ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 10 Chương trình CƠ BẢN Mã đề 103
(thời gian : 45 phút không kể thời gian giao đề)
1/ Cho một hạt kẽm vào 100ml dung dịch HCl 1M Sự thayđổi nào sau đây không làm thay đổi
tốc độ phản ứng (chọn đáp án):
a Thêm tiếp vào 50ml dung dịch HCl 1M b Thay kẽm hạt bằng kẽm bột
c Đun nóng hỗn hợp d Thêm tiếp 50ml nước
2/ Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k) ∆H<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái khi tăng (chọn đáp án):
3/ Cho 11,2 gam kim loại A tác dụng với khí clo dư người ta thu được 32,5 gam muối clorua
CTPT của muối clorua là (chọn đáp án và trình bày cách giải):
4/ Phát biểu nào sau đây sai (chọn đáp án):
a Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
b Thủy ngân tác dụng với lưu huỳnh ngay nhiệt độ thường.
c Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom
d HF có tính axit mạnh hơn HCl.
5/ Cho các dãy chất sau đây, dãy chất nào tác dụng được với dung dịch HCl (chọn đáp án):
a CuO, Fe, NaOH, AgNO3 b Cu, KOH, NaCl, MgO
c K2O, Cu, Cu(OH)2, NaHCO3 d Ag, Zn, Fe2O3, Na2CO3
6/ Khi đốt hỗn hợp 128 gam lưu huỳnh và 100 gam oxi khối lượng SO2 được tạo thành là (chọn đáp án và trình bày cách giải):
7/ Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của chất (chọn đáp án):
a Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
b Hidrosunfua vừa có tính khử, vửa có tính oxi hóa.
c Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa
d Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
8/ Cho 23 gam hỗn hợp CuO, ZnO, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,5M Khối lượng muối sunfat thu được là (chọn đáp án và trình bày cách giải):
9/ Trộn 40 ml dd H2SO4 có nồng độ 2M với 150 ml dd H2SO4 có nồng độ 0,1 M Dung dịch axit thu được có nồng độ là(chọn đáp án và trình bày cách giải):
10/ Cho dung dịch các chất sau: HCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử dùng để nhận biết các chất trên là (chọn đáp án và trình bày cách giải):
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Mã đề 103
Môn : Hóa Học 10-CB Câu Đáp án và thang điểm
2A + nCl2 → 2ACln
2xA 2x(A+35,5n)
11,2 32,5
Ta có 2xAx32,5 = 11,2x2x(A+35,5n)
⇒42,6xA = 795,2xn
Chọn n=3 và A=56 ⇒ CTPT của muối: FeCl3 (0,5 điểm)
S + O2 → SO2
Theo PỨ số mol S : số mol O2 = 1:1
Theo đề số mol S : số mol O2 = 4:3,125
⇒S dư , tính theo O2 (0,25 điểm)
số mol O2 = số mol SO2 = 3,125
⇒ khối lượng SO2 = 3,125x64 = 200(g) (0,25 điểm)
Trang 3CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
x mol x mol x mol
ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O ( 0,25 điểm)
y mol y mol y mol
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
z mol 3z mol 3z mol
naxit =nnước =0,5x0,5=0,25 (mol)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mhỗn hợp oxit + m axit = m muối + mnước
⇒ m muối = mhỗn hợp oxit + m axit - mnước = 23 + 0,25x98- 0,25x18
m muối =43 (g) ( 0,25 điểm)
CM=(C1xV1 + C2V2) / (V1 + V2) =(2x0,04 + 0,1x0,15) / (0,04+0,15)=0,5 M (0,5 điểm)
10 Chọn b (0,5 điểm)
+Dùng quì tím: -nhóm(1) HCl, H2SO4 : quì tím hóa đỏ
-nhóm (2) Ba(OH)2 : quì tím hóa xanh
-nhóm (3) NaCl : quì tím không đổi màu (0,25 điểm) +Dùng Ba(OH)2 vừa mới nhận ra làm thuốc thử:
- HCl không có hiện tượng
- H2SO4 : xuất hiện kết tủa trắng
PTHH: Ba(OH)2 + H2SO4→ Ba SO4↓+ H2O (0,25 điểm)