1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập về oxi

8 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 2 cựng tỏc dụng với CuOH2 chất nào tạo ra dung dịch mầu xanh lam là glixerol.* 6.Cho 15,2 gam hỗn hợp kế tiếp nhau trong dóy ankanol tỏc dụng hết với Na thu được 3,36 lớt khớ H2 đktc

Trang 1

Trờng THPT Chuyên Hng Yên

Họ và tên học sinh

Lớp 11 Tin

bài kiểm tra hóa hữu cơ 11 phần dẫn xuất có oxi của hiđrocacbon

Thời gian 90 phút

Thứ ngày tháng 3năm 2009

Điểm

Đề 1

Chọn một đáp án phù hợp với yêu cầu đề bài

1.Trong dãy đồng đẳng của rợu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng

B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm*

C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng

D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc giảm

Hãy chọn đáp án đúng.

2.Đốt hết 6,2g rợu Y cần 5,6 lít O2 (đktc) đợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ VCO2 : VH2O = 2 : 3

Công thức phân tử của Y là công thức nào:

3 X và Y là 2 đồng phõn cú CTPT C4H8O X cú mạch hở và phản ứng với Na giải phúng H2 Y cú phản ứng trỏng gương Số chất cú thể cú ứng với X , Y lần lượt là:

4 Kết luận nào sau đõy là sai:

A Trong phõn tử ancol, liờn kết C-O và O-H đều bị phõn cực về phớa nguyờn tử O nờn cả 2 liờn kết đều bị cắt đứt để tạo thành nước

B Khi đun núng C2H5OH với H2SO4 đặc núng cú thể tạo ra hỗn hợp gồm CO2 + SO2 + H2O

C Vỡ phõn tử ancol cú nhúm OH nờn khi tan vào nước phõn ly thành ion OH-.*

D Mặc dự ancol tỏc dụng được với Na tạo ra H2 nhưng ancol khụng phải là a xớt

5.Chọn phương phỏp nhanh nhất đú phõn biệt etanol và glixerol:

A Cho Na tỏc dụng với 2 chất, chất nào tạo ra khớ hidro nhiều hơn là giixerol

B Lấy lợng 2 chất cựng số mol, cho tỏc dụng với Na dư, chất nào tạo ra khớ H2 nhiều hơn là

glixerol

C Đun núng 2 chất với H2SO4 đặc Ở 170oC, Sản phẩm của chất nào làm mất mầu dung dịch nước tham thỡ chất ban đầu là etanol

D Cho 2 cựng tỏc dụng với Cu(OH)2 chất nào tạo ra dung dịch mầu xanh lam là glixerol.*

6.Cho 15,2 gam hỗn hợp kế tiếp nhau trong dóy ankanol tỏc dụng hết với Na thu được 3,36 lớt khớ H2 (đktc) Hỏi cặp ancol nào sau đõy phự hợp với dữ kiện đú:

A Metanol và etanol B: Etanol và propanol.*

C Metanol và propanol D Propanol và butanol

7.Chọn phản ứng đỳng nhất sau đõy để chứng tỏ phenol là axit yếu?

A C6H5OH + Na C C6H5OH + NaOH

B C6H5OH + Na2CO3 D C6H5ONa + CO2 + H2O.*

8.X là hiđrocacbon cú 92,31%C và 7,69% H Tỉ khối hơi của X so với hidro là 39 Cho X tỏc dụng với Clo

cú bột Fe làm xỳc tỏc thu được chất X1 Thuỷ phõn X1 bằng dung dịch NaOH đặc ở nhiệt độ cao và ỏp suất cao, sau đú axit hoỏ dung dịch được chất X2 kết tủa trắng Cho X2 tỏc dụng với dung dịch brom tạo ra chất X3 Mặt khỏc, cho X2 tỏc dụng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc + H2SO4 đặc tạo ra axit picric Hỏi X3 là chất nào sau đõy:

9.Dẫn chứng nào sau đõy là sai khi chứng minh phenol là axit yếu.

A Hũa tan được Al2O3 B Phản ứng được với CH3COONa tạo ra CH3COOH

C Tan trong dung dịch Na2CO3 tạo ra bọt khớ D Cỏc dẫn chứng A, B, C đều sai.*

10.Cho 47 gam phenol tỏc dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 98% Hiệu suất 90% Tớnh khối lợng a xớt picric tạo thành

11.Tỡm định nghĩa đỳng (cho dưới đõy) về độ ancol:

Trang 2

A Độ ancol là tỉ số khối lợng của ancol so với khối ancolg của nước cựng thể tớch.

