1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập hè lớp 11

2 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập viết đồng phõn và gọi tờn theo danh phỏp quốc tế 2.. Bài tập hoàn thành sơ đồ phản ứng 3.. Bài tập viết phản ứng 4.. Bài tập tớnh theo phương trỡnh phản ứng 5.. Bài tập ỏc định c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP Hẩ

I Lý thuyết hoỏ hữu cơ

- Tớnh chất hoỏ học và điều chế : ankan, anken, ankin, hiđrocacbon thơm, dẫn xuất halogen, ancol-phenol, anhđehit-xeton, axit cacboxylic

II Bài tập

1 Bài tập viết đồng phõn và gọi tờn theo danh phỏp quốc tế

2 Bài tập hoàn thành sơ đồ phản ứng

3 Bài tập viết phản ứng

4 Bài tập tớnh theo phương trỡnh phản ứng

5 Bài tập ỏc định cụng thức phõn tử và cụng thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ

III Một số bài tập ỏp dụng

Cõu 1: Đốt chỏy hoàn toàn 1,92g một axit hữu cơ đơn chức no mạch hở X thu được 1,152 gam nước X cú cụng

thức là:

A HCOOH B C 2 H 5 COOH C CH 3 COOH D C 3 H 7 COOH

Cõu 2: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tỏc dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)

A CH2=CH-COOH B CH3COOH C HC = C-COOH D CH3-CH2-COOH

Cõu 3: Cho m gam hỗn hợp 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu đợc 15 g hỗn hợp 2 muối khan Công thức phân

tử của 2 axit đó là:

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D A, B, C đều đúng

Cõu 4: Cho 7,2g một anđehit A tác dung hoàn toàn với AgNO3 /NH3 thu đợc 21,6g Ag.Nếu cho A tác dụng với H2 (xt: Ni, t0) thu đợc ancol dơn chức có mạch nhánh CTCT của A là:

A (CH3)2-CH-CHO B (CH3)2CH-CH2-CHO

C CH3-CH2-CHO D CH3-CH(CH3)-CH2-CHO

Cõu 5: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun núng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lớt NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cụng thức của X là

A C3H7CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO

Câu 6 : Cho 1,032g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na d

thu đợc 0,224 lít H2 ở đktc Hai ancol đó là :

A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH

C C2H5OH, C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH

Cõu 7: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết

với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đú là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Bài 1 Để đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một ankan cần dùng vừa hết 2,24 lít O2 lấy ở đktc Xác định CTPT , CTCT và gọi tên ankan đó

Bài 2 Chất A là một anken 0,7 gam A có thể làm mất màu 16 gam dd Br2 ( trông CCl4) nồng độ

12,5% Xác định CTPT của A.Có bao nhiêu anken ứng với CTPT đó ? gọi tên từng chất

Bài 3 Hỗn hợp A chứa H2 và một anken Tỉ khối của A so với H2 là 9 Đun nhẹ A có xúc tác Ni thì nó biến thành hh khí B không làm mất màu dd Br2 và có tỉ khối so với H2 là 15 Xác định CTPT và % thể tích từng chất trong A

Bài 4 A và B là 2 anken kế tiếp trong dãy đồng đẳng Cho 13,44 lít hỗn hợp trên qua 1 dung dịch brom

d thấy bình tăng 28 g

a.Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của 2 anken(có thể có)

b.Cho hỗn hợp anken tác dụng với HCl thì thu đợc tối đa 3 sản phẩm Xác định công thức cấu tạo của 2 anken và gọi tên chúng

Bài 5 Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn

hợp X cần vừa đủ 18 lít khí oxi ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Xác định công thức phân tử của 2 anken

Bài 6 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

1.CH2=CH2 + HBr →

2.CH2=CH2 + CH3COOH →

3.CH2=CH-CH3 + KMnO4 + H2O →

Trang 2

4.CH2=CH2 + →CH3CH2-OH

5 ? + ? → CH3- CHBr-CHBr-CH3

6.CH3- CH=C(CH3)2 + →CH3-CH2-CBr(CH3)2

7 ? + ? →CH3-CHBr-CH(CH3)2

8.CH3-CH2-CH2-OH

H2SO4dac1800C 9.CH3-CH-CH2-CH3

H2SO4dac1800C OH

Bµi 7 ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng biÓu diÔn biÕn ho¸ sau:

1 nHexan →butan →Etilen →Etylclorua → ancol etylic →etilen →poliEtilen 2.C3H7OH →C3H6 →C3H8 →C2H4 →C2H4(OH)2

CaCO3 →CaO→CaC2→C2H2→ anđehit axetic→axit ãetic.

PE←Etilen B¹c axetilua →axetilen

Bµi 8 Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện) thực hiện dãy chuyển hoá sau

C2H4 C4H6 Cao su Buna

C2H2 C2H5OH

CH3CHO C2H4 Poli etilen

Bµi 9 Viết đồng phân và gọi tên theo danh pháp thay thế

- các ankan có CTPT là C5H12, C6H14

- các anken có CTPT là : C5H10

- các ankin có CTPT là C5H8

- các ancol có CTPT là C4H9OH., C5H11OH

- các axit cacboxylic có CTPT là C4H8O2

Bµi 10 ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o cña c¸c chÊt cã tªn gäi sau ®©y:

a 2-brom-3-clo buten-2

b 1-brom-1clo-2-metyl propen-1

c 2,3-®imetyl penten-2

d 4-etyl-3-metyl hepten-3

e 4- Etyl-3,3-§imetyl hexan

f 1-Brom-2-Clo-3-Metyl pentan

g 3- Etyl-2,3-§imetyl pentan

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w