1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề luyên thi este

6 167 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X thuộc loại este: Câu 5: Tên gọi của este có CTCT thu gọn : CH3COOCHCH32 là: Câu 6: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là: Câu 7: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H6O2 là

Trang 1

Chuyên đề ôn luyện:

Este

***************************

I cấu tạo, Đồng phân, danh pháp:

Cõu 1: Hóy chọn định nghĩa đỳng trong cỏc địn nghĩa sau:

A Este là những hợp chất hữu cơ trong phõn tử cú nhúm chức –COO- liờn kết

với các gốc R và R’

B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhúm –OH trong nhóm COOH của phõn tử axit bằng nhóm OR

C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tỏc dụng với axit cacboxylic

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tỏc dụng với axit

Câu 2: Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

Câu 3 : Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết ח là

Câu 4: Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2 X thuộc loại este:

Câu 5: Tên gọi của este có CTCT thu gọn : CH3COOCH(CH3)2 là:

Câu 6: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:

Câu 7: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H6O2 là:

Câu 8: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là:

Câu 9: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

Câu 10: Este đợc tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây?

A CnH2n + 1COOCmH2m +1 B CnH2n - 1COOCmH2m -1

C CnH2n - 1COOCmH2m +1 D CnH2n + 1COOCmH2m -1

Cõu 11 : Trong cỏc chất sau chất nào khụng phải là este:

E Cả C và D đều đỳng

Cõu 12 : Một este hữu cơ đơn chức cú thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8

CTCT thu gọn của este?

A HCOOC≡CH B HCOOCH-CH2 hoặc CH3COOCH3

C HCOOC2H5 D Cả 3 cõu A, B, C đều đỳng

Câu 13: Este là:

A sản phẩm phản ứng este hoá giữa axit và ancol

B hợp chất chứa nhóm - COO -

C sản phẩm thế nhóm - OH trong axit bằng nhóm OR’ ( R’ ≠ H)

D sản phẩm khử nứoc giữa ancol và axit

Chọn phát biểu sai Câu 14: Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36 % oxi về khối lợng Số công thức cấu tạo

thoả mãn công thức phân tử của este X là:

Câu 15 : Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là:

Câu 16: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trờng axit thu đựơc chất gì?

A Axit axetic và anđehit axetic B Axit axetic và ancol vinylic

C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic

Câu 17: Một este có CTPT C4H8O2 Khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc ancol etylic CTCT của este

đó là:

Câu 18: Thuỷ phân este C4H8O2 thu đợc axit X và ancol Y Oxi hoá Y với xúc tác thích hợp thu đợc X Este

có CTCT là:

Trang 2

Câu 19 : Thuỷ phân este C4H6O2 trong môI trờng axit thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là:

II xác định công thức este dựa vào phản ứng thuỷ phân

Câu 1: Thủy phân 8,8 g este X có CTPT là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu đợc 4,6 g ancol Y và muối có khối lợng là:

Câu 2: Este X có CTPT C7H12O4 Khi cho 16 g X tác dụng với 200 g dd NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y

và 17,8 g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:

A HCOOCH2CH2CH2CH2OOC- CH3 B CH3COOCH2CH2CH2-OOC-CH3

C C2H5COOCH2CH2CH2OOC-H D CH3COOCH2CH2-OOC-C2H5

Câu 3: Chất hữu cơ Y có CTPT là C4H8O2 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu đợc 8,2 g muối Y là:

Câu 4: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc 4,08 g chất rắn Vậy A là:

Cõu 5:Thủy phõn este E cú cụng thức phõn tử C4H8O2 với xỳc tỏc axit vụ cơ loóng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa cỏc nguyờn tử C, H, O) Từ X cú thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:

A Axit axetic B Rượu etylic

C Etyl axetat D Axit fomic

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức

C3H5O2Na X thuộc chất nào sau đây?