B độ ancol là số gam ancol trong 100 gam dung dịch ancol

C Độ ancol là số ml ancol trong 100 ml dung dịch ancol.*

D Là số chỉ nhiệt độ sụi của ancol

12.Để điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng, ngời ta chọn một hiđrocacbon nào sau đây?

A CH4 B CH3 – CH2 – CH3 C CH3 – CH3 D CH3 – CH2 –CH2 – CH3*

13.Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự nào?

A H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH* B H2SO4 > C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH

C C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH > H2SO4 D CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH > H2SO4

14 Ancol thơm là gỡ Chọn định nghĩa đỳng trong cỏc cõu cho dưới đõy:

A Ancol thơm là hợp chất hữu cơ mà phõn tử cú chứa vũng benzen

B Ancol thơm là loại ancol mà phõn tử cú nhúm OH liờn kết với vũng benzen qua đoạn mạch nhỏnh.*

C Ancol thơm là loại ancol mà phõn tử cú nhúm OH liờn kết trực tiếp với vũng benzen

D.Ancol thơm là loại ancol cú nhiều nhúm OH liờn kết với vũng benzen

15.Một ancol X mạch hở cú cụng thức C3H8O2 Hỏi dựng chất nào nhận biết X?

A Cho X tỏc dụng với CH3COOH B Cho X tỏc dụng với Na

C Cho X tỏc dụng với Cu(OH)2 * D Cho X tỏc dụng với CuO

16.Từ 1 tấn khoai cú chứa 20% tinh bột, sản xuất được 100 lớt ancol etylic nguyờn chất cú D = 0,8 g/ml

Tớnh hiệu suất của quỏ trỡnh sản xuất

A 60% B 78,2% C 100% D 70,4%*

17.Cõu nào sau đõy là đỳng khi phỏt biểu quy tắc Zai-xep:

A Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với bất kỳ nguyờn tử C nào trong mạch

B Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ ưu tiờn tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với nguyờn tử C ở đầu mạch

C Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ ưu tiờn tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với nguyờn tử C bậc thấp hơn

D Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ ưu tiờn tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với nguyờn tử C bậc cao hơn.*

18.Cho 0,05 mol chất X tỏc dụng hết với d.dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyờn tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lờn 2,1 gam Thủy phõn chất Y được chất Z khụng cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 Chất X là

19.Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → phenol + Z ( Z là chất hữu cơ mạch hở ; mỗi mũi tờn ứng với 1

phản ứng ) Chất X cú thể là

20.Phản ứng nào (cho dưới đõy) khụng được dựng để chứng minh kết luận sau:

Phản ứng hoỏ học của ancol xẩy ra chủ yếu ở nhúm -OH và một phần ở nguyờn tử H trong gốc hidrocacbon

A C2H5OH + 3O2 →đốt 2CO2 + 3H2O* B 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa +H2↑

C C2H5OH + HBr ơ    → C2H5Br + H2O D C2H5OH o

2 4

H SO đặc; 170 C

 →C2H4 + H2O

21.Câu nào sau đây là câu không đúng?

A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là anđehit

B Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

C Hợp chất R – CHO có thể điều chế đợc từ R – CH2OH

D Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết δ.*

22.Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: anđehit propionic (X) ; propan (Y) ; ancol etylic (Z) và đimetyl

ete (T) ở dãy nào là đúng?

A X < Y < Z < T B T < X < Y < Z C Z < T < X < Y D Y < T < X < Z*

23.Cho 4 chất: bezen; metanol; phenol; anđehit fomic Thứ tự các hoá chất đợc dùng để phân biệt 4 chất trên

đợc sắp xếp ở dãy nào cho đúng?

A Nớc brom; dung dịch AgNO3/NH3; Na B Dung dịch AgNO3/NH3; Na; nớc brom

C Dung dịch AgNO3/NH3; nớc brom; Na* D Na; nớc brom dung dịch AgNO3/NH3; Na

24.Cho sơ đồ sau:

X+ → Cl2 Y  →+H2O Z  →+CuO T  →+Ag2O G (axit acrylic)

Các chất X và Z có thể là những chất đợc ghi ở dãy nào sau đây?

A C3H8 và CH3- CH2- CH2- OH B C2H6 và CH2= CH- CHO

25.Oxi húa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic

Trang 3

( dư ) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lớt khớ (đktc) Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A giỏ trị của V là 2,24 B giỏ trị của V là 1,12 *

C hiệu suất phản ứng của oxi húa ancol là 100% D số mol Na phản ứng là 0,2 mol

26.Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liờn kết π trong phõn tử X tỏc dụng với NaHCO3(dư) sinh ra

nCO2 = nX X thuộc dóy đồng đẳng

27.Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

28.Để phõn biệt 3 dd ancol etylic, phenol, axit formic cú thể dựng

29 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

M C H Br N andê hit 2 chức

0 2

2

t

CuO OH

O H 2 6 3

d

→

Kết luận nào sau đây đúng?

A M là propen và N là CH3CH(OH)CH2(OH) B M là propen và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)

C M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)* D M là C3H8 , N là glixerin (glixerol) C3H5(OH)3

30.Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm cỏc axớt axetic, phenol, crezol phản ứng vừa đủ với 60 ml dd NaOH 1M

Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

31.pH của dd hỗn hợp CH3COOH 0,1M(Ka=1,75.10 -5) và CH3COONa 0,1M là

32.Trong phản ứng thuỷ phõn sau: CH3COOC2H5 + H2O == CH3COOH + C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phõn), ta nờn:

1.Thờm H2SO4 2.Thờm HCl 3.Thờm NaOH 4.Thờm H2O

Trong 4 biện phỏp này, chọn biện phỏp đỳng:

A 1, 2 B 3, 4* C Chỉ cú 3 D Chỉ cú 4

33.Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tỏc dụng hết với dd AgNO3/NH3 thỡ khối lượng Ag thu được là :

34 Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi húa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp

(Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, cú tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giỏ trị x trong khoảng nào?

A 1,45 < x < 1,50 B 1,26 < x < 1,47 C 1,62 < x < 1,75 D 1,36 < x < 1,53*

35 Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na vừa tác dụng đợc với NaOH là bao nhiêu?

36 Cho các chất : ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; anđehit axetic; axeton Đặt a là

số chất có p với Na ; b là số chất có p với NaOH ; c là số chất có p với dd Br2 ; d là số chất có p với AgNO3 / NH3 ; E là số chất có p với Cu(OH)2 trong đk thờng ; Giá trị của a,b,c,d lần lợt là:

A 5, 3, 3, 2, 3 B 5, 3, 4, 2, 3* C 5, 3, 3, 2, 1 D 5, 3, 4, 2, 2

37 Từ anđehit no, đơn chứcA có thể chuyển hoá trực tiếp thành ancol no B và axit D tơng ứng để điều chế

este E từ B và D Tỉ số ME / MA có giá trị là bao nhiêu ? (ME MA là khối lợng mol phân tử của E và A)

38.Hỗn hợp X gồm hai anđehit hơn kém nhau một nguyên tử C trong phân tử v có cùng số mol Hỗn hợpà

n y tác dụng với Hà 2 theo tỉ lệ mol 1 : 1,5 v tác dụng với dung dà ịch AgNO3/ NH3 d tạo ra bạc theo tỉ lệ mol

1 : 4 Hai anđehit trong hỗn hợp X là:

A CH2(CHO)2 v Cà 2H4(CHO)2 B CH3CHO v CHà 2=CH-CHO

39.Cho các chất: C6H5-ONa, NaHCO3, H2 (Ni, t 0), Br2 trong CCl4, P2O5 Số chất tác dụng đợc với axit acrylic là:

40.Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với 9,2 gam rượu etylic cú xỳc tỏc H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

41.Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lớt dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xỏc định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

Trang 4

A 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH B 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH

C 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH* D 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH

42 Đun núng 1mol axit axetic với 1 mol ancol etylic trong mụi trường axit trong khoảng 1 giờ được hỗn hợp cỏc chất hữu cơ X Cỏc chất hữu cơ trong X là

A CH3COOC2H5 và H2O B CH3COOC2H5 và C2H5OH

C CH3COOC2H5, CH3COOH và C2H5OH * D CH3COOC2H5 và CH3COOH

43 Benzen không phản ứng với dd Br2 , nhng phenol lại làm mất màu dd Br2 nhanh chóng vì :

A Do ảnh hởng của nhóm -OH ,các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo đk dễ dàng cho tác nhân Br- tấn công

B Phenol có tính axit

C Tính axit của phenol yếu hơn cả H2CO3

D Do ảnh hởng của nhóm -OH ,các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo đk dễ dàng cho tác nhân Br+ tấn công.*

44 Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ B cần 80 ml dd NaOH 0,5 M A là:

a CH3COOH b C2H4(COOH)2 * c CH2COOH d CH2(COOH)2

45. Tớnh khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun núng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic Giả thiết phản ứng húa este đat hiệu suất 60%?

