MỘT SỐ PƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ, HỆ PHƯƠNG TRÌNHVậy nghiệm của phương trình Bài 3: Giải phương trình: Giải Điều kiện: Áp dụng BĐT Bunhia-Côpxki ta có:... Dễ thấy x=1 là nghiệm của phương trìn
Trang 1MỘT SỐ PƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Vậy nghiệm của phương trình
Bài 3: Giải phương trình:
Giải
Điều kiện:
Áp dụng BĐT Bunhia-Côpxki ta có:
Trang 2mà
Vậy phương trình có nghiệm khi hệ phương trình sau có nghiệm:
Hệ vô nghiệm , Vây phương trình vô nghiệm
Bài 4: Giải phương trình :
Trang 3Dễ thấy x=1 là nghiệm của phương trình đầu
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất x=1
Bài 6: Giải phương trình:
Giải
Điều kiện: hoặc
Bình phương hai vế ta có:
(1) hoặc ,bình phương hai vế ta có:
(1)
( thỏa mãn điều kiện đề bài)
Trang 4Bài 7: Giải phương trình:
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=1
Bài 8: Giải phương trình:
Trang 5Với , ta có phương trình:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm và
Bài 9: Giải phương trình:
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 10: Giải phương trình:
Giải
Điều kiện:
Đặt
Phương trình đã cho trở thành:
Trang 6(thỏa mãn điều kiện)
Trang 7Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Bài 12: Giải phương trình :
Thay (1) vào (3) ta được :
Nếu , thỏa mãn phương trình đã cho
Đáp số :
Trang 8Bài 14: Giải phương trình sau :
Vậy phương trình có hai nghiệm và
Bài 15: Giải phương trình:
Trang 9Phương trình đã cho tương đương với:
Bài 18: Giải phương trình:
Giải
Điều kiện
Phương trình đã cho tương đương với:
Giải (2) ta có:x=0
Trang 10Bài 19: Giải phương trình:
Điều kiện cần để x là nghiệm của phương trình là x>0
Phương trình tương đương với
=
Trang 11Điều kiện x>=1 hoặc -1<=x<0
Chia cả hai vế cho ta nhận được
Đặt ta có t =1 hoặc t=-3 (loại vì t>=0)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là và x=
Bài 23: Giải phương trình:
Giải
Rõ ràng x=0 không là nghiệm của phương trình
Chia cả hai vế cho ta thu được:
Đặt
Ta có:
Bài 24: Giải phương trình :
Giải
Trang 12Kết hợp với khoảng đang xét ta có:
Kết hợp các nghiệm ở (*) và (**), tập nghiệm của phương trình là
Trang 14Mà theo trên: hay thỏa mãn.
Kết hợp với điều kiện trên: thỏa mãn là nghiệm của phương trình (1)
Bài 27: Giải phương trình
Giải
Ta có từ phương trình điều kiện x>0
Trang 15Biến đổi phương trình về dạng:
Với x+y+2=0 từ điều kiện của bài toán có phương trình vô nghiệm
Với x=y ta có phương trình: Giải phương trình có: hoặc
.Thử lại thấy phương trình có nghiệm là:
* Với thì
* Với thì
Trang 16Vậy phương trình có hai nghiệm và
Nhận thấy x = 2 là nghiệm của
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2
Bài 32:
Giải
Điều kiện
Trang 17(Thỏa mãn điêu kiện)
Bài 33: Giải phương trình:
Trang 18Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Bài 35: Giải phương trình :
Giải
Đặt
Khi đó ta có hệ
Giải hệ tìm a;b suy ra x
Bài 36: Giải phương trình:
Phương trình tương đương với:
Bài 38: Giải phương trình:
Giải
ĐK
Bài 39: Giải phương trình:
Trang 19ĐK
Đặt
(thỏa mãn ĐK)
Bài 40: GIải phương trình:
Trang 20Vì nên có: Từ đó có các trường hợp:
Giải các trường hợp ta có nghiệm: là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 43: Giải phương trình:
Giải
ĐK xác định của phương trình
Ta có
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
Bài 44: Giải phương trình:
Giải
điều kiện :
pt đã cho
Trang 21
Dễ thấy VT còn VP do đó ta suy ra VT=VP=0 , điều này cũng đồng nghĩa với :
Vậy bài toán đã cho có nghiệm
Bài 45: Giải phương trình:
Giải
Biến đổi phương trình về dạng:
Lại có:
và:
Vậy: Dấu đẳng thức khi: x=11;y=5
Vậy phương trình đã cho nghiệm: (x=11;y=5)
Bài 46: Gi i ả phương trình:
Gi iả
Điệu kiện xác định của phương trình:
Khi đó, phương trình đã cho tương đương với:
Lại có: nên x = 1
Trang 22Thay x = 1 vào phương trình thấy không thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 47: Giải phương trình: ( Những bài này vẫn chưa có bài giải )
Trang 24Điều kiện (3)
Thay vào (2),giải ra ta được
Thay vào (2), giải ra ta có:
Kết hợp với điều kiện (3) hệ phương trình có 2 nghiệm:
Trang 25Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm: x=1,y=1 và x= , y=
Bài 2: Giải hệ phương trình
Gi iả
