1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương I Đai 9

6 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I Đai 9
Trường học Trường THCS Quang Trung
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Núi Thành
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba C.. Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau D.Cả ba câu trên đều sai Câu 3.. Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc b

Trang 1

Câu 1 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho a = x 2

B Mọi số a > 0 đều có hai căn bậc hai là a và − a

C Nếu a ≤ b thì a ≤ b

D Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0

Câu 2 Chọn câu đúng:

A Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba

B Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba

C Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau

D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 3 Cho biểu thức: ( 7) a− 2 , đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:

Câu 4 Rút gọn biểu thức: 5 12 2 75 5 48+ − bằng:

Câu 5 Giải phương trình 81 3

x 1 =

− , ta được:

Câu 6 Trong các số sau: I. ( 7)− 2 ; II 7 ; III 2 − −( 7)2 ; IV − 72

Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?

A Chỉ I và II B Chỉ III và IV C Chỉ II và IV D Chỉ I và III

Câu 7 Rút gọn 4 4x x− + 2 , với x ≥ 2 , ta được:

Câu 8 Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 2

Phòng GD&ĐT Núi Thành Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 9

ĐỀ BÀI:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Rút gọn biểu thức: 5 12 2 75 5 48+ − bằng:

Câu 2 Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:

Câu 3 Giải phương trình 81 3

x 1 =

− , ta được:

Câu 4 Chọn câu đúng:

A Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau

B Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba

C Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba

D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 5 Trong các số sau: I. ( 7)− 2 ; II 7 ; III 2 − −( 7)2 ; IV − 72

Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?

A Chỉ III và IV B Chỉ I và II C Chỉ I và III D Chỉ II và IV

Câu 6 Cho biểu thức: ( 7) a− 2 , đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:

Câu 7 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Mọi số a > 0 đều có hai căn bậc hai là a và − a

B Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho a = x 2

C Nếu a ≤ b thì a ≤ b

D Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0

Câu 8 Rút gọn 4 4x x− + 2 , với x ≥ 2 , ta được:

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:

a)

7 3x+ ; b)

3 x

x 5

+

Câu 2: Thực hiện phép tính:

3 2 4 3 2 4−

− + ; b) 227 30 2− + 123 22 2+

Câu 3: Rút gọn biểu thức:

− + + với a ≥ 0; b ≥ 0 và a ≠ b

Câu 4: Giải phương trình: x 1 x 3− = −

Trang 3

Câu 1 Chọn câu đúng:

A Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau

B Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba

C Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba

D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 2 Trong các số sau: I. ( 7)− 2 ; II 7 ; III 2 − −( 7)2 ; IV − 72

Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?

A Chỉ I và II B Chỉ II và IV C Chỉ III và IV D Chỉ I và III

Câu 3 Giải phương trình 81 3

x 1 =

− , ta được:

Câu 4 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho a = x 2

B Mọi số a > 0 đều có hai căn bậc hai là a và − a

C Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0

D Nếu a ≤ b thì a ≤ b

Câu 5 Cho biểu thức: ( 7) a− 2 , đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:

Câu 6 Rút gọn 4 4x x− + 2 , với x ≥ 2 , ta được:

Câu 7 Rút gọn biểu thức: 5 12 2 75 5 48+ − bằng:

Câu 8 Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 4

Phòng GD&ĐT Núi Thành Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010

Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 9

ĐỀ BÀI:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho a = x 2

B Mọi số a > 0 đều có hai căn bậc hai là a và − a

C Nếu a ≤ b thì a ≤ b

D Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0

Câu 2 Trong các số sau: I. ( 7)− 2 ; II 7 ; III 2 − −( 7)2 ; IV − 72

Số nào là căn bậc hai số học của 49 ?

A Chỉ II và IV B Chỉ I và III C Chỉ I và II D Chỉ III và IV

Câu 3 Rút gọn 4 4x x− + 2 , với x ≥ 2 , ta được:

Câu 4 Cho a 2 - 5 = 0; tìm a ta được:

Câu 5 Chọn câu đúng:

A Với mỗi số thực không âm đều có hai căn bậc ba đối nhau

B Với mọi số thực đều có hai căn căn bậc ba

C Với mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba

D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 6 Cho biểu thức: ( 7) a− 2 , đưa thừa số ra ngoài dấu căn, ta được:

Câu 7 Giải phương trình 81 3

x 1 =

− , ta được:

Câu 8 Rút gọn biểu thức: 5 12 2 75 5 48+ − bằng:

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:

a)

7 3x+ ; b)

3 x

x 5

+

Câu 2: Thực hiện phép tính:

3 2 4 3 2 4−

− + ; b) 227 30 2− + 123 22 2+

Câu 3: Rút gọn biểu thức:

− + + với a ≥ 0; b ≥ 0 và a ≠ b

Câu 4: Giải phương trình: x 1 x 3− = −

Trang 5

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy

đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh,

Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc

nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 03 ; / = ~ 05 ; / = ~ 07 ; / = ~

02 ; / = ~ 04 ; / = ~ 06 ; / = ~ 08 ; / = ~

Trang 6

Phòng GD&ĐT Núi Thành Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2009-2010 Trường THCS Quang Trung Môn: Đại số

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: Lớp: 9

Đáp án mã đề: 161

01 - / - - 03 - - - ~ 05 - - - ~ 07 =

-02 - - - ~ 04 - / - - 06 ; - - - 08 =

-Đáp án mã đề: 195

01 ; - - - 03 - - - ~ 05 - / - - 07 ;

-02 - / - - 04 - - - ~ 06 - - - ~ 08 =

-Đáp án mã đề: 229

01 - - - ~ 03 - - - ~ 05 - - - ~ 07 /

-02 ; - - - 04 - / - - 06 - / - - 08 /

-Đáp án mã đề: 263

01 - / - - 03 - / - - 05 - - - ~ 07 - - - ~

02 - - = - 04 - - = - 06 - - - ~ 08 =

Ngày đăng: 06/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w