A 175 gam B 125 gam C 200 gam D 150 gam *

46 Có các chất sau: C2H5OH (A) ; CH3CHO (B) ; C6H5OH ( C ) ; (CH3)2CO ( D ).

Chất nào không làm nhạt màu dd nớc brom:

47 Theo danh phỏp IUPAC, ancol nào sau đõy đó đọc tờn sai:

A 3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3 *

B 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH

C 4,4-đimetyl pentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3

D 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

48. Hợp chất X tỏc dụng với Na nhưng khụng phản ứng với NaOH, X là chất nào trong số cỏc chất cho dưới đõy ?

A HOCH 2 C6H4OH B C6H5-O-CH3 C p- CH3C6H4OH D C6H5CH2OH*

49 Cho các chất sau đây:

CH3CH(OH)CH2OH (A) ; HOCH2CH2CH2OH ( B ) ; CH3CH(OH)COOH (C)

C6H5OH ( D ) ; CH3CH2COOH ( E ) ; CH3CH2CH2OH ( F )

Những chất nào hoà tan đợc Cu(OH)2 :

50 Cho các câu sau:

A Andehit là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm - CHO liên kết với C hoặc H

B Andehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống anken nên chúng thuộc loại hợp chất không no

C Andehit giống ankin vì đều tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa là Ag

D Andehit no, đơn chức , mạch hở có CTPT CnH2nO

E Hợp chất có CTPT CnH2nO là andehit no, đơn chức , mạch hở

Những câu đúng là:

Trờng THPT Chuyên Hng Yên

Họ và tên học sinh

Lớp 11 Tin

bài kiểm tra hóa hữu cơ 11 phần dẫn xuất có oxi của hiđrocacbon

Thời gian 90 phút

Thứ ngày tháng 3năm 2009

Điểm

Đề 2

Chọn một đáp án phù hợp với yêu cầu đề bài

1.Phản ứng nào (cho dưới đõy) khụng được dựng để chứng minh kết luận sau:

Phản ứng hoỏ học của ancol xẩy ra chủ yếu ở nhúm -OH và một phần ở nguyờn tử H trong gốc hidrocacbon

A C2H5OH + 3O2 →đốt 2CO2 + 3H2O* B 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa +H2↑

C C2H5OH + HBr ơ    → C2H5Br + H2O D C2H5OH o

2 4

H SO đặc; 170 C

 →C2H4 + H2O

2.Từ 1 tấn khoai cú chứa 20% tinh bột, sản xuất được 100 lớt ancol etylic nguyờn chất cú D = 0,8 g/ml

Tớnh hiệu suất của quỏ trỡnh sản xuất

Trang 5

A 60% B 78,2% * C 100% D Khụng xỏc định được.

3 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

M C H Br N andê hit 2 chức

0 2

2

t

CuO OH

O H 2 6 3

d

→

Kết luận nào sau đây đúng?

A M là propen và N là CH3CH(OH)CH2(OH) B M là propen và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)

C M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) D M là C3H8 , N là glixerin (glixerol) C3H5(OH)3

4.Oxi húa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic

( dư ) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lớt khớ (đktc) Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A giỏ trị của V là 2,24 B giỏ trị của V là 1,12 *

C hiệu suất phản ứng của oxi húa ancol là 100% D số mol Na phản ứng là 0,2 mol

5 Benzen không phản ứng với dd Br2 , nhng phenol lại làm mất màu dd Br2 nhanh chóng vì :

A Do ảnh hởng của nhóm -OH ,các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo đk dễ dàng cho tác nhân Br- tấn công

B Phenol có tính axit

C Tính axit của phenol yếu hơn cả H2CO3

D Do ảnh hởng của nhóm -OH ,các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo đk dễ dàng cho tác nhân Br+ tấn công.*

