1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 60 phút Vô cơ 12

4 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan hết 5 gam hỗn hợp gồm một muối cácbonnát của kim loại kiềm và một muối cacbonnát của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl đợc 1,68l CO2đktc.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA

HOÁ HỌC 12 - Ban KHTN

Thời gian: 60 phỳt

1 Hoà tan hết 5 gam hỗn hợp gồm một muối cácbonnát của kim loại kiềm và một muối cacbonnát của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl đợc 1,68(l) CO2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc hỗn hợp muối khan nặng:

A 7,8 gam B 12,6 gam C 5,825 gam

D 4,3 gam

2 Cho 140,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp 3 khí

NO, N2, N2O với tỷ lệ số mol tơng ứng là 1:2:2 thể tích hỗn hợp khí thu đợc là (ở đktc)

A 2,24 (l) B 4,48 (l) C 3,36 (l)

D 1,12 (l)

3 Cho 2,144 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với 0,2 (l) dung dịch AgNO3 0,4 M Sau khi phản ứng kết thúc Chất rắn thu đợc là

A Ag B Ag ,Cu C Ag, Fe

D Ag, Fe , Cu

4 Điện phân 1 lit dung dịch AgNO3 với điện cực Pt hiệu suất điện phân bằng 80%.Dung dịch thu đợc sau điện phân có pH = 3 Khối lợng AgNO3 ban đầu là

A 0,2125 gam B 0,17 gam C 0,136 gam

D 0,259 gam

5 Cốc 1 đựng 200 ml dung dịch AlCl3 2M cốc 2 chứa 200 ml dung dịch NaOH a (M) Đổ cốc 1 vào cốc 2 ta thu đợc kết tủa đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi thì thu đợc 5,1 gam chất rắn Giá trị của a là:

A 1,5M và 7,5M B 1,5M và 6M C 1M và 1,5M D 1,5 M và 4,5M

6 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 2,17 gam gồm 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl tạo

ra 1,68 (l) H2 (ở đktc) Tổng khối lợng muối clorua sau khi cô cạn là

A 7,405 gam B 8,215 gam C 7,549 gam

D 9,754 gam

7 Có 185,40 (gam) dung dịch HCl 10,00% cần hoà tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lit khí hiđroclorua ( ở đktc) để thu đợc dung dịch axit HCl 16,57 %

A 14,53 (l) B 8,96 (l) C 0,4 (l)

D 9.18(l)

8 Hoà tan hoàn toàn 10,00 (g) hỗn hợp hai lim loại đều đứng trớc hiđrô trong dãy hoạt

động hoá học trong dung dịch HCl d Thấy tạo ra 2,24 (l) khí hiđrô ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m (gam) muối khan, giá trị m là

A 15,10 gam B 16,10 gam C 17,10 gam

D 18,10 gam

9 Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% sắt (cho quá trình chuyển hoá gang thành thép là H= 85%)

A.5.3 Tấn B 6,1 tấn C 6,5 tấn

D 7,0 tấn

10 Khử hoàn toàn 3,48 gam một oxit của kim loạ M cần dùng 1,344 lit H2 (đktc) Toàn

bộ lợng kim loại M thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d cho 1,008 (l) H2 (đktc ) Kim loại M và oxit củ M là:

A Fe và Fe2O3 B Al và Al2O3 C Fe và Fe3O4

D Fe và FeO

11 Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam Mg trong một lợng dung dịch HNO3 thu đợc 2,464 (l) khí

A ( ở 27,3 0C , 1 atm ) Công thức của khí A là

A N2 B N2O C NO

D NO2

12 Một dung dịch hỗn hợp chứa a (mol) NaAlO2 và b (mol) HCl hoặc 2b (mol) HCl thì l-ợng kết tủa thu đợc nh nhau Vậy ta có tỷ lệ a:b là

A a:b = 3:2 B a:b = 4:5 C a:b = 2:3

D a:b = 5:4

Trang 2

13 Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp A gồm N2 , H2 theo tỷ lệ thể tích 1:3 nung nóng bình một thời gian sau đó đa về nhiệt độ ban đầu thu đợc hỗn hợp B, tỷ khối của A so với B là 0,6 Hiệu suất phản ứng là

A 20% B 70% C 80%

D 75 %

14 Hoà tan hết 4,431 gam hỗn hợp nhôm và magiê trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch

A và 1,568 (l) (đktc ) hỗn hợp 2 khí ( đều không màu) có khối lợng 2,59 (gam), trong đó

có một khí bị hoá nâu trong không khí Tổng số mol HNO3 phản ứng và khối lợng muối tạo thành là

A 0,49 mol; 23,828 gam B 0,42 mol; 28,301 gam C 0,49 mol ; 28,301 gam

D 0,42 mol; 23,828 gam

15 Cho 8,00 gam Canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và

H2SO4 0,75 M thu đợc khí H2 và dung dịch X Cô can dung dịch X thu đợc lợng muối khan là ;

A 25,95 g B 22,2 g ≤ m ≤ 25,95g C 22,2g ≤ m ≤ 27,2 g D 22,2 g

16 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X ( gồm FeO, Fe3O4 , Fe2O3 ) thì cần 0,05 mol

H2 mặt khác hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu đợc V (l) khí SO2 (đktc) giá trị của V là

