II/ Các hoạt động Dạy Học:– - YC lớp làm bài vào vở rồi đọc chữa bài.. Lớp làm bài vào vở, nhận xét bài - HS nắm đợc tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân... - Vận dụng vào giả
Trang 1Thứ ngày tháng năm 20
tổng của nhiều số.
I/ Mục tiêu:
Luyện tập cho HS cách tính tổng của nhiều số ( tính nhẩm và tính viết.)
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
- YC lớp làm bài vào vở rồi đọc chữa bài
- Gọi nhận xét, cho điểm HS - Tự làm bài, đọc chữa bài.
Gọi chữa bài, nhận xét, cho điểm HS - 4 HS lên bảng làm lớp làm bài vào vở Nhận xét bài trên bảng
Kiểm tra bài của mình
Trang 2Hdẫn tính kết quả rồi điền vào bài.
Gọi đọc kết quả - Tính kết quả rồi đọc két quả vừa tính đợc
Nhận xét, cho điểm HS
Bài 4: Số?
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 22 + 22 + 2 + 2 = …
22 + 2 + 2 + 2 + 2 = 22 + 22 + 22 = …
Gọi HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - 2 Hs lên bảng làm bài
Gọi nhận xét, cho điểm HS Lớp làm bài vào vở, nhận xét bài
- HS nắm đợc tên gọi các thành phần và kết quả của phép nhân
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Bài 1: Viét (theo mẫu):
Trang 4Hdẫn mẫu sau đó gọi HS lên bảng làm.
Gọi nhận xét bài, cho điểm HS
Bài 4: Nhìn tranh viết phép nhân:
-Vận dụng vào giải toán
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 52 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2
Hdẫn: Lấy 2 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên
đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng
YC đọc lại bảng nhân 2 rồi tự làm bài
Bài 2: Đếm thêm 2 rồi viết số thích hợp vào ô
trống:
Hdẫn đếm thêm 2( cộng thêm 2) rồi ghi kết quả
vào ô trống tiếp theo
YC làm bài rồi đọc chữa bài
Bài 3: Viết phép nhân (theo mẫu).
Gọi đọc mẫu ?: Mỗi chùm có mấy quả? Có mấy
YC HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài luyện tập: YC HS tự làm bài tập 1, 2.
Trang 6Bài 3: Giải toán theo tranh vẽ:
?: Mỗi xe đạp có bao nhiêu bánh xe?
Có tất cả mấy xe đạp?
Ta có phép nhân nào?
YC HS đọc lời giải rồi giải bài vào vở
Bài 4: Hdẫn tính theo chiều mũi tên rồi ghi kết
1 2
Trang 7- Vận dụng vào giải toán.
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Bài 1: Nhân nhẩm (theo mẫu):
2
Hdẫn: Lấy 3 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên
đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng
YC đọc lại bảng nhân 3rồi tự làm bài
Bài 2: Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô
trống:
Hdẫn đếm thêm 3( cộng thêm 3) rồi ghi kết quả
vào ô trống tiếp theo
YC làm bài rồi đọc chữa bài
Bài 3: Viết phép nhân:
a/ Có mấy bạn? b/ Có bao nhiêu em?
YC quan sát tranh vẽ
?: Mỗi đội chơi có mấy bạn?
Có mấy đội chơi?
Muốn biết có tất cả mấy bạn ta làm thế nào?
Trang 8Gọi nhận xét, cho điểm HS.
Hdẫn bài 1, 2, 3, 4 ở tiết luyện tập.
Bài 1: Dựa vào bảng nhân 3 đã học để điền số vào
các phép nhân
Bài 2:
Đếm xem mỗi tấm bìa có mấy hình tròn và có tất
cả mấy tấm bìa?
Bài 3: YC tự đọc đề rồi tự giải bài
Bài 4: Hdẫn tự nhẩm các kết quả tính rồi nối với
- Vận dụng vào giải toán
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 94 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2
Hdẫn: Lấy 4 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên
đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng
YC đọc lại bảng nhân 4rồi tự làm bài
Bài 2: Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp vào ô
trống:
Hdẫn đếm thêm 4( cộng thêm 4) rồi ghi kết quả
vào ô trống tiếp theo
YC làm bài rồi đọc chữa bài
- Ta phải tính kết quả ở 2 vế
Trang 104 3 3 4 4 10 4 1
?: Muốn điền đúng ta phải làm gì?
Gọi lên bảng làm, lớp làm vào vở
Gọi nhận xét, cho điểm HS
Hdẫn bài 1, 2, 3, 4 ở tiết luyện tập.
Bài 1: Dựa vào bảng nhân 3 đã học để điền số vào
Đếm xem mỗi tấm bìa có mấy hình tròn và có tất
cả mấy tấm bìa?
Bài 4: Hdẫn tự nhẩm các kết quả tính rồi nối với
- Tính từ trái qua phải và thực hiện từng bớc một
- Vận dụng vào giải toán
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 11Hdẫn: Lấy 5 nhân lần lợt với từng số ở hàng trên
đợc kết quả là mấy ghi xuống hàng dới tơng ứng
YC đọc lại bảng nhân 5 rồi tự làm bài
Bài 2: Đếm thêm 5 rồi viết số thích hợp vào ô
trống:
Hdẫn đếm thêm 5( cộng thêm 5) rồi ghi kết quả
vào ô trống tiếp theo
YC làm bài rồi đọc chữa bài
Bài 3: Viết phép nhân:
a/ Có bao nhiêu bông hoa?
b/ Có bao nhiêu ngôi sao?
Hdẫn; ? Mỗi lọ có mấy bông hoa?
- Ta phải tính kết quả ở 2 vế
> , < =
Trang 125 + 5 + 5 5 3 5 10 5 1
?: Muốn điền đúng ta phải làm gì?
Gọi lên bảng làm, lớp làm vào vở
Gọi nhận xét, cho điểm HS
Chấm bài, nhận xét chung
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về ôn bài.
- 2 Hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng
Tuần 21.
Thứ ngày tháng năm 20
đờng gấp khúc độ dài đờng gấp khúc I/ Mục tiêu:
- Luyện tập về vẽ đờng gấp khúc và tính độ dài đờng gấp khúc
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Bài 1: Vẽ đờng gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng,
gồm 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng.
Gọi 3 HS lên bảng vẽ, lớp tự vẽ vào vở
Gọi nhận xét, cho điểm
Bài 2: Vẽ đờng gấp khúc:
Nêu YC
1 HS nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
Trang 13Bài 3: Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD:
Bài 4:So sánh độ dài 2 đờng gấp khúc ABCDE và AGE
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về ôn bài.
Nêu YC
Nêu lại cách tính độ dài đờng gấp khúc rồi tự làm bài 1 HS lên bảng giải Lớp giải vào vở, nhận xét bài trên bảng
Bài giải:
Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:
5 + 3 + 4 = 12 (cm).
Đáp số: 12 cm.
Nêu YC
Nghe hớng dẫn rồi tự làm bài
Bài giải:
Độ dài đờng gấp khúc ABCDE là:
1 + 1 + 1 + 1 = 4 (cm)
Độ dài đờng gấp khúc AGE là:
2 + 2 = 4 (cm)
Vậy độ dài 2 đờng gấp khúc trên bằng nhau
Thứ ngày tháng năm 20
luyện tập I/ Mục tiêu:
3 cm
3 cm
D C
A
1cm
1 cm
1 cm
B
D
C A
1cm
1 cm
E
G
Trang 14- Luyện tập về tính độ dài đờng gấp khúc và so sánh độ dài đờng gấp khúc.
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 15Bài soạn buổi 2
YC nêu lại cách tính độ dài đờng gấp khúc rồi làm bài Gọi chữa bài, nhận xét, cho điểm HS Bài 2: Tính độ đài đờng gấp khúc MNPQ:
Yc HS tự giải bài vào vở rồi chữa bài Nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Giải bài theo tóm tắt:
Độ dài DEG: 34 cm
Độ dài DE : 16 cm
Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần
Lớp giải bài vào vở
Lớp giải bài tơng tự bài trên
Bài giải;
Độ dài đờng gấp khúc MNPQ là:
13 + 14 + 15 = 42 (cm).
