Nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD1đ bµi lµm phÇn tù luËn ...
Trang 1Điểm Lời phê của giáo viên
I/ Trắc nghiệm:(3điểm)
Câu1:Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng :
a/ ax + b = 0 (a khác 0) b/ ax = 0 c/ ax + b = 0 (a = 0) d/ ax2 = 0
Câu2:Phương trình bậc nhất một ẩn có một nghiệm duy nhất là:
a/ x = a.b b/ x = - a/ b c/ x= - b/ a d/ x = a/ b
Câu3: Nghiệm của phương trình ( x -1) ( x+5) = 0 là :
a/ x =1 hoặc x = 5 b/ x =-1 hoặc x= - 5 c/ x= -1 hoặc x = 5 d/ x =1 hoặc x = -5
Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình : x2 + 1 = 0 ta được :
a/ x = 1 b/ Vô nghiệm c/ x = -1 d/ x = +
- 1
Câu5:Tìm phương trình vô nghiệm :
a/ 2x – 1 = 4 b/ x2 +1 = 0 c/ x+2 = 5 d/ 3x – 1 = 5
Câu6: Trong phép biến đổi tương đương hai bất phương trình , ta có thể :
a/ Chuyển vế một hạng tử và đổi dấu của nó
b/ Nhân hai vế của bất phương trình với một số dương và giữ nguyên chiều
c/ Nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số âm và đổi chiều
d/ Tất cả đều đúng
Câu 7: Tam giác A/B/C/ đồng dạng tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là k thì tam ùgiác ABC đồng dạng theo tỉ số
a/ 1 b/ k c/k2 d/ 1/ k
Câu8: số đường chéo hình hộp chữ nhật là:
a/ 2 b/ 4 c/ 6 d/ 8
Câu 9:Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và AC= 2cm thì diện tích là :
a/3cm2 b/ 5cm2 c/ 6cm2 d/ 2cm2
Câu10:tam giác A/B/C / cóÂ/= 900 , tam giác ABC có Â = 900 cân điều kiện nào để hai tam giác đồng dạng :
a/ góc B = góc B/ b/ B/C/ = BC c/ AB= A/B/ d/ AC = A/C/
Câu 11:Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng tăng
3lần :
a/ Tăng 6 lần b/ Tăng 9 lần c/ Tăng 3lần d/ Tăng 4lần
Câu12: Diện tích S của hình thang có độ dài hai đáy a, b và chiều cao h là:
a/ S = (a+b) h b/ S= 2( a+b) c/ S= 1/ 2(a+b) h d/ Tất cả đều sai
Câu13:Công thức SXq =2Ph, trong đó p là nửa chu vi đáy , h là chiều cao là công thức tính diện tích xung quanh của hình :
a/ Hình lăng trụ đứng b/ Hình hộp chữ nhật c/Hình lập phương d/ Cả 3 đều đúng
Trường THCS Trung Thµnh
Họ và tên: ………
Lớp: 8 Năm học: 2009-2010
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mơn: To¸n 8 Thời gian: 90’
( Khơng kể thời gian phát đề)
Chữ ký GVBM
Trang 2Câu 14:chọn câu trả lời đúng
Một lăng trụ đứng có tám mặt thì đáy của lăng trụ đó là hình :
a/ Bát giác b/ Tứ giác c/Lục giác d/ Ngũ giác
Câu 15:Chỉ ra một câu sai trong các câu sau:
a/ Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau
b/Hình lập phương có4 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường c/ Hình lập phương có tâm đối xứng
d/ Hình lập phương có các mặt bên là hình bình hành II/ Tự luận:(7điểm) Câu1:Giải phương trình (2,5 đ) a/ 2x – 10 = 0 (0,5đ) b/ (4x – 12) ( 24+3x)=0 c/ x = x+1 (1đ) x+1 x - 1 d/ -4x – 13> 6x + 7 (0,5đ) Câu2:(1,5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12km/h Nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Hỏi quảng đường AB dài bao nhiêu km? Câu3:(3đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH , biết AB= 15 cm; AC =20 cm a/ chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA (1đ) b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BC ; AH; BH (1đ) c/ Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD(1đ) bµi lµm (phÇn tù luËn)
Trang 3
Đáp án Mơn: To¸n 8
I Trắc nghiệm
đá
p
án
IITự luận
Câu1 (2,5đ) a/ giải đúng x = 5 0,5 đ
b/ x = 3 0,25đ
x = - 8 0,25đ
c/ Điều kiện xác định x ≠ ± 1 0,25đ
x(x – 1) = (x + 1)2 0,25đ
x = - 1/ 3 thỏa mãn điều kiện 0,25đ
Vậy tập nghiệm của phương trình s = -1/ 3 0,25đ
d/ -4x – 6x > 7+13 0,25đ
x< -2 0,25đ
Câu2 (1,5đ) Đặt điều kiện x>0 0,5đ
Thời gian đi x/ 15(h) 0,25đ
Thời gian về x/ 12 (h) 0,25đ
Lập đúng phương trình x/12 – x/15 = 3/4 0,25đ
X =45 km trả lời 0,25đ
Câu 3 (3đ) a/ chứng minh được ABC đồng dạng HBA (g- g) (1đ)
b/ Tính được BC =25 cm 0,5đ A
AH = 12 cm 0,25 đ 20
BH = 9cm 0,25đ 15
c/ SABD / SACD = DB/ DC 0,5đ
SABD/ SACD = ¾ 0,5đ B H D C
Học sinh làm cách khác đúng hưởng điểm tương đương