Quan sỏt một vật được thả rơi trờn cao xuống, hóy cho biết tỏc dụng của trọng lực đó làm cho đại lượng vật lớ nào thay đổi.. Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầ
Trang 11 Họ tờn người soạn: Nguyễn Thị Thu Thảo
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiờm
2 Bài kiểm tra : HKl ; mụn : vật Lý ; khối lớp :8
3 Mục tiờu:
a Kiến thức: nhằm đỏnh giỏ kiến thức của HS về:
- Dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ Tính tơng đối của chuyển động cơ
- ý nghĩa của vận tốc Đơn vị đo vận tốc Vận tốc trung bình Chuyển động đều, không đều
- Tác dụng lực Hai lực cân bằng Quán tính
- Các loại lực ma sát
- ỏp lực, áỏp suất áỏp suất chất lỏng, áp suất khí quyền
- Bình thông nhau
- Mô tả hiện tợng về sự tồn tại lực đẩy Acsimet
- Điều kiện vật nổi
- Nêu ví dụ trong đó lực thực hiện công và không thực hiện công Công thức tính công cơ học (trờng hợp hớng của lực trùng với hớng dịch chuyển của điểm đặt vật) Đơn vị công
- Định luật bảo toàn công cho máy cơ đơn giản Ví dụ minh hoạ
- Công suất là gì, công thức tính, đơn vị
b Kỹ năng: đỏnh giỏ mức độ thực hiện cỏc thao tỏc:
- Xác định vật chuyển động hay đứng yên, vật làm mốc
- Xác định tác dụng của lực
- Đề ra cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong các trờng hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
- Vận dụng các công thức đã học
- Giải thích các hiện tợng tự nhiên, gặp trong đời sống thờng ngày dựa vào những kiến thức đã học
c Thái độ: - Cẩn thận, chính xác khi làm bài.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải thích các hiện tợng gặp trong đời sống thờng ngày
Trang 24 Ma trận đề:
Nội dung chớnh Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng:
1 Chuyển động cơ học Lực
Sự cân bằng lực - Quán
tính Lực ma sát (8 tiết)
2
1
2
1
1
1
1
0,5
1
1
7
4,5
2 Lực đẩy Acsimet, Sự nổi
của vật Công Công suất
(9 tiết)
2
1
1
1
1
0,5
2
1
2
2
8
5,5
Tổng:
5
3
4
2,5
6
4,5
15
10
Trong mỗi ụ, số ở gúc trờn bờn trỏi là số lượng cõu hỏi trong ụ đú, số ở dũng dưới bờn phải là tổng số điểm trong ụ đú.
5 Nội dung đề:
A Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng nhất (5 điểm)
1 Để nhận biết một ụ tụ chuyển động trờn đường, cú thể chọn cỏch nào sau
đõy?
A Quan sỏt bỏnh xe ụtụ cú quay hay khụng?
B Chọn một vật cố định trờn mặt đường làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trớ của xe ụtụ cú thay đổi so với vật mốc đú hay khụng?
C Quan sỏt số chỉ của cụng tơ một xem kim cú chỉ một số nào đú hay
khụng?
D Quan sỏt người lỏi xe cú trong xe hay khụng?
2 Quan sỏt một vật được thả rơi trờn cao xuống, hóy cho biết tỏc dụng
của trọng lực đó làm cho đại lượng vật lớ nào thay đổi?
A Khối lượng B Trọng lượng C Khối lượng riờng D Vận tốc
3 Trong cỏc chuyển động sau đõy, chuyển động nào là chuyển động do
quỏn tớnh?