6.Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với 9,2 gam rượu etylic cú xỳc tỏc H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

7 Đun núng 1mol axit axetic với 1 mol ancol etylic trong mụi trường axit trong khoảng 1 giờ được hỗn hợp cỏc chất hữu cơ X Cỏc chất hữu cơ trong X là

A CH3COOC2H5 và H2O B CH3COOC2H5 và C2H5OH

C CH3COOC2H5, CH3COOH và C2H5OH * D CH3COOC2H5 và CH3COOH

8 Cho các chất sau đây:

CH3CH(OH)CH2OH (A) ; HOCH2CH2CH2OH ( B ) ; CH3CH(OH)COOH (C)

C6H5OH ( D ) ; CH3CH2COOH ( E ) ; CH3CH2CH2OH ( F )

Những chất nào hoà tan đợc Cu(OH)2 :

9 Có các chất sau: C2H5OH (A) ; CH3CHO (B) ; C6H5OH ( C ) ; (CH3)2CO ( D )

Chất nào không làm nhạt màu dd nớc brom:

10 Để trung hoà 2,36 gam một axit hữu cơ B cần 80 ml dd NaOH 0,5 M A là:

a CH3COOH b C2H4(COOH)2 * c CH2COOH d CH2(COOH)2

11 Kết luận nào sau đõy là sai:

A Vỡ phõn tử ancol cú nhúm OH nờn khi tan vào nước phõn ly thành ion OH-.*

B Trong phõn tử ancol, liờn kết C-O và O-H đều bị phõn cực về phớa nguyờn tử O nờn cả 2 liờn kết đều bị cắt đứt để tạo thành nước

C Khi đun núng C2H5OH với H2SO4 đặc núng cú thể tạo ra hỗn hợp gồm CO2 + SO2 + H2O

D Mặc dự ancol tỏc dụng được với Na tạo ra H2 nhưng ancol khụng phải là a xớt

12.Chọn phản ứng đỳng nhất sau đõy để chứng tỏ phenol là axit yếu?

A C6H5OH + Na C C6H5OH + NaOH

B C6H5OH + Na2CO3 D C6H5ONa + CO2 + H2O.*

13.Cõu nào sau đõy là đỳng khi phỏt biểu quy tắc Zai-xep:

A Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ ưu tiờn tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với nguyờn tử C bậc thấp hơn

B Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ ưu tiờn tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với nguyờn tử C bậc cao hơn.*

C Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với bất kỳ nguyờn tử C nào trong mạch

D Trong phản ứng tỏch nước từ phõn tử ancol, nhúm OH sẽ ưu tiờn tỏch cựng với nguyờn tử H liờn kết với nguyờn tử C ở đầu mạch

14.Cho 0,05 mol chất X tỏc dụng hết với d.dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyờn tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lờn 2,1 gam Thủy phõn chất Y được chất Z khụng cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 Chất X là

Trang 6

15.Câu nào sau đây là câu không đúng?

A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là anđehit

B Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

C Hợp chất R – CHO có thể điều chế đợc từ R – CH2OH

D Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết δ

16 Cho các câu sau:

A Andehit là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm - CHO liên kết với C hoặc H

B Andehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống anken nên chúng thuộc loại hợp chất không no

C Andehit giống ankin vì đều tác dụng với dd AgNO3/ NH3 tạo kết tủa là Ag

D Andehit no, đơn chức , mạch hở có CTPT CnH2nO

E Hợp chất có CTPT CnH2nO là andehit no, đơn chức , mạch hở

Những câu đúng là:

17 Theo danh phỏp IUPAC, ancol nào sau đõy đó đọc tờn sai:

A 3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3 *

B 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH

C 4,4-đimetyl pentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3

D 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

18 Từ anđehit no, đơn chứcA có thể chuyển hoá trực tiếp thành ancol no B và axit D tơng ứng để điều chế

este E từ B và D, Tỉ số ME / MA có giá trị là bao nhiêu ? (ME MA là khối lợng mol phân tử của E và A)

19 Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na vừa tác dụng đợcvới NaOH là bao nhiêu?

20.Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tỏc dụng hết với dd AgNO3/NH3 thỡ khối lượng Ag thu được là :

21.

pH của dd hỗn hợp CH3COOH 0,1M(Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là

22.Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

23.Để phõn biệt 3 dd ancol etylic, phenol, axit formic cú thể dựng

24.Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự nào?

