Tích hai nghiệm x1.x2 của phương trình là: A.. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV Điể m... Tích hai nghiệm x1.x2 của phương trình là: A.. b Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m Bài
Trang 1Họ và tên……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV
Lớp: 9 A MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng:
Câu 1: Cho hàm số y = 2x2
Câu 2: Cho hàm số y = -3x2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
Câu 3: Cho phương trình bậc hai 3x2 + 2x – 3 = 0 Biệt thức của phương trình bằng:
Câu 4: Nghiệm phương trình 7x2 – 2x -5 = 0 là:
A x1 = -1, x2 =
7
5
B x1 = 1, x2 =
7
5
C x1 = -1, x2 =
7
5
Câu 5: Cho phương trình 3x2 + 7x – 2 = 0 Tích hai nghiệm x1.x2 của phương trình là:
A
3
7
B
3
7
C
3
2
D
3 2
Câu 6: Cho phương trình bậc hai 4x2 + 3x -2 = 0 Tổng hai nghiệm x1 + x2 của phương trình là:
A
4
3
B
4
2
C
4
3
D 4 2
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm)Giải các phương trình bậc hai:
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm hai số u và v biết u + v = 13 và u v = 42
Bài 3: ( 2 điểm) Cho phương trình 2x2 – ( m + 4)x + m = 0
a) Tìm m, biết rằng phương trình nhận x = 3 làm nghiệm
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Bài 4: ( 1 điểm) Cho phương trình : x2 + 3x – 4 = 0 Không giải phương trình, hãy tính tổng: 2
2
2 1
1 1
x
Bài làm
Họ và tên……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV
Điể m
Trang 2Lớp: 9B MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng:
Câu 1: Cho hàm số y = -2x2
Câu 2: Cho hàm số y = - x2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
Câu 3: Cho phương trình bậc hai x2 + 2x – 3 = 0 Biệt thức của phương trình bằng:
Câu 4: Nghiệm phương trình -7x2 + 2x + 5 = 0 là:
A x1 = -1, x2 =
7
5
B x1 = 1, x2 =
7
5
7
5
Câu 5: Cho phương trình 4x2 - 2x -3 = 0 Tích hai nghiệm x1.x2 của phương trình là:
A
4
3
B
4
3
C
4
2
D
2
1
Câu 6: Cho phương trình bậc hai 4x2 + 3x -2 = 0 Tổng hai nghiệm x1 + x2 của phương trình là:
A
4
3
B
4
2
C
4
3
D 4 2
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: ( 3 điểm)Giải các phương trình bậc hai:
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm hai số u và v biết u + v = 5 và u v = 6
Bài 3: ( 2 điểm) Cho phương trình 2x2 – ( m + 4)x + m = 0
a) Tìm m, biết rằng phương trình nhận x = 3 làm nghiệm
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Bài làm
Họ và tên……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV
Điể m
Trang 3Lớp: 9C MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng:
Câu 1: Cho hàm số y =
2
1
x2
Câu 2: Cho hàm số y = -2x2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
Câu 3: Cho phương trình bậc hai 3x2 + 4x – 3 = 0 Biệt thức '
của phương trình bằng:
Câu 4: Nghiệm phương trình 3x2 – 2x -5 = 0 là:
A x1 = -1, x2 =
3
5
B x1 = 1, x2 =
3
5
C x1 = 1, x2 =
3
5
Câu 5: Cho phương trình x2 + 3x - 4 = 0 Tích hai nghiệm x1.x2 của phương trình là:
Câu 6: Cho phương trình bậc hai x2 + 3x -2 = 0 Tổng hai nghiệm x1 + x2 của phương trình là:
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: ( 3 điểm)Giải các phương trình bậc hai:
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm hai số u và v biết u + v = 9 và u v = 20
Bài 3: ( 2 điểm) Cho phương trình x2 – ( 2m -1)x - m = 0
a)Tìm m, biết rằng phương trình nhận x = 2 làm nghiệm
b)Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Bài làm
Họ và tên……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV
Điểm
Điể m
Trang 4Lớp: 9D MÔN: ĐẠI SỐ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng:
Câu 1: Cho hàm số y =
4
3
x2
Câu 2: Cho hàm số y = 5x2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
Câu 3: Cho phương trình bậc hai 3x2 + 6x – 3 = 0 Biệt thức '
của phương trình bằng:
Câu 4: Nghiệm phương trình 3x2 + 2x -5 = 0 là:
A x1 = -1, x2 =
3
5
B x1 = 1, x2 =
3
5
C x1 = -1, x2 =
3
5
Câu 5: Cho phương trình 7x2 - 4x - 1 = 0 Tích hai nghiệm x1.x2 của phương trình là:
7
4
C
7
1
D
7
1
Câu 6: Cho phương trình bậc hai 6x2 + 3x -2 = 0 Tổng hai nghiệm x1 + x2 của phương trình là:
A
6
3
B
6
2
C
2
1
D 6 2
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm)Giải các phương trình bậc hai:
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm hai số u và v biết u + v = 11 và u v = 30
Bài 3: ( 2 điểm) Cho phương trình 2x2 – ( m + 4)x + m = 0
a)Tìm m, biết rằng phương trình nhận x = 5 làm nghiệm
b)Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Bài 4: ( 1 điểm) Cho phương trình : x2 + 2x – 4 = 0 Không giải phương trình, hãy tính tổng: 2
2
2 1
1 1
x
Bài làm
Trang 5
Họ và tên……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN IV Lớp: … MÔN: ĐẠI SỐ 9 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng: Câu 1: Cho hàm số y = 2x2 A Hàm số đồng biến nếu x > 0 B Hàm số nghịch biến nếu x> 0 C Hàm số đồng biến nếu x < 0 C Cả A,B, C đều sai Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = -3x2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: A M( -1;3) B N( -1; -3) C P( -2; -6) D Q( 2;6) Câu 3: Cho phương trình bậc hai 3x2 + 2x – 3 = 0 Biệt thức của phương trình bằng: A 40 B 38 C -32 D Một kết quả khác Câu 4: Nghiệm phương trình 7x2 – 2x -5 = 0 là: A x1 = -1, x2 = 7 5 B x1 = 1, x2 = 7 5 C x1 = -1, x2 = 7 5 D Cả A,B,C đều sai Câu 5: Cho phương trình x2 -2( m -1)x + m2 +3m = 0 Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu là: A -3 m <0 B – 3 < m 0 C m < -3 hoặc m> 0 D -3 < m <0 Câu 6: Cho phương trình bậc hai 4x2 + 3x -2 = 0 Tổng hai nghiệm x1 + x2 của phương trình là: A 4 3 B 4 2 C 4 3 D 4 2 II TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Bài 1: ( 2 điểm)Giải các phương trình bậc hai: a) 3x2 -11x + 4 = 0 b) 15x2 + 4x -11 = 0 Bài 2: ( 2 điểm) Tìm hai số u và v biết u + v = 13 và u v = 42 Bài 3: ( 2 điểm) Cho phương trình 2x2 – ( m + 4)x + m = 0 c) Tìm m, biết rằng phương trình nhận x = 3 làm nghiệm d) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m Bài 4: ( 1 điểm) Cho phương trình : x2 + 3x – 4 = 0 Không giải phương trình, hãy tