1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp aminoaxit

2 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức cấu tạo thu gọn của X là Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu đợc dung dịch Y và 4,48lit hỗn hợp khí

Trang 1

B i tập tổng hợp à : amin, amino-axit và protein

Câu 1 : (đề 2008-A) Phát biẻu không đúng là :

A Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nớc và có vị ngọt

B Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lỡng cực H3N+-CH2-COO

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Câu 2:Có các dd riêng biệt sau: Phenylamoni clorua, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lợng các dd có pH < 7 là

Câu 3: (2008-B) Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là:

Câu 4: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (d), sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc sản phẩm là:

A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

C .H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3) -COOH

Câu 5: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N p với 100ml NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc 11,7gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của

X là

A H2NCH2COOCH3 B HCOOH3NCH=CH2 C H2NCH2CH2COOH D CH2=CHCOONH4

Câu 6: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, anilin, phenol, benzen Số chất trong dãy phản ứng đợc với nớc Br2 là:

Câu 7:(2007-A) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu đợc 8,4 lit khí CO2, 1,4 lít khí N2 (Các thể tích khí đo ở đktc) 10,125gam nớc Công thức phân tử của X là

Câu 8: α -aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (d), thu đợc 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

và đun nóng, thu đợc dung dịch Y và 4,48lit hỗn hợp khí Z(đktc) gồm 2 khí đều làm xanh giấy quỳ ẩm Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu đợc khối lợng muối khan là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một lợng chất hữu cơ X thu đợc 3,36 lít khí CO2, 0,56 lit khí N2 (đktc) và 3,15gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là

C H2N-CH2-COO-C3H7 D H2N-CH2-COO-C2H5

Câu 11: (2007-B) Cho các loại hợp chất: aminoaxit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y), amin(Z), este

của aminoaxit(T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng đợc với dd NaOH và đều tác dụng đợc với dung dịch HCl là:

Câu 12 : Cho các chất etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng đợc với dd NaOH là

Câu 13 : Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt

3 chất lỏng trên là :

Câu 14 : Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A Protit luôn là chất hữu cơ no B Protit luôn chứa chức hiđrôxyl

C Protit có khối lợng phân tử lớn hơn D.Protit luôn chứa Nitơ

Câu 15 : Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :

A Anilin, metyl amin, amoniăc B Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C Anilin, amoniac, natri hiđroxit D Metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 16: (thi thử)Nicotine là một hợp chất hữu cơ có trong thuốc lá Hợp chất này đợc tạo bởi 3 nguyên tố:

C, H, N Đem đốt cháy hết 2,349 gam nicotine, thu đợc N2, 1,827g H2O, và 6,380g CO2 Công thức đơn giản của nicotine là:

Câu 17: Phải dùng các chất nào sau đây để tách các chất ra khỏi hỗn hợp: benzen, anilin, phenol

A CO2, NH3 B CO2, và dd HCl C dd NaOH và dd HCl D dd NaOH và dd Br2

Câu 18:Cho 6,84 gam một amin đơn chức phản ứng với H2SO4 vừa đủ đợc 12,72 gam muối Công thức của anilin là:

Câu 19: thuỷ phân hoàn toàn 200g hỗn hợp gồm tơ tằm và lông cừu thì thu đợc 31,7g glyxin Biết phần

trăm khối lợng glyxin trong tơ tằm là 43,6%, trong lông cừu là 6,6 % Tỷ lệ % khối lợng tơ tằm và lông cừu lần lợt là

Câu 20: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu đợc tác dụng

vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

Trang 2

A 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH B 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH

COOH

Câu 21: Khi đun nóng hỗn hợp glixin và alanin sẽ thu đợc tối đa bao nhiêu loại phân tử tri peptit chứa đồng

thời cả 2 loại amino axit trong phân tử?

Câu 22: Cho hợp chất HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Tên gọi của hợp chất trên là

A Axitβ-aminoglutaric B Axitγ -aminoglutaric C Axitα -aminoglutaric D Axitα -aminoglutamic

Câu 23: X là este của mộtα -aminoaxit với ancol metylic Hoá hơi 25,75g X thì thu đợc thể tích hơi bằng thể tích của 8g khí O2 ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là

Câu 24:Một aminoaxit X chứa 2 nhóm –COOH và một nhóm –NH2trong phân tử Cho 1 mol X t/d với

dd NaOH d thì thu đợc 191g muối Công thức phân tử của X là

A C4H7O2N B C3H5O2N C C5H9O4N D C5H7O2N

Câu 25: Cho 3 hoặc 4 giọt chất lỏng tinh khiết X vào một ống chứa sẵn 1-2ml H2O tinh khiết, lắc đều thu

đợc một chất lỏng trắng đục, để yên một thời gian thấy xuất hiện 2 lớp chất lỏng phân cách Cho một ít dd HCl vào và lắc mạnh lại thu đợc dd đồng nhất Cho tiếp vào đó vài giọt NaOH lại thấy dd phân thành 2 lớp phân cách X là chất nào trong số các chất sau

Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A Lizin( Axit 2,6-điaminohexanoic) B Axit glutamic(Axit 2-amino pentanđioic)

Câu 27:Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi chất dới đây: H2N-CH2-COOH(1); H2N-CH2COONa(2); Cl-H3N+

-CH2-COOH(3); HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH(4); H2N-CH2CH2CH(NH2)COOH(5) Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh

Câu 28: Ngời ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Biết hiệu

suất 2 giai đoạn trên lần lợt bằng 78% và 80% Khối lợng anilin thu đợc là

Câu 29:Cho 2 công thức phân tử C4H10O và C4H11N Số đồng phân ancol bậc 2 và amin bậc 2 tơng ứng là:

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là este đợc tạo bởi axit glutamic và một ancol bậc nhất Để phản ứng vừa hết

37,8 gam X cần 400ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo thu gọn của X

A C3H5(NH2)(COOH)(COOCH2-CH2-CH3 B C3H5(NH2)(COOCH2-CH2-CH3)2

C C2H3(NH2)(COOCH2CH3)2 D C2H3(NH2)(COOH)(COOCH2-CH2-CH2-CH3)

Câu 31: Hợp chất nào sau đây tạo ra đợc liên kết H giữa các phân tử của chúng: C2H6, C2H5Cl, C2H5NH2,

CH3-COOH, C2 H 5 OH, CH 3 -COO-C 2 H 3

A CH 3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 3 B C 2 H 5 NH 2 , CH 3 COOH, C 2 H 5 OH

C C 2 H 5 Cl, C 2 H 5 NH 2 , CH 3 COOH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 3 D CH 3 -COOH, C 2 H 5 OH

Câu 32: Chất X có CTPT Cx H y N z kết hợp với HCl theo tỷ lệ 1:1 tạo ra Y Trong Y hàm lợng N là 14,66% Số công thức cấu tạo của X là

Câu 33: Hãy chọn công thức sai trong số các công thức cho dới đây của aminoaxit?

A C 5 H 12 O 2 N 2 B C 3 H 7 O 2 N C C 4 H 9 O 2 N D C 4 H 8 O 2 N

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w