A H2SO4 > CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH B H2SO4 > C6H5OH > CH3COOH > C2H5OH

C C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH > H2SO4 D CH3COOH > C6H5OH > C2H5OH > H2SO4

25.Tỡm định nghĩa đỳng (cho dưới đõy) về độ ancol:

A Độ ancol là tỉ số khối lợng của ancol so với khối ancolg của nước cựng thể tớch

B độ ancol là số gam ancol trong 100 gam dung dịch ancol

C Độ ancol là số ml ancol trong 100 ml dung dịch ancol.*

D Là số chỉ nhiệt độ sụi của ancol

26.Dẫn chứng nào sau đõy là sai khi chứng minh phenol là axit yếu.

A Hũa tan được Al2O3 B Phản ứng được với CH3COONa tạo ra CH3COOH

C Tan trong dung dịch Na2CO3 tạo ra bọt khớ D Cỏc dẫn chứng A, B, C đều sai.*

27.Cho 15,2 gam hỗn hợp kế tiếp nhau trong dóy ankanol tỏc dụng hết với Na thu được 3,36 lớt khớ H2 (đktc). Hỏi cặp ancol nào sau đõy phự hợp với dữ kiện đú:

A Metanol và etanol B: Etanol và propanol.*

C Metanol và propanol D Propanol và butanol

28.X là hiđrocacbon cú 92,31%C và 7,69% H Tỉ khối hơi của X so với hidro là 39 Cho X tỏc dụng với Clo

cú bột Fe làm xỳc tỏc thu được chất X1 Thuỷ phõn X1 bằng dung dịch NaOH đặc ở nhiệt độ cao và ỏp suất cao, sau đú axit hoỏ dung dịch được chất X2 kết tủa trắng Cho X2 tỏc dụng với dung dịch brom tạo ra chất X3 Mặt khỏc, cho X2 tỏc dụng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc + H2SO4 đặc tạo ra axit picric Hỏi X3 là chất nào sau đõy:

29. Tớnh khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun núng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic Giả thiết phản ứng húa este đat hiệu suất 60%?

A 175 gam B 125 gam C 200 gam D 150 gam *

30. Hợp chất X tỏc dụng với Na nhưng khụng phản ứng với NaOH, X là chất nào trong số cỏc chất cho dưới đõy ?

Trang 7

A HOCH 2 C6H4OH B C6H5-O-CH3 C p- CH3C6H4OH D C6H5CH2OH*

31.Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc tăng

B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nớc giảm

C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng

D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc giảm

Hãy chọn đáp án đúng.

32.Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: anđehit propionic (X) ; propan (Y) ; ancol etylic (Z) và đimetyl

ete (T) ở dãy nào là đúng?

A X < Y < Z < T B T < X < Y < Z C Z < T < X < Y D Y < T < X < Z

33.Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → phenol + Z ( Z là chất hữu cơ mạch hở ; mỗi mũi tờn ứng với 1

phản ứng ) Chất X cú thể là

34.Cho 4 chất: bezen; metanol; phenol; anđehit fomic Thứ tự các hoá chất đợc dùng để phân biệt 4 chất trên

đợc sắp xếp ở dãy nào cho đúng?

A Nớc brom; dung dịch AgNO3/NH3; Na B Dung dịch AgNO3/NH3; Na; nớc brom

C Dung dịch AgNO3/NH3; nớc brom; Na D Na; nớc brom dung dịch AgNO3/NH3; Na

35.Cho sơ đồ sau:

X+ → Cl2 Y  →+H2O Z  →+CuO T  →+Ag2O G (axit acrylic)

Các chất X và Z có thể là những chất đợc ghi ở dãy nào sau đây?

C C3H8 và CH3- CH2- CH2- OH D C2H6 và CH2= CH- CHO

36.Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liờn kết π trong phõn tử X tỏc dụng với NaHCO3(dư) sinh ra

nCO2 = nX X thuộc dóy đồng đẳng

37.Cho 5,24 gam mỗi hỗn hợp gồm cỏc axớt axetic, phenol, crezol phản ứng vừa đủ với 60 ml dd NaOH 1M

Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

38.Trong phản ứng thuỷ phõn sau: CH3COOC2H5 + H2O == CH3COOH + C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phõn), ta nờn:

1.Thờm H2SO4 2.Thờm HCl 3.Thờm NaOH 4.Thờm H2O

Trong 4 biện phỏp này, chọn biện phỏp đỳng:

A 3,4* B 1,2 C Chỉ cú 3 D Chỉ cú 4

39 Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi húa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp

(Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, cú tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giỏ trị x trong khoảng nào?

