1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan-lop 1 buoi 2

94 564 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Các hoạt động Dạy Học:– - YC lớp làm bài vào vở rồi đọc chữa bài.. Lớp làm bài vào vở, nhận xét bài - HS nắm đợc tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân... - Vận dụng vào giả

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 20

tổng của nhiều số.

I/ Mục tiêu:

Luyện tập cho HS cách tính tổng của nhiều số ( tính nhẩm và tính viết.)

II/ Các hoạt động Dạy Học:

- YC lớp làm bài vào vở rồi đọc chữa bài

- Gọi nhận xét, cho điểm HS - Tự làm bài, đọc chữa bài.

Gọi chữa bài, nhận xét, cho điểm HS - 4 HS lên bảng làm lớp làm bài vào vở Nhận xét bài trên bảng

Kiểm tra bài của mình

Trang 2

Hdẫn tính kết quả rồi điền vào bài.

Gọi đọc kết quả - Tính kết quả rồi đọc két quả vừa tính đợc

Nhận xét, cho điểm HS

Bài 4: Số?

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 22 + 22 + 2 + 2 = …

22 + 2 + 2 + 2 + 2 = 22 + 22 + 22 = …

Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - 2 Hs lên bảng làm bài

Gọi nhận xét, cho điểm HS Lớp làm bài vào vở, nhận xét bài

- HS nắm đợc tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Bài 1: Viét (theo mẫu):

Trang 4

Hdẫn mẫu sau đó gọi HS lên bảng làm.

Gọi nhận xét bài, cho điểm HS

Bài 4: Nhìn tranh viết phép nhân:

-Vận dụng vào giải toán

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 5

2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2

Hdẫn: Lấy 2 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên

đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng

YC đọc lại bảng nhân 2 rồi tự làm bài

Bài 2: Đếm thêm 2 rồi viết số thích hợp vào ô

trống:

Hdẫn đếm thêm 2( cộng thêm 2) rồi ghi kết quả

vào ô trống tiếp theo

YC làm bài rồi đọc chữa bài

Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu).

Gọi đọc mẫu ?: Mỗi chùm có mấy quả? Có mấy

YC HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài luyện tập: YC HS tự làm bài tập 1, 2.

Trang 6

Bài 3: Giải toán theo tranh vẽ:

?: Mỗi xe đạp có bao nhiêu bánh xe?

Có tất cả mấy xe đạp?

Ta có phép nhân nào?

YC HS đọc lời giải rồi giải bài vào vở

Bài 4: Hdẫn tính theo chiều mũi tên rồi ghi kết

1 2

Trang 7

- Vận dụng vào giải toán.

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Bài 1: Nhân nhẩm (theo mẫu):

2

Hdẫn: Lấy 3 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên

đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng

YC đọc lại bảng nhân 3rồi tự làm bài

Bài 2: Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô

trống:

Hdẫn đếm thêm 3( cộng thêm 3) rồi ghi kết quả

vào ô trống tiếp theo

YC làm bài rồi đọc chữa bài

Bài 3: Viết phép nhân:

a/ Có mấy bạn? b/ Có bao nhiêu em?

YC quan sát tranh vẽ

?: Mỗi đội chơi có mấy bạn?

Có mấy đội chơi?

Muốn biết có tất cả mấy bạn ta làm thế nào?

Trang 8

Gọi nhận xét, cho điểm HS.

Hdẫn bài 1, 2, 3, 4 ở tiết luyện tập.

Bài 1: Dựa vào bảng nhân 3 đã học để điền số vào

các phép nhân

Bài 2:

Đếm xem mỗi tấm bìa có mấy hình tròn và có tất

cả mấy tấm bìa?

