1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi va DA hoc ki 2 mon Toan 2010

5 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục Ox 3.. Tớnh thể tớch của hỡnh chúp 2.. Tỡm tõm và bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp I.. Viết phương trỡnh mặt phẳng BCD.. Viế

Trang 1

Trờng thpt lơng tai 2

đề chính thức Môn thi: Toán – Trung học phổ thông phân ban đề thi học kỳ II năm học 2009- 2010

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

I Phần chung cho thí sinh cả 2 ban ( 8,0 điểm)

Cõu I ( 4,0 điểm)

Cho hàm số y= x4-mx2-3 ( m là tham số )

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số đó cho với m = 2

2 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox

3 Tỡm m để hàm số đạt cực đại tại điểm x= 1

Cõu II (2,0 điểm )

1 Giải phương trỡnh x2-x +3 = 0 trờn tập số phức

2 Giải phương trỡnh ln(x-2).lnx = lnx

Cõu III (2,0 điểm)

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a , SA ⊥ ( ABCD), SA=a 2

1 Tớnh thể tớch của hỡnh chúp

2 Tỡm tõm và bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp

I Phần dành cho thí sinh từng ban ( 2,0 điểm)

A Thớ sinh ban KHTN chọn cõu 4a hoặc cõu 4b

Cõu IVa ( 2,0 điểm)

1 Tớnh tớch phõn I=

4 2 6

sin c otgx

dx x

π

π∫

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= 2 2

1

x x x

− −

− tại điểm cú

tung độ y=2

Cõu IVb ( 2,0 điểm)

Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(3;-2;-2), B(3;2;0),C(0;2;1), D(-1;1;2)

1 Viết phương trỡnh mặt phẳng (BCD) Bốn điểm A,B,C,D cú đồng phẳng hay khụng?

2 Viết phương trỡnh mặt cầu tõm A và tiếp xỳc với mặt phẳng (BCD)

B Thớ sinh ban KHXH chọn cõu 5a hoặc cõu 5b

Cõu Va ( 2,0 điểm)

1 Tớnh tớch phõn I= 6

0

(2 x)sin 3xdx

π

2 Tỡm giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y= x3-3x2-2 trờn [0;3]

Cõu Vb ( 2,0 điểm)

Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(2;4;-1),

B(1;4;-1), C(2;4;3), D(2;2;-1)

1 Chứng minh rằng AB,AC, AD đụi một vuụng gúc

2 Viết phương trỡnh mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Hết

-Chữ kớ của giỏm thị 1: ……… -Chữ kớ của giỏm thị 2: ……….……

Họ và tờn thớ sinh: ……….Số bỏo danh: ……… …

Hướng dẫn chấm thi học kỡ II

Trang 2

x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

+∞ -3 +∞

y

-4 -4

x y

1)

(2®) Với m=2, hàm số trở thành y=x

4-2x2 -3

1 Tập xác định : D= R Hàm số là hàm chẵn

2 Sự biến thiên :

a) Các giới hạn, tiệm cận :

Ta có lim lim 4 1 22 34 ;

x x

→−∞ →−∞

4

x x

→+∞ →+∞

⇒ đồ thị hàm số không có tiệm cận

b) Chiều biến thiên:

y’ =4x3-4x , ∀ x∈ R ; y’ = 0 ⇔

1 0 1

x x x

= −

 =

 =

Trên các khoảng (-1;0) và (1; +∞) , y’>0 nên hàm số đồng biến

Trên các khoảng (-∞; -1) và (0;1) , y’<0 nên hàm số nghịch biến

c) Cực trị

Từ kết quả trên ta suy ra :

- Hàm số đạt cực tiểu tại x=± 1 , yCT= y(±1) = -4

- Hàm số đạt cực đại tại x=0; yCĐ=y(0) = -3

d) Bảng biến thiên:

3 Đồ thị:

- Giao với trục Ox : y=0 ⇒ x4-2x2 -3 ⇔ x= ± 3

- Giao với trục Oy : x=0 ⇒ y= -3

Hàm số chẵn do đó đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối

xứng

Đồ thị ( Hình vẽ )

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.5

2)

(1®) Hoành độ giao điểm của (C) và trục Ox là : x= ± 3

Do tính đối xứng của đồ thị qua Oy nên diện tích hình phẳng cần tìm là : S=2

3

0

xxdx

3

0

2 x 2x 3 dx

=

x x

0.25

0.25

0.25 0.25

3)

(1®) Ta có y’ = 4xy’’ = 12x2-2m 3-2mx

0.25 0.25

Trang 3

Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1 , điều kiện cần là : '(1) 0

"(1) 0

y y

=

 <

m

Vậy không tồn tại m để hàm số đạt cực đại tại x=1

0.25

0.25

1)

(1®) Ta có ∆ = 1-12 = -11 ⇒ ∆ =i 11

Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1= 1 11

2

i

2= 1 11 2

i

0.5 0.5

2)

(1®) Điều kiện xác định : 0 2

2 0

x

x x

>

 − >

Với điều kiện (*), phương trình ⇔ lnx[ln(x-2) – 1] = 0⇔lnx=0 hoặc ln(x-2) -1 =0

• lnx =0 ⇔ lnx=ln1 ⇔x=1 ( không thoả mãn điều kiện (*))

• ln(x-2)=1 ⇔ ln(x-2)=lne ⇔ x-2=e ⇔ x=2+e ( thoả mãn điều kiện (*))

Vậy phương trình (1) có tập nghiệm T = { 2+e}

0.25

0.25 0.25 0.25

1)