A 1,45 < x < 1,50 B 1,36 < x < 1,53* C 1,62 < x < 1,75 D 1,26 < x < 1,47

40 Cho các chất : ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; anđehit axetic; axeton Đặt a là

số chất có p với Na ; b là số chất có p với NaOH ; c là số chất có p với dd Br2 ; d là số chất có p với AgNO3 / NH3 ; E là số chất có p với Cu(OH)2 trong đk thờng ; Giá trị của a,b,c,d lần lợt là:

A 5, 3, 3, 2, 3 B 5, 3, 4, 2, 3* C 5, 3, 3, 2, 1 D 5, 3, 4, 2, 2

41.Hỗn hợp X gồm hai anđehit hơn kém nhau một nguyên tử C trong phân tử v có cùng số mol Hỗn hợpà

n y tác dụng với Hà 2 theo tỉ lệ mol 1 : 1,5 v tác dụng với dung dà ịch AgNO3/ NH3 d tạo ra bạc theo tỉ lệ mol

1 : 4 Hai anđehit trong hỗn hợp X là:

C CH2(CHO)2 v Cà 2H4(CHO)2 D CH3CHO v CHà 2=CH-CHO

42.Cho các chất: C6H5-ONa, NaHCO3, H2 (Ni, t 0), Br2 trong CCl4, P2O5 Số chất tác dụng đợc với axit acrylic là:

43.Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lớt dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xỏc định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

A 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH* B 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH

C 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH D 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH

44.Chọn phương phỏp nhanh nhất đú phõn biệt etanol và glixerol:

A Cho 2 cựng tỏc dụng với Cu(OH)2 chất nào tạo ra dung dịch mầu xanh lam là glixerol.*

B Cho Na tỏc dụng với 2 chất, chất nào tạo ra khớ hidro nhiều hơn là giixerol

C Lấy lợng 2 chất cựng số mol, cho tỏc dụng với Na dư, chất nào tạo ra khớ H2 nhiều hơn là

glixerol

Trang 8

D Đun núng 2 chất với H2SO4 đặc Ở 170oC, Sản phẩm của chất nào làm mất mầu dung dịch nước tham thỡ chất ban đầu là etanol

45 X và Y là 2 đồng phõn cú CTPT C4H8O X cú mạch hở và phản ứng với Na giải phúng H2 Y cú phản ứng trỏng gương Số chất cú thể cú ứng với X , Y lần lượt là:

46.Đốt hết 6,2g rợu Y cần 5,6 lít O2 (đktc) đợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ VCO2 : VH2O = 2 : 3

Công thức phân tử của Y là công thức nào:

47.Cho 47 gam phenol tỏc dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 98% Hiệu suất 90% Tớnh khối lợng a xớt picric tạo thành

A 114,5 gam B 103,05 gam* C 121,8 gam D 51,25

48.Để điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng, ngời ta chọn một hiđrocacbon nào sau đây?

A CH4 B CH3 – CH2 – CH3 C CH3 – CH3 D CH3 – CH2 –CH2 – CH3*

49 Ancol thơm là gỡ Chọn định nghĩa đỳng trong cỏc cõu cho dưới đõy:

A Ancol thơm là hợp chất hữu cơ mà phõn tử cú chứa vũng benzen

B.Ancol thơm là loại ancol cú nhiều nhúm OH liờn kết với vũng benzen

C Ancol thơm là loại ancol mà phõn tử cú nhúm OH liờn kết với vũng benzen qua đoạn mạch nhỏnh.*

D Ancol thơm là loại ancol mà phõn tử cú nhúm OH liờn kết trực tiếp với vũng benzen

50.Một ancol X mạch hở cú cụng thức C3H8O2 Hỏi dựng chất nào nhận biết X?

A Cho X tỏc dụng với Cu(OH)2 * B Cho X tỏc dụng với CuO

C Cho X tỏc dụng với CH3COOH D Cho X tỏc dụng với Na

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w