Bài 3: YC tự đọc đề rồi tự giải bài

Bài 4: Hdẫn tự nhẩm các kết quả tính rồi nối với

- Vận dụng vào giải toán

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 9

4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2

Hdẫn: Lấy 4 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên

đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng

YC đọc lại bảng nhân 4rồi tự làm bài

Bài 2: Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp vào ô

trống:

Hdẫn đếm thêm 4( cộng thêm 4) rồi ghi kết quả

vào ô trống tiếp theo

YC làm bài rồi đọc chữa bài

- Ta phải tính kết quả ở 2 vế

Trang 10

4  3 3 4 4  10 4  1

?: Muốn điền đúng ta phải làm gì?

Gọi lên bảng làm, lớp làm vào vở

Gọi nhận xét, cho điểm HS

Hdẫn bài 1, 2, 3, 4 ở tiết luyện tập.

Bài 1: Dựa vào bảng nhân 3 đã học để điền số vào

Đếm xem mỗi tấm bìa có mấy hình tròn và có tất

cả mấy tấm bìa?

Bài 4: Hdẫn tự nhẩm các kết quả tính rồi nối với

- Tính từ trái qua phải và thực hiện từng bớc một

- Vận dụng vào giải toán

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 11

Hdẫn: Lấy 5 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên

đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng

YC đọc lại bảng nhân 5 rồi tự làm bài

Bài 2: Đếm thêm 5 rồi viết số thích hợp vào ô

trống:

Hdẫn đếm thêm 5( cộng thêm 5) rồi ghi kết quả

vào ô trống tiếp theo

YC làm bài rồi đọc chữa bài

Bài 3: Viết phép nhân:

a/ Có bao nhiêu bông hoa?

b/ Có bao nhiêu ngôi sao?

Hdẫn; ? Mỗi lọ có mấy bông hoa?

- Ta phải tính kết quả ở 2 vế

> , < =

Trang 12

5 + 5 + 5 5 3 5  10 5  1

?: Muốn điền đúng ta phải làm gì?

Gọi lên bảng làm, lớp làm vào vở

Gọi nhận xét, cho điểm HS

Chấm bài, nhận xét chung

- Nhận xét tiết học.

- Dặn về ôn bài.

- 2 Hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng

Tuần 21.

Thứ ngày tháng năm 20

đờng gấp khúc độ dài đờng gấp khúc I/ Mục tiêu:

- Luyện tập về vẽ đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp khúc

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Bài 1: Vẽ đờng gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng,

gồm 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng.

Gọi 3 HS lên bảng vẽ, lớp tự vẽ vào vở

Gọi nhận xét, cho điểm

Bài 2: Vẽ đờng gấp khúc:

Nêu YC

1 HS nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

Trang 13

Bài 3: Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD:

Bài 4:So sánh độ dài 2 đờng gấp khúc ABCDE và AGE

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

- Nhận xét tiết học.

- Dặn về ôn bài.

Nêu YC

Nêu lại cách tính độ dài đờng gấp khúc rồi tự làm bài 1 HS lên bảng giải Lớp giải vào vở, nhận xét bài trên bảng

Bài giải:

Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:

5 + 3 + 4 = 12 (cm).

Đáp số: 12 cm.

Nêu YC

Nghe hớng dẫn rồi tự làm bài

Bài giải:

Độ dài đờng gấp khúc ABCDE là:

1 + 1 + 1 + 1 = 4 (cm)

Độ dài đờng gấp khúc AGE là:

2 + 2 = 4 (cm)

Vậy độ dài 2 đờng gấp khúc trên bằng nhau

Thứ ngày tháng năm 20

luyện tập I/ Mục tiêu:

3 cm

3 cm

D C

A

1cm

1 cm

1 cm

B

D

C A

1cm

1 cm

E

G

Trang 14

- Luyện tập về tính độ dài đờng gấp khúc và so sánh độ dài đờng gấp khúc.

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 15

Bài soạn buổi 2

YC nêu lại cách tính độ dài đờng gấp khúc rồi làm bài Gọi chữa bài, nhận xét, cho điểm HS Bài 2: Tính độ đài đờng gấp khúc MNPQ:

Yc HS tự giải bài vào vở rồi chữa bài Nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Giải bài theo tóm tắt:

Độ dài DEG: 34 cm

Độ dài DE : 16 cm

Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần

Lớp giải bài vào vở

Lớp giải bài tơng tự bài trên

Bài giải;

Độ dài đờng gấp khúc MNPQ là:

13 + 14 + 15 = 42 (cm).