Từ phương trình thứ hai suy ra , vậy hệ tương đương với
Suy ra
Từ phương trình thứ nhất của hệ suy ra :
Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta được: (2)
Trang 26Giải pt (2) thay vào (1)
Vây hệ phương trình có nghiệm duy nhất (3;3)
Trang 27Bài 5: Giải hệ phương trình:
Trang 28Vậy (H) có nghiệm duy nhất :
Bài 7: Giải hệ phương trình
Giải
Nhận thấy không thỏa mãn phương trình
Nhân hai vế của (1) với 6 và của 2 với 19x rồi cộng từng vế ta được:
Đặt ta được:
* Với , thay vào (không thỏa mãn (1))
*với , thay vào
* với , thay vào
Trang 30Bài 11: Giải hệ phương trình :
(1)
BPT thứ hai trở thành (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy hệ đã cho tương đương với
Bài 13: Giải hệ phương trình :
Trang 32Bài 15: Giải hệ phương trình:
- Với : Thay vào (1)
- Với : Thay vào (1) 2
Đáp số :
Cách 2:
Khi đó, chia (2) cho (1) ta có:
Trang 33Thế vào (*) ta có
Thế vào (*) ta có:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Bài 16: Giải hệ phương trình :
Trang 34Theo đề bài và bất phương trình hiển nhiên , ta có:
Từ (1) và (2) ta có x+y=1
Dấu "=" xảy ra
Thử lại, ta thấy thỏa mãn hệ phương trình đã cho
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Với mọi áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
Phương trình (3) có vế phải luôn lớn hơn vế trái phương trình (3) vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 35Vậy hệ có các nghiệm: hoặc: hoặc: hoặc:
TH2: a+y=1 hay: y=1-a Thay vào có phương trình: Phương trình vô nghiệm nên
hệ vô nghiệm
Vậy hệ có 4 nghiệm như trên
Bài 20: tìm nghiệm nguyên của hệ :
Giải
Hệ đã cho đưa về dạng:
Vậy hệ tương đương với:
Bài 21: Giải hệ phương trình :
Giải
Đặt ta có hệ:
Trang 37Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Chú ý: Do các phép biến đổi với phương trình (4) là không tương đương nên khi tìm được nghiệm của phương trình (4) ta cần thử lại
Bài 24: Giải hệ phương trình:
Trang 38Vậy hệ phương trình vô nghiệm
Bài 25: Giải hệ phương trình :
Với điều kiện ba số : theo thứ tự đó tạo thành một cấp số nhân
Gi iả
lập thành cấp số nhân
Thế vào hệ 2 phương trình đầu :
Trang 40
Bài 28: Giai PT:
với x,y,z,t là các số nguyên
Gi iả
Định lý: một số chính phương lớn hơn 8 khi chia cho 8 chỉ nhận các số dư là 0 hoặc 1
Do vế phải là số chẵn nên vế trái cũng phải là số chẵn Đặt vế trái là M:
+ TH1: trong 4 số x, y, z, t có hai số chẵn (giả sử là x, y), hai số lẻ (giả sử là z, t) khi đó:
mà vế phải chia hết cho 8 nên pt vô nghiệm
+ TH3: cả 4 số đều chẵn đặt x = ; x = ; y = ; z = ; t = phương trình tương đương với :
Trang 41(*)Điều kiện
Trang 43(2)
Hoặc:
Vậy hệ phương trình (1) có 2 cặp nghiệm:
Bài 33: Giải hệ phương trình:
Trang 44phương trình vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có nghiệm (x;y)= (1;1)
Bài 34: Giải hệ phương trình:
Giải
Hệ
Trang 45Từ (1) có : hoặc
Thay vào (2) nghiệm là
Thay vào (2) : vô nghiệm
Bài 35: Giải hệ phương trình :
Giải
*
*
Ta có : nên phương trình (3) vô nghiệm hệ vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có nghiệm : ;
Bài 36: Giải hệ phương trình :
Giải
Trang 46Điều kiện :
Trừ từng vế hai phương trình ta được :
(3)Xét hàm có tập xác định D = [0; 2] và đồng biến trên D do đó .Khi đó (3) có dạng Do đó
Thay vào (1) ta được
Vậy nghiệm của hệ là
Bài 37: Giải hệ phương trình :
Trang 47(*)Điều kiện:
(*)
Kết hợp điều kiện ta có: (*)
Bài 39: Giải hệ:
Giải
Từ phương trình đầu của hệ ta có:
TH1: Với x=y ta có: Bình phương có: giải phươngtrình có
TH2: y=3-x ta có phương trình: Phương trình vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất:
Trang 48Bài 41: Giải hệ phương trình :
Trang 49Giải hệ
Vậy nghiệm của hệ phương trình là :
Bài 42: Giải hệ phương trình
Giải
(*)Điều kiện :
Đặt
(*)
Trang 52Kết luận: Hệ có 5 nghiệm
Bài 44: Giải hệ phương trình :
Giải
Ta có điều kiện: Khi đó trừ vế hai phương trình trong hệ ta có:
(1)
Xét hàm số: với ta có: Vậy hàm số f(t) là liên tục và đồng biến trên [-1;1] Lại có: (1)<-> f(x)=f(y) nên có: x=y
Khi đó ta có phương trình: <->
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: hoặc
Bài 45: Giải các hệ phương trình sau: ( Các bài này vẫn chưa có bài giải)
1 2
3 4
5 6
7 8
Trang 539 10
11 12
13 14
15 16
17 18
19 20
21 22
23 24 25 26