Đáp số: 42 cm.
Nêu YC
Là độ dài của 2 đoạn thẳng ED và 15
A
B
C
16 cm
15 cm
N
13 cm
14 cm
15 cm
P
D
E
G
? cm
16 cm
D
C B
11 cm
10 cm
15 cm
14 cm
13 cm
A
E
Trang 16Thứ ngày tháng năm 20
luyện tập chung.
I/ Mục tiêu:
- Luyện tập về các bảng nhân đã học
- Vận dụng vào giải toán
II/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 17Bài soạn buổi 2
2 2 = 3 4 = 4 … 9 = 5 … 5 =
2 5 = 3 … 7 = 4 … 6 = 5 … 9 =
Gọi HS đọc lại các bảng nhân rồi tự làm bài
Gọi đọc chữa bài, nhận xét, cho điểm HS
YC HS dựa vào bảng nhân đã học để làm bài
Gọi đọc chữa bài, nhận xét cho điểm HS
- YC HS nêu lại thứ tự thực hiện dãy tính
- Gọi lên bảng làm bài YC lớp làm vào vở,
Tự làm bài rồi đọc chữa bài
Trang 18Tuần 22.
Thứ ngày tháng năm 20
phép chia I/ Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về phép chia Giúp HS hiểu bản chất của phép chia Thực hành làm bài tập
II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Bài 1: Viết phép nhân và phép chia (theo mẫu).
YC quan sát hình mẫu và nêu bài toán
? Muốn biết tất cả có bao nhiêu chấm tròn ta làm
4 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2Làm tiếp bài, chữa bài
Nêu YC
Làm bài Đọc chữa bài
Nêu YC
2
Trang 192
Trang 20Hoạt động dạy Hoạt động học Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu)
2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
1
YC HS đọc lại bảng chia 2 đã học
YC tự ghi kết quả vào ô trống
Bài 2: Viết phép chia 2 (theo mẫu):
YC quan sát tranh và phép tính mẫu rồi trả lời:
?: Có tất cả mấy cái bút chì?
?: Mỗi cốc cắm mấy cái?
?: Có mấy cốc đợc cắm?
Vậy ta có phép chia nào?
YC quan sát các tranh vẽ còn lại rồi làm tiếp bài
Gọi đọc chữa bài,
nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:
YC HS tự làm bài rồi đọc chữa bài
Nhận xét, cho điểm HS
Hdẫn làm các bài ở tiết: Một phần hai
YC làm bài nếu còn thời gian
Trang 21Thø ngµy th¸ng n¨m 20
luyÖn tËp I/ Môc tiªu:
Trang 22Bài soạn buổi 2
Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu).
Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm
Bài 3: Gọi đọc đề bài.
YC HS tự làm bài Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
Bài 4: Gọi nêu Yc.
Trang 23III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Bài 1: Số? (Theo mẫu).
Phép chia Số bị chia Số chia Thơng
Xếp đều vào 2 đĩa
Mỗi đĩa: quả na?…
Viết phép
chia Số bị chia Số chia Thơng
YC HS đọc đề bài rồi nêu phép tính giải bài
Nhận xét, cho điểm HS
Đọc từng phép chia sau đó nêu trong phép chia đó đâu là số bị chia, đâu là số chia, đâu là thơng rồi tự điền vào ô trống trong bảng
Trang 24Bµi 3: ViÕt phÐp chia vµ sè thÝch hîp vµo «
Trang 25Thø ngµy th¸ng n¨m 20
b¶ng chia 3 I/ Môc tiªu:
Trang 26Hoạt động dạy Hoạt động học Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu)
3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
1
YC HS đọc lại bảng chia 3 đã học
YC tự ghi kết quả vào ô trống
Bài 2: Viết phép chia 3 (theo mẫu):
YC quan sát tranh và phép tính mẫu rồi trả lời:
?: Có tất cả mấy chấms tròn?