Đáp số: 42 cm.

Nêu YC

Là độ dài của 2 đoạn thẳng ED và 15

A

B

C

16 cm

15 cm

N

13 cm

14 cm

15 cm

P

D

E

G

? cm

16 cm

D

C B

11 cm

10 cm

15 cm

14 cm

13 cm

A

E

Trang 16

Thứ ngày tháng năm 20

luyện tập chung.

I/ Mục tiêu:

- Luyện tập về các bảng nhân đã học

- Vận dụng vào giải toán

II/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 17

Bài soạn buổi 2

2 2 = 3 4 = 4 …  9 = 5 …  5 =

2 5 = 3 … 7 = 4 …  6 = 5 … 9 =

Gọi HS đọc lại các bảng nhân rồi tự làm bài

Gọi đọc chữa bài, nhận xét, cho điểm HS

YC HS dựa vào bảng nhân đã học để làm bài

Gọi đọc chữa bài, nhận xét cho điểm HS

- YC HS nêu lại thứ tự thực hiện dãy tính

- Gọi lên bảng làm bài YC lớp làm vào vở,

Tự làm bài rồi đọc chữa bài

Trang 18

Tuần 22.

Thứ ngày tháng năm 20

phép chia I/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về phép chia Giúp HS hiểu bản chất của phép chia Thực hành làm bài tập

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Bài 1: Viết phép nhân và phép chia (theo mẫu).

YC quan sát hình mẫu và nêu bài toán

? Muốn biết tất cả có bao nhiêu chấm tròn ta làm

4 2 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2Làm tiếp bài, chữa bài

Nêu YC

Làm bài Đọc chữa bài

Nêu YC

2

Trang 19

2

Trang 20

Hoạt động dạy Hoạt động học Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu)

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

1

YC HS đọc lại bảng chia 2 đã học

YC tự ghi kết quả vào ô trống

Bài 2: Viết phép chia 2 (theo mẫu):

YC quan sát tranh và phép tính mẫu rồi trả lời:

?: Có tất cả mấy cái bút chì?

?: Mỗi cốc cắm mấy cái?

?: Có mấy cốc đợc cắm?

Vậy ta có phép chia nào?

YC quan sát các tranh vẽ còn lại rồi làm tiếp bài

Gọi đọc chữa bài,

nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:

YC HS tự làm bài rồi đọc chữa bài

Nhận xét, cho điểm HS

Hdẫn làm các bài ở tiết: Một phần hai

YC làm bài nếu còn thời gian

Trang 21

Thø ngµy th¸ng n¨m 20

luyÖn tËp I/ Môc tiªu:

Trang 22

Bài soạn buổi 2

Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu).

Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm

Bài 3: Gọi đọc đề bài.

YC HS tự làm bài Gọi 1 Hs lên bảng làm bài

Bài 4: Gọi nêu Yc.

Trang 23

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Bài 1: Số? (Theo mẫu).

Phép chia Số bị chia Số chia Thơng

Xếp đều vào 2 đĩa

Mỗi đĩa: quả na?…

Viết phép

chia Số bị chia Số chia Thơng

YC HS đọc đề bài rồi nêu phép tính giải bài

Nhận xét, cho điểm HS

Đọc từng phép chia sau đó nêu trong phép chia đó đâu là số bị chia, đâu là số chia, đâu là thơng rồi tự điền vào ô trống trong bảng

Trang 24

Bµi 3: ViÕt phÐp chia vµ sè thÝch hîp vµo «

Trang 25

Thø ngµy th¸ng n¨m 20

b¶ng chia 3 I/ Môc tiªu:

Trang 26

Hoạt động dạy Hoạt động học Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu)

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

1

YC HS đọc lại bảng chia 3 đã học

YC tự ghi kết quả vào ô trống

Bài 2: Viết phép chia 3 (theo mẫu):

YC quan sát tranh và phép tính mẫu rồi trả lời:

?: Có tất cả mấy chấms tròn?