A 112 ml B 448 ml C 336 ml

D 224 ml

17 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1 M ; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu đợc dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V (l) dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu đợc dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là:

A 0,134 lit B 0,214 lit C 0,414 lit

D 0,424 lit

18: Hòa tan 10g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu đợc dung dịch Z và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch N thì thu đợc m(g) muối khan m có giá trị là:

19 Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,1mol Cl- và 0,2mol NO3− Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất

V có giá trị là:

A - 150ml B - 300ml C - 200ml

D - 250ml

20 Thổi một luồng khí CO d đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra

đ-ợc đa vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thấy có 5g kết tủa trắng Khối lợng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

A - 3,12g B - 3,21g C - 4g D - 4,2g

Câu 21 Nung m gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối lợng không đổi đợc 0,5352m gam chất rắn thì % khối lợng của CaCO3 trong hỗn hợp là

22 Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có hai loại đồng vị là 35 Cl và 37 Cl với tỉ lệ

35 Cl : 37 Cl = 75 : 25 Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3

thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa? (Cho Ag = 108)

gam

23 Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì tạo

ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:

24 Cho 2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl d giải phóng 1,12 lít khí (đktc) Mặt khác, cũng cho 2 gam X tác dụng hết với khí clo d thu đợc 5,763

Trang 3

gam hỗn hợp muối Thành phần phần trăm khối lợng Fe trong X là: A 14%.

25 : Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra

đợc dẫn vào nớc( lấy d) thì còn 1,12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lợng o2 hoà tan trong nớc không đáng kể) Thành phần% khối lợng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A 17,47

% B 34,95% C 65,05% D

92,53%

26 Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đợc 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5.Tính giá trị của a

A 1,98 gam, B 1,485 gam, C 14,85 gam,

D 19,8 gam

27 Cho m gam Al tác dụng với dd NaOH thu đợc V1 lít khí (đktc) Cho m gam Al tác dụng với HNO3 loãng d thu đợc V2 lít khí N2 (duy nhất ở đktc) So sánh V1 và V2 ta thấy

A V1=5V2 B V1=V2 C V2=5V1 D.V1=2,5V2

28 Lấy x mol Al cho vào một dd có chứa a mol AgNO3 và b mol Cu(NO3)2 Phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch X có 2 muối Cho dd X tác dụng với dd NaOH d không có kết tủa Giá trị của x là:

A 2a< x < 4b B a < 3x < a + 2b C a + 2b < 2x < a + 3b

D x = a + 2b

29 Cho a mol kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa b mol HNO3 thu đợc dung dịch chứa hai muối và không thấy khí thoát ra Vậy a, b có mối quan hệ với nhau là

30 : Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ sau:

Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2

Khối lợng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế đợc 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ biến hoá trên là bao nhiêu? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%

31 X là nguyên tố có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18C Y là nguyên tố có 7 electron ở lớp ngoài cùng Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức hoá học là và liên kết là:

XY2, lk cho – nhận

32 Hỗn hợp A gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 7: 3 Lấy m gam A cho phản ứng với hoàn toàn với dung dịch có 44,1g HNO3, sau phản ứng còn lại 0,75g chất rắn và

có 0,56 lít khí gồm NO và NO2 ( đktc) Giá trị của m là:

33 Lây 1,24g hỗn hợp hai kim loại có hoá trị không đổi đem đốt cháy hỗn hợp đợc đợc 1,56g hỗn hợp oxit Cũng cho 1,24g hồn hợp trên tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4

loãng thì thu đợc V lít H2(đktc) Giá trị củc V là:

34 Hỗn hợp A gồm Fe và oxit Fe có khối lợng 10g Cho khí CO d đi qua A nung nóng, khí đi ra hấp thụ vào dung dịch cớc vôi trong d thì thu đợc 10g két tủa Tổng khối lợng của Fe trong hỗn hợp là:

6,8g

35 Trong quá trình chuyển hoá muối Ba(NO3)2 thành kết tủa Ba3(PO4)2 thấy khối lợng 2

36 Cho m gam gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu đợc 200 ml dd chỉ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Giá trị của m là: A 12,3 B.9,2

C 10,2 D 8,2

37 Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và FexOy tác dụng với dd HNO3 d thấy có 0,7 mol tham gia phản ứng Sau phản ứng thu đợc 3,36 lít khí NO (đktc), dd A chứa 49,7 gam muối Xác

định công thức của FexOy và gía trị của m

A FeO – 16,4 B FeO – 17,6 C Fe3O4 – 20,8 D

Fe3O4 – 17,6

Trang 4

38 Trong một cốc đựng muối cacbonat của 1 kim loại Thêm từ từ dd H2SO4 10 % vào cốc cho tới khi vừa thoát hết khí thu đợc dd muối sunfat có nồng độ là 13,63% Kim loại đó là:

A Li B.Na C K D.Ag

39 Cho a gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào H2O d thấy có 8,96 lít khí H2 (đktc) bay ra

- Nếu cho a gam hỗn hợp trên vào dd Ba(OH)2 d thấy có 12,32 lít khí H2 (đktc) bay ra Phần trăm theo khối lợng của Al trong hỗn hợp là: A 28,27%

B 37,16% C 36,17% D 22,81%

40 Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 d, khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là bao nhiêu?

41 Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9g H2O Khối lợng hỗn hợp kim loại thu đợc là:

A - 12g B - 16g C- 24g D- 26g

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w