A Người đang đi xe đạp thỡ ngừng đạp, nhưng xe vẫn chuyển động tới phớa trước
B Chuyển động của một vật được thả rơi từ trờn cao xuống
C Một ụ tụ đang chạy trờn đường
D Chuyển động của dũng nước chảy trờn sụng
4 Hai đoàn tàu, đoàn thứ nhất gồm những toa rỗng, đoàn thứ hai gồm
những toa chứa đầy hàng được kộo bởi hai đầu tàu giống nhau Khi đầu tàu mở mỏy, đoàn thứ nhất thay đổi vận tốc nhanh hơn đoàn tàu thứ hai Cõu giải thớch nào sau đõy hợp lớ nhất?
A Vỡ đoàn tàu thứ nhất cú khối lượng lớn hơn
B Vỡ đoàn tàu thứ hai cú chở hàng
Trang 3C Vì đoàn thứ nhất có khối lượng nhỏ hơn
D Vì đoàn tàu thứ nhất có khối lượng nhỏ hơn nên có quán tính bé hơn
và dễ thay đổi vận tốc hơn
5 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ma sát là có hại?
A Khía rãnh ở mặt lốp ô tô vận tải phải có độ sâu trên
1,6cm
B Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa dễ bị ngã
C Giầy đi mãi đế bị mòn
D Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị
6 Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác dụng
xuống mặt bàn là 560 N/m2 Khối lượng của hộp gỗ là bao nhiêu, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3m2?
A m = 168kg B m = 16,8kg C m = 0,168kg D Một giá trị khác
7 Hai bình A và B thông nhau Bình A đựng dầu, bình B đựng nước tới
cùng độ cao nối thông đáy bình bằng một ống nhỏ Hỏi sau khi mở khóa
ở ống nối, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?
A Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu
B Không, vì độ cao của cột chất lỏng trong hai bình bằng nhau
C Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhẹ hơn
D Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn
8 Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng
C Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật
D Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật
9 Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi?
A Vì gỗ là một vật nhẹ
B Vì trọng lượng riêng của miếng gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước
C Vì khi thả gỗ vào nước thì nước không thấm vào gỗ
D Vì trọng lượng riêng của miếng gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước
10 Một ròng rọc cố định làm thay đổi hướng chuyển động của dây thừng
đi 90o Người ta kéo một vật lên cao nhờ ròng rọc và dây thừng vắt qua ròng rọc nói trên như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 4A Lực kộo đó thực hiện cụng vỡ cú lực tỏc dụng làm
cho vật dịch chuyển
B Lực kộo khụng thực hiện cụng vỡ nếu khụng cú lực
vẫn cú thể chuyển động theo quỏn tớnh
C Lực kộo khụng thực hiện cụng vỡ phương của lực
vuụng gúc với phương dịch chuyển của vật
D Lực kộo khụng thực hiện cụng vỡ lực kộo tỏc dụng
lờn vật phải thụng qua rũng rọc
B - Tự luận:(5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Âm thanh truyền trong khụng khớ với vận tốc 330 m/s Tính
quóng đường õm thanh truyền đi được trong 0,5 phỳt?
Bài 2: (1 điểm) Khi xe ụ tụ bị sa lầy, người ta thường đổ cỏt, sạn hoặc đặt
dưới lốp xe một tấm vỏn Cỏch làm ấy nhằm mục đớch gỡ?
Bài 3: (1 điểm) Phát biểu định luật về công.
Bài 4: (2 điểm) Một người dựng rũng rọc động để nõng một vật lờn cao
10m với lực kộo ở đầu dõy tự do là 150N Hỏi người đú đó thực hiện một cụng là bao nhiờu?
6 đáp án và biểu điểm:
A - Trắc nghiệm: ( 5 điểm)(mỗi đáp án đúng 0,5 điểm)
B - Tự luận(5 điểm)
3 Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Lợi bao
nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi 1 điểm
4 a) Áp dụng CT: P=A/t=> A = P.t=1600.36= 57600 JA = F.S
= 150 10 = 1500 (J)
1 điểm
b) Cụng cú ớch: A’= P.s=10m.s10.70.36=25200 J
hiệu suất : H = (A’/A)100%=( 25200: 57600).100=43,75%
1 điểm