?: Mỗi tấm bìa có mấy chấm?

?: Có mấy tấm bìa nh vậy?

Vậy ta có phép chia nào?

YC quan sát các tranh vẽ còn lại rồi làm tiếp bài

Gọi đọc chữa bài, nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Giải toán

Gọi đọc đề bài

YC tự làm bài

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Hdẫn làm các bài ở tiết: Một phần ba

YC làm bài nếu còn thời gian

Có 6 tấm bìa

18 : 3 = 6Làm tiếp bài rồi chữa bài:

Trang 27

Thứ ngày tháng năm 20

luyện tập I/ Mục tiêu:

- Luyện tập về bảng chia 3 đã học

- Vận dụng vào giải toán

Trang 28

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 29

Bài soạn buổi 2

Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm

Bài 3: Gọi đọc đề bài.

YC HS tự làm bài Gọi 1 Hs lên bảng làm bài

Gọi nhận xét bài trên bảng cho điểm HS

Bài 4: Gọi nêu Yc.

3

6

2 7

1 2

Trang 30

Tuần 24.

Thứ ngày tháng năm 20

luyện tập I/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách tìm thừa số cha biết trong 1 tích

- Vận dụng vào giải toán

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 31

YC HS nêu x là gì trong từng ý rồi tự làm bài.

Gọi chữa bài, nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Giải toán:

Gọi đọc đề bài

YC tự làm bài rồi đọc chữa bài

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Bài 4: Tìm y:

Ta cần dựa vào bảng nhân đã học hoặc coi  là thừa số cha biết trong 1 tích, muốn tìm ta lấy tích chia cho thừa số kia

Làm bài rồi đọc chữa bài

Nêu: - ở ý 1 x là số hạng cha biết

Muốn tìm ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

- ở ý 2 x là thừa số cha biết, muốn tìm ta lấy tích chia cho thừa số kia

- 3 HS lên bảng làm lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình

- 1 HS đọc đề Lớp tự giải bài vào

Trang 32

y  3 = 20 – 8

y  3 = 12

y = 12 : 3

y = 4

Trang 33

Thứ ngày tháng năm 20

bảng chia 4 một phần t I/ Mục tiêu:

- Luyện tập về bảng chia 4 đã học Các kiến thức về một phần t

- Vận dụng vào giải toán

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Trang 34

Hoạt động dạy Hoạt động học

Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu)

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

1

YC HS đọc lại bảng chia 4 đã học

YC tự ghi kết quả vào ô trống

Bài 2: Giải toán:

YC đọc đề bài

Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp giải bài vào vở

Gọi nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Giải toán

Trang 36

Dơng Thị Mận Trờng Tiểu học Đông Hợp

Bài soạn buổi 2

Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu).

Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm

Bài 3: Gọi đọc đề bài.

YC HS tự làm bài Gọi 1 Hs lên bảng làm bài

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Bài 4: Gọi nêu Yc.

Trang 38

Dơng Thị Mận Trờng Tiểu học Đông Hợp

Bài soạn buổi 2

Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu).

Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm

YC HS tự giải bài vào vở rồi đọc chữa bài

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Trang 39

Thø ngµy th¸ng n¨m 20

Trang 41

3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào

vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình

2 HS nêu cách làm bài

3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng, tự kt bài của mình

HS tự làm bài rồi đọc kết quả làm (có giải thích cách làm)

Lớp nhận xét

Lớp tự làm bài

1 2

1 2

1 4

1 5

1 2

1 3

Trang 43

YC HS quan sát từng đồng hồ rồi nêu số chỉ giờ ở

từng đồng hồ

Gọi nhận xét, cho điểm HS

Bài 2: Nối đồng hồ với tranh tơng ứng:

Hdẫn: Xem từng đồng hồ rồi đọc lời dới mỗi tranh

sau nối cho phù hợp

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Bài: Thực hàng xem giờ, GV hớng dẫn rồi Yc

Khi kim phút chỉ số 3 và số 6

Tự vẽ

Nghe rồi tự làm bài(Nếu còn thời gian)

Trang 44

Tuần 26

Thứ ngày tháng năm 20

Tìm số bị chia.