(1®) Ta có SABCD=a2 ( do đáy là hình vuông cạnh a)

; SA⊥(ABCD) ⇒ đường cao của hình chóp là

SA= a 2

Vậy VS.ABCD= 1

3SABCD.SA

=

3

2 3

a (đơn vị thể tích)

0.25 0.25

0.25

0.25

2)

(1®) Từ giả thiết ta có SA⊥(ABCD) ⇒∆SAB, ∆SAD vuông tại S

Mặt khác : SB=SD=a 3 ; SC=2a ⇒∆SBC ⊥ tại B, ∆SDC⊥ tại D

⇒ gọi O là trung điểm SC ta có OA=OB=OC=OD=OS=a

Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD, bán kính R= a

0.25 0.25 0.25 0.25

1)

(1®) Đặt u= c otgx⇒ u2=cotgx

2

4

2 sin

6 : 1 4

dx

udu x

π π



⇒ I=

4

1 4

2

3 6

2 sin c otgx

u x

π

π

=

=

4

1

4 4

3

1

3

du= u = −

0.25

0.25

0.25

0.25

2)

(1®) Ta có y= x- 2

1

x− , ∀ x ≠ 1 ⇒ y’ = 1+ 2

2 (x−1) , ∀ x ≠ 1 0.25

0.25

Trang 4

Tung độ của tiếp điểm bằng 2 ⇒ 2 2

1

x x x

− −

− = 2 ⇔ x=0 hoặc x=3 Phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm M0(x0;y0) là :

y= y’(x0)(x-x0)+y0 (*)

- Tại M1(0; 2) : Thay vào (*) ta có: y= 2

2

- Tại M2(3;2): Thay vào (*) ta có y= 2

x x

Vậy tại điểm có tung độ bằng 2 ta có thể vẽ được hai tiếp tuyến tới đồ

thị hàm số là y= 3x+2 và y= 3 5

2 2

x

0.25

0.25

2)

(1®) * Viết phương trình mặt phẳng (BCD):

- Mặt phẳng (BCD) nhận [BC BDuuur uuur,

] làm véc tơ pháp tuyến

Ta có: BCuuur= −( 3;0;1) ; BD ( 4; 1; 2)uuur= − −

⇒ [uuur uuurBC BD,

]= 0 1 1 -3 -3 0; ; (1; 2;3) -1 2 2 -4 -4 1

=

Vậy mặt phẳng (BCD) có phương trình : 1(x-0)+2(y-2)+3(z-1)=0 hay

x+2y+3z-7=0

* Dễ thấy A( 3;-2;-2) ∉ (BCD) Vậy bốn điểm ABCD không đồng

phẳng

0.25

0.25

0.25 0.25

Gọi R>0 là bán kính mặt cầu tâm A (3;-2;-2)

Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (BCD) ⇔ d(A; (BCD))= R

⇔ 3 2( 2) 3( 2) 72 2 2

+ − + − −

=

Vậy mặt cầu tâm A, bán kính R có phương trình:

(x-3)2+(y+2)2+(z+2)2 = 14

0.25 0.25 0.25

0.25

1)

(1®)

sin 3

3

du dx

c

= −

= −

⇒ I=6

0

(2 x)sin 3xdx

π

6

0

os3x os3xdx

x

π

π

= ( 2) os3x sin 3 6

x

π

= 1 2 5

9 3 9

− + = Vậy I= 5/9

0.25

0.25

0.25

0.25

2)

(1®) Ta có : y’ = 3x2-6x ⇒ y’ = 0 ⇔ x= 0 hoặc x= 2 ∈ [0;3]

Mặt khác : y(0) = - 2; y(2) = -4 ; y(3) = - 2

Vậy [ ]0;3ax 2

x

M y

∈ = − khi x= 0 hoặc x= 3

4

Min y= − khi x= 2

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 5

Vb 2 đ 1)

(1đ) Ta cú uuurAB= −( 1;0;0)

(0;0;4)

AC =

uuur

; uuurAD=(0; 2;0)

⇒ uuur uuurAB AC = −( 1).0 0.0 0.(4) 0+ + =

Tương tự : uuur uuurAB AD =0; uuur uuurAD AC

=0

⇒ AB ⊥ AC; AB ⊥ AD; AC ⊥ AD (đpcm)

0.25 0.25 0.25 0.25

2)

(1đ) Gọi phương trỡnh mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là :

x2+y2+z2-2ax -2by-2cz +d = 0 ( a2+b2+c2-d >0 )

Do A, B, C, D thuộc mặt cầu nờn ta cú hệ :

a b c d

a b c d

a b c d

a b c d

 + + − − + + =

 + + − − − + =

 + + − − + + =

2 4 8 21 (1) 2c+d = 2a+8b-18 (2) 2c+d = 4a+4b -9 (3) 4a+8b+6c - d = 29 (4)

c d+ = a+ −b



⇔ 



(1)-(2) : 2a=3 ⇔ a= 3

2

(1)-(3) : 4b-12=0 ⇔ b=3

Thay vào (3) và (4) ta cú hệ : 62c d c d− = −91⇔c d=17

( thoả món a2+b2+c2-d>0)

Vậy phương trỡnh mặt cầu là: x2+y2+z2-3x-6y-2z+7=0

0.25

0.25

0.25

0.25

Chú ý: Các cách giải khác đúng cho điểm tơng ứng

Ngày đăng: 06/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị: - De thi va DA hoc ki 2 mon Toan 2010
3. Đồ thị: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w