Câu 7: Một este có công thức phân tử là: C4H6O2 Khi thuỷ phân phân trong môI trờng axit thu đợc đimetyl xeton CTCT thu gọn của este là:

Câu 8: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu đợc 9,52 g muối natri fomat và 8,4 g ancol Vậy X là:

Câu 9: A là C3H6O2, B là C2H4O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu đợc 1 muối và 1 ancol A, B là:

Câu 10: Cho 14,8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M Tìm CTCT

của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gơng:

Cõu 11: Cõu khẳng đinh nào sau đõy là sai:

A Phản ứng este hoỏ là phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng trung hoà giữa axit và bazơ là phản ứng khụng thuận nghịch

C Phản ứng thuỷ põn este là phản ứng khụng thuận nghịch

D Etyl axetat khú tan trong nước hơn axit axetớc

Cõu 12:Một este hữu cơ đơn chức cú thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8

Cho este trờn tỏc dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu một muối cú khối lượng bằng 41,37 khối lượng este Cụng thức cấu tạo đỳng của este là:

A HCOOC2H5 B HCOOC2H3

C CH3COOCH3 D CH3COOC2H3

Cõu 13:Một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C7H12O4 Biết X chỉ cú 1 loại nhúm chức, khi cho 16 gam X tỏc dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thỡ thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn bợp 2 muối Xỏc định cụng thức cấu tạo thu gọn của X

A CH3OOC-COOC2H5 B CH3COO-( CH2)2-OOC2H5

C CH3COO-(CH2)2-OOC2H5 D Tất cả đều sai

C

âu 14: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhúm chức tỏc dụng với 1 lớt dung dịch NaOH 0,5M

thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Y Lượng NaOH dư cú thể trung hũa hết 0,5 lớt dung dịch HCl 0,4M CTCT thu gọn của X là?

A (CHCOO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5

C (C2C5COO)3C3H5 D Kết quả khỏc

Trang 3

Cõu 15: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và khụng cú nhúm chức khỏc) Tỉ khối hơi của X đối với oxi

bằng 3,125.Cho 20 gam X tỏc dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bó rắn CTCT thu gọn của X trong trường hợp này là :

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2

C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2

Cõu 16: Một este đơn chức, mạch hở cú khối lượng là 2,9 gam tỏc dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M

Sau phản ứng thu một muối và anđehit Cụng thức cấu tạo của este là:

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2

C C2H5COOCH=CH2 D HCOOH=CH-CH3 và CH3COOHCOOH=CH2

Cõu 17: Để xà phũng húa 17,4 gam một este no đơn chức cần dựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Cụng thức

phõn tử của este là:

A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2

Câu 18: Phản ứng thuỷ phân este trong môI trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là gì?

Câu 19: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu đợc a

g muối và 0,1 mol ancol Lợng NaOH d có thể trung hoà hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M A có CTTQ là:

Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau

phản ứng, cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este là:

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5

Câu 21: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn este đã phản ứng CTCT của este là:

Câu 22: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 17/22 khối lợng este đã phản ứng CTCT của este là:

Câu 23: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng = 93,18% khối lợng este đã phản ứng CTCT của este là:

Câu 24: Chất X có CTPT là C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là C2H3O2Na

và chất Z có công thức là C2H6O X thuộc loại nào sau đây?

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

Câu 26: Đun nóng 1,1 g este đơn chức M với dung dịch KOH d ngời ta thu đợc 1,4 g muối Biết M có khối

l-ợng phân tử là 88 M có CTCT là:

Câu 27: X là este đợc tạo bởi ancol là đồng đẳng của ancol etylic và axit là đồng đẳng cảu axit axetic Thuỷ

phân hoàn toàn 13,2 g X cần 0,15 mol NaOH X có CTCT là:

Câu 28: Cho 12,9 g một este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng

thu đợc một muối và anđehit CTCT của este là:

Câu 29: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rợu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 g chất X ngời

ta dùng 34,1 ml dung dịch NaOH 10 % ( d = 1,1 g/ml) ( lợng NaOH d 25% so với lợng NaOH cần dùng cho phản ứng) CTCT của X là:

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử là C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH

d thu đợc 6,14 g hỗn hợp 2 muối và 3,68 g ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lợng mỗi este trong hỗn hợp X lần lợt là:

Câu 31: Cho 4,4 g chất X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịchNaOH 1M thì tạo ra 4,8 g muối X có CTCT

là:

Trang 4

C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 32: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khí phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn

hợp 2 chất hữu cơ Y và Z Cho Yvà Z phản ứng tráng gơng thu đợc 21,6 g Ag CTCT của X là:

Câu 33: Đun nóng 0,01 mol một chất Y với dung dịch NaOH d thu đợc 1,34 g muối của một axit hữu cơ Z và

0,92 g ancol đơn chức Nếu cho ancol đó bay hơI thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) Y có CTCT là:

III xác định công thức este dựa vào phản ứng đốt cháy

Câu 1: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no, đơn chức, mạch hở X cần 3,5 mol O2 CTCT của X là:

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,09 gam este đơn chức Y thu đợc 0,132 g CO2 và 0,054 g H2O CTPT của Y là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C4H8O2

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 40 g kết tủa X có CTPT là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3 g este X thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 g nớc CTPT của este X là:

Câu 6: Đốt cháy a g một este, sau phản ứng thu đợc 9,408 lít CO2 (đktc) và 7,56 g nứoc Thể tích khí oxi cần dùng là 11,76 lít (đktc) CTPT của este là:

Câu 7: Đốt cháy 6 g este Y ta thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 g nứơc Y có CTCT là:

Cõu 8: Đốt chỏy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lớt CO2 và 7,56g H2O, thể tớch oxi cần dựng là 11,76 lớt (thể tớch cỏc khớ đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và rượu đơn chức tạo nờn Cho biết cụng thức phõn tử của este:

A.C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2

Câu 9: Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu đợc một este Đốt

cháy hoàn toàn 0,11 g este này thì thu đợc 0,22 g CO2 và 0,09 g nớc Vậy CTPT của ancol và axit là:

A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2

C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2

C

âu 10 : Đốt chỏy 1,7 gam este X cần 2,52 lớt oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O

= 2 Đun núng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X khụng cú chức ete, khụng phản ứng với Na trong điều kiện bỡnh thường và khụng khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun núng Biết Mx < 140 đvC Hóy xỏc định cụng thức cấu tạo của X?

A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5

C C2H5COOC6H5 D C2H3COOC6H5

Cõu 11:Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng chỏy qua bỡnh đựng P2O5 dư, khối lượng bỡnh tăng thờm 6,21 gam, sau đú cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa Cỏc este trờn thuộc loại gỡ?

A Este no, đa chức B Este khụng no, đơn chức

C Este no, đơn chức D Este khụng no, đa chức

IV xác định công thức của este đồng phân

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y ta thu đợc 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nớc X, Y có công thức cấu tạo là:

A CH2= CH- COOCH3 và HCOOCH2- CH= CH2

B CH3COOCH3 và CH3COOCH2- CH= CH2

C CH2=CH- COOCH3 và CH3COOCH2CH= CH2

D Kết quả khác

Cõu 2 :Cú hai este là đồng phõn của nhau và đều do cỏc axit no một lần và rượu no một lần tạo thành Để xà phũng húa 22,2 gam hỗn hợp hai este núi trờn phải dựng hết 12 gam NaOH nguyờn chất Cỏc muối sinh ra sau khi xà phũng húa được sấy đến khan và cõn được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Cho biết cụng thức cấu tạo của hai este?

A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOO C2H5 và CH3COO CH3

C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D Cõu B đỳng

Cõu 3:X là hỗn hợp của hai este đồng phõn với nhau Ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất, 1 lớt hơi X nặng gấp 2 lần 1 lớt khớ CO2 Thủy phõn 35,2 gam X bằng 4 lớt dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch Y Cụ cạn

Trang 5

Y thu được 44,6 gam chất rắn khan Biết hai este do rượu no đơn chức và axit no đơn chức tạo thành Xỏc định cụng thức phõn tử của cỏc este

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Cõu 4 :Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phõn của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khỏc đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dựng 5,6 lớt O2 và thu được 4,48 lớt CO2 (cỏc thể tớch khớ

đo ở điều kiện tiờu chuẩn) Cụng thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:

A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 C.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

B.C2H5COOCH3 và HCOOC3H D.Đáp án khác

Câu 5: Hỗn hợp A gồm 2 este ta đồng phõn của nhau và đều tạo thành từ cỏc axit đơn chức và rượu đơn

chức khỏc nhau Cho 2,2 gam hỗn hợp A bay hơi ở 136,50C và 1 atm thỡ thu được 840 ml este Mặt khỏc đem thủy phõn hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH rồi đem cụ cạn thỡ thu được 21,8 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo 2 este là:

A HCOOC3H7 và CH3COO C2H5 B.HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

C Cặp A hoặc cặp B D Kết quả khỏc

Câu 6 : X là hỗn hợp hai este đồng phõn được tạo thành từ một rượu đơn chức, mạch cacbon khụng phõn

nhỏnh với axit đơn chức Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44 Cụng thức phõn tử của X là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C6H12O2