I/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách tìm số bị chia cha biết

Vận dụng vào giải toán

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Gọi 3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

HS tự làm bài rồi đọc chữa bài

Nêu: x là số bị chia cha biết Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân với

Trang 45

Bài 3: Giải toán:

Gọi đọc đề bài

Hdẫn ghi tóm tắt rồi tự giải bài

Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

Bài 4: Viết số bị chia vào chỗ trống; ( theo

1 HS đọc

Tóm tắt: Mỗi xe: 3 máy bơm

5 xe : máy bơm?…Lớp tự giải bài vào vở

Tự làm bài rồi đọc chữa bài

Thứ ngày tháng năm 20

luyện tập I/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách tìm số bị chia và số bị trừ cha biết

- Vận dụng vào giải toán

Trang 46

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

Gọi 3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Gọi nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Số?

Yc tự làm bài rồi đọc chữa bài

Nêu: x là số bị chia cha biết Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân với

số chia

3 HS lên bảng làm lớp làm bài vào

vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình

Nêu: ylà số bị chia cha biết Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân với

số chia Y là số bị trừ cha biết …

3 HS lên bảng làm lớp làm bài vào

vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình

1 HS đọc

Tự làm bài rồi đọc chữa bài

Trang 47

Bài 4: Giải toán:

Gọi đọc đề bài

YC HS tự làm bài rồi đọc chữa bài

Chấm 1 vài bài nhận xét chung

Rèn Giúp HS nhận biết đợc về chu vi hình tam giác chu vi hình tứ giác

- Biết tính chu vi hình tứ giác hình tam giác

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

III/ Các hoạt động Dạy Học:

- Muốn tính chu vi hình tam giác ta

- Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác

đó

B Bài mới:

HS mở Luyện tập toán trang 35 , 36 Thực hiện yêu cầu

Bài 1:Tính chu vi hình tam giác có độ

dài các cạnh nh hình vẽ

Trang 48

a, - Đọc độ dài các cạnh của tam giác - Độ dài cạnh AB là 2 cm

- Độ dài cạnh BC là 4 cm

- Độ dài cạnh CA là 5 cm

Nh vậy chu vi của hình tam giác ABC là

2 + 4 + 5 = 11 ( cm )

Tiến hành tơng tự với câu b

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, Thứ tự thực hiện dãy tính

II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán

Trang 49

A KiĨm tra bµi cị: 5’ - 2 häc sinh lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 2 ; 3

? Muèn t×m thõa sè ta lµm thÕ nµo ?

? Muèn t×m ssã bÞ chia ta lµm thÕ nµo ?

-Em có nhận xét gì các số nhân với 1,

chia cho 1?

-Đều bằng chính số đó

*Bài 3: Nêu: 4 x 2 x 1 gồm có mấy

phép tính

-2 Phép tính nhân

-Thực hiện từ trái sang phải

4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8-Làm bảng con

4: 2 x 1= 2 x 1 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 2 = 24

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5

Trang 50

Gọi HS nhắc lại quy tắc nhân 1, chia 1 -3-4Hs nhắc lại.

-Nhận xét giao bài về nhà

Thø ngµy th¸ng n¨m 20

Sè 0 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia I/ Mơc tiªu:

Giĩp häc sinh biÕt :

- Sè 0 nh©n víi sè nµo hoỈc sè nµo nh©n víi sè 0 cịng b»ng 0

- Sè 0 chia chia cho sè nµo kh¸c 0 cịng b»ng 0

*Bài1-4: điền số

-Nêu nhận xét về sô 0 trong phép nhân và phép chia

-Làm bảng con

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0

Ngày đăng: 07/07/2014, 00:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn - toan-lop 1 buoi 2
Hình tr òn (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w