe =
56, Cl = 35,5, H = 1)
a 55,5 gam
b 91,0 gam
c 90,0 gam
d 71,0 gam
[<br>]
Để trung hoà m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là (Cho H = 1, Cl = 35,5)
a 36,5 gam
b 3,65 gam
c 7,3 gam
d 73 gam
[<br>]
Hoà tan 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc)
và m gam một chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho Fe = 56, Cu = 64)
a 5,6 gam
b 6,5 gam
c 6,4 gam
d 4,6 gam