?: Mỗi tấm bìa có mấy chấm?
?: Có mấy tấm bìa nh vậy?
Vậy ta có phép chia nào?
YC quan sát các tranh vẽ còn lại rồi làm tiếp bài
Gọi đọc chữa bài, nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Giải toán
Gọi đọc đề bài
YC tự làm bài
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Hdẫn làm các bài ở tiết: Một phần ba
YC làm bài nếu còn thời gian
Có 6 tấm bìa
18 : 3 = 6Làm tiếp bài rồi chữa bài:
Trang 27Thứ ngày tháng năm 20
luyện tập I/ Mục tiêu:
- Luyện tập về bảng chia 3 đã học
- Vận dụng vào giải toán
Trang 28II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 29Bài soạn buổi 2
Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm
Bài 3: Gọi đọc đề bài.
YC HS tự làm bài Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
Gọi nhận xét bài trên bảng cho điểm HS
Bài 4: Gọi nêu Yc.
3
6
2 7
1 2
Trang 30Tuần 24.
Thứ ngày tháng năm 20
luyện tập I/ Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách tìm thừa số cha biết trong 1 tích
- Vận dụng vào giải toán
II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 31YC HS nêu x là gì trong từng ý rồi tự làm bài.
Gọi chữa bài, nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Giải toán:
Gọi đọc đề bài
YC tự làm bài rồi đọc chữa bài
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Bài 4: Tìm y:
Ta cần dựa vào bảng nhân đã học hoặc coi là thừa số cha biết trong 1 tích, muốn tìm ta lấy tích chia cho thừa số kia
Làm bài rồi đọc chữa bài
Nêu: - ở ý 1 x là số hạng cha biết
Muốn tìm ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
- ở ý 2 x là thừa số cha biết, muốn tìm ta lấy tích chia cho thừa số kia
- 3 HS lên bảng làm lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
- 1 HS đọc đề Lớp tự giải bài vào
Trang 32y 3 = 20 – 8
y 3 = 12
y = 12 : 3
y = 4
Trang 33Thứ ngày tháng năm 20
bảng chia 4 một phần t I/ Mục tiêu:
- Luyện tập về bảng chia 4 đã học Các kiến thức về một phần t
- Vận dụng vào giải toán
II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Trang 34Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu)
4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
1
YC HS đọc lại bảng chia 4 đã học
YC tự ghi kết quả vào ô trống
Bài 2: Giải toán:
YC đọc đề bài
Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp giải bài vào vở
Gọi nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Giải toán
Trang 36Dơng Thị Mận Trờng Tiểu học Đông Hợp
Bài soạn buổi 2
Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu).
Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm
Bài 3: Gọi đọc đề bài.
YC HS tự làm bài Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Bài 4: Gọi nêu Yc.
Trang 38Dơng Thị Mận Trờng Tiểu học Đông Hợp
Bài soạn buổi 2
Bài 1: Chia nhẩm (theo mẫu).
Hdẫn chia theo chiều mũi tên rồi ghi kết quả tìm
YC HS tự giải bài vào vở rồi đọc chữa bài
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Trang 39Thø ngµy th¸ng n¨m 20
Trang 413 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
2 HS nêu cách làm bài
3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở, nhận xét bài trên bảng, tự kt bài của mình
HS tự làm bài rồi đọc kết quả làm (có giải thích cách làm)
Lớp nhận xét
Lớp tự làm bài
1 2
1 2
1 4
1 5
1 2
1 3
Trang 43YC HS quan sát từng đồng hồ rồi nêu số chỉ giờ ở
từng đồng hồ
Gọi nhận xét, cho điểm HS
Bài 2: Nối đồng hồ với tranh tơng ứng:
Hdẫn: Xem từng đồng hồ rồi đọc lời dới mỗi tranh
sau nối cho phù hợp
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Bài: Thực hàng xem giờ, GV hớng dẫn rồi Yc
Khi kim phút chỉ số 3 và số 6
Tự vẽ
Nghe rồi tự làm bài(Nếu còn thời gian)
Trang 44Tuần 26
Thứ ngày tháng năm 20
Tìm số bị chia.