Câu 7: X là hỗn hợp của 2 este là đồng phân của nhau ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X nặng

gấp 2 lần 1 lít khí CO2 Thủy phân 35,2 g X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2 M đợc dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc 44,6 g chất rắn khan Biết este tạo bởi axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức CTPT của 2 este là:

A C2H4O2 B C3H6O2 B C4H8O2 D C5H10O2

v.xác định công thức của este đồng đẳng

C

âu 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hh hai este no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau ,thu đợc 5,6 lít CO2

(đktc) CTPT hai este đó là:

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C3H6O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D Tất cả đều đúng

Câu 2: Thuỷ phân hết 13,4 gam hh hai este no, đơn chức cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M, thu đợc một

muối natri của axit hữu cơ và hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C3H6O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D Không xác định đợc CTPT

Câu 3: Hoá hơi hết 8,375 gam hh hai este đồng đẳng kế tiếp thu đợc thể tích đúng bằng thể tích của 4 gam

Oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2

C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 4: Chia m gam hh hai este no, đơn chức thành hai phần bằng nhau.Thuỷ phân hết phần một cần vừa đủ

200 ml dd NaOH 1M Đốt cháy hết phần hai , thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2

Câu 5: Để đốt cháy hết 1,62 gam hh hai este đơn chức , no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc).

CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2

C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 26,8 gam hh hai este no, đơn chức cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 2M, thu đợc m

gam một muối natri của axit hữu cơ và hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp Đót cháy hết hh ancol , thu đợc 13,44 lít CO2 (đktc) CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2

C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2

VI điều chế- nhận biết este

Cõu 1: Để phõn biệt cỏc este sau: vinyl axetat, ankyl fomiat, metyl acrylat ta cú thể tiến hành theo trỡnh tự

sau:

A dung dịch NaOH, đun nhẹ, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loóng

B dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2,

C dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loóng

D Tất cả đều sai

Câu 2: Đun 12 g axit axetic với một lợng d ancol etylic ( H2SO4 đặc, xúc tác) Đến khi phản ứng đạt trạng tháI cân bằng thì thu đợc 11g este Hiệu suất phản ứng este hoá là:

Câu 3: Tính khối lợng este metyl metacrylat thu đợc khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100 g ancol

metylic Giả sử hiệu suất phản ứng là 60%

Trang 6

Câu 4: Đun axit oxalic với hỗn hợp gồm ancol n-propinic và ancol iso propylic cso mặt chất xúc tác H2SO4

đặc thì thu đợc tối đa bao nhiêu este?

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a g C2H5OH thu đợc 0,2 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn b g CH3COOH thu đợc 0,2 mol CO2 Cho a g C2H5OH tác dụng với b g CH3COOH ( có xúc tác) giả sử hiệu suất phản ứng là 100% thì thu đợc m g este m có giá trị là:

Cõu 6: Muốn phản ứng este hoỏ chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận người ta dựng cỏc biện phỏp nào sau

đõy:

A Cho dư một trong hai chất ban đầu C tăng ỏp suất

B Cho dư cả hai chất ban đầu D.Giảm ỏp suất

VII bài tập tổng hợp về este

Cõu 1: Kết luận nào sau đõy sai:

A.Este sụi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng

B.Este thường ớt tan trong nước

C.Phản ứng thuỷ phõn este thường xảy ra nhanh

D để tăng tốc độ phản ứng este hoỏ cần tăng tốc độ của axit hoặc rượu

Cõu 2 : Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, cú 3 nguyờn tố C, H, O Lấy 0,25 mol hai este này phản

ứng với 175ml dung dịch NaOH 2M đun núng thỡ thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ Cho biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là 27,58% Xỏc định cụng thức cấu tạo của hai este

A CH3COOCH=CH2 và HCOOC6H5 B HCOOCH-CH2 và CH3COOC6H5

C HCOOCH=CH-CH3 và HCOOC6H5 D Kết qủa khỏc

Câu 3: Tỉ khối của một este so với H2 là 44 Khi thuỷ phân este tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cúng số mol mỗi chất sẽ thu đợc cùng thể tích CO2 CTCT thu gọn của este là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu đợc 8,2 g muối X có CTCT là:

Câu 5: Oxi hoá 1,02 g chất Y thu đợc 2,16 g CO2 và 0,88 g nớc Tỉ khối hơI của A so với khống khí bằng 3,52 Cho 5,1 g Y tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 4,8 g muối và một ancol Y có CTCT là:

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w