I/ Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách tìm số bị chia cha biết
Vận dụng vào giải toán
II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Gọi 3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
HS tự làm bài rồi đọc chữa bài
Nêu: x là số bị chia cha biết Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân với
Trang 45Bài 3: Giải toán:
Gọi đọc đề bài
Hdẫn ghi tóm tắt rồi tự giải bài
Chấm 1 vài bài, nhận xét chung
Bài 4: Viết số bị chia vào chỗ trống; ( theo
1 HS đọc
Tóm tắt: Mỗi xe: 3 máy bơm
5 xe : máy bơm?…Lớp tự giải bài vào vở
Tự làm bài rồi đọc chữa bài
Thứ ngày tháng năm 20
luyện tập I/ Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách tìm số bị chia và số bị trừ cha biết
- Vận dụng vào giải toán
Trang 46II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
Gọi 3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Gọi nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Số?
Yc tự làm bài rồi đọc chữa bài
Nêu: x là số bị chia cha biết Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân với
số chia
3 HS lên bảng làm lớp làm bài vào
vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
Nêu: ylà số bị chia cha biết Muốn tìm số bị chia ta lấy thơng nhân với
số chia Y là số bị trừ cha biết …
3 HS lên bảng làm lớp làm bài vào
vở, nhận xét bài trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
1 HS đọc
Tự làm bài rồi đọc chữa bài
Trang 47Bài 4: Giải toán:
Gọi đọc đề bài
YC HS tự làm bài rồi đọc chữa bài
Chấm 1 vài bài nhận xét chung
Rèn Giúp HS nhận biết đợc về chu vi hình tam giác chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tứ giác hình tam giác
II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
III/ Các hoạt động Dạy Học:–
- Muốn tính chu vi hình tam giác ta
- Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác
đó
B Bài mới:
HS mở Luyện tập toán trang 35 , 36 Thực hiện yêu cầu
Bài 1:Tính chu vi hình tam giác có độ
dài các cạnh nh hình vẽ
Trang 48a, - Đọc độ dài các cạnh của tam giác - Độ dài cạnh AB là 2 cm
- Độ dài cạnh BC là 4 cm
- Độ dài cạnh CA là 5 cm
Nh vậy chu vi của hình tam giác ABC là
2 + 4 + 5 = 11 ( cm )
Tiến hành tơng tự với câu b
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, Thứ tự thực hiện dãy tính
II Đồ dùng:– Vở Luyện tập toán
Trang 49A KiĨm tra bµi cị: 5’ - 2 häc sinh lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 2 ; 3
? Muèn t×m thõa sè ta lµm thÕ nµo ?
? Muèn t×m ssã bÞ chia ta lµm thÕ nµo ?
-Em có nhận xét gì các số nhân với 1,
chia cho 1?
-Đều bằng chính số đó
*Bài 3: Nêu: 4 x 2 x 1 gồm có mấy
phép tính
-2 Phép tính nhân
-Thực hiện từ trái sang phải
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8-Làm bảng con
4: 2 x 1= 2 x 1 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 2 = 24
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5
Trang 50Gọi HS nhắc lại quy tắc nhân 1, chia 1 -3-4Hs nhắc lại.
-Nhận xét giao bài về nhà
Thø ngµy th¸ng n¨m 20
Sè 0 trong phÐp nh©n vµ phÐp chia I/ Mơc tiªu:
Giĩp häc sinh biÕt :
- Sè 0 nh©n víi sè nµo hoỈc sè nµo nh©n víi sè 0 cịng b»ng 0
- Sè 0 chia chia cho sè nµo kh¸c 0 cịng b»ng 0
*Bài1-4: điền số
-Nêu nhận xét về sô 0 trong phép nhân và phép chia
-Làm bảng con
0 x 5 = 0 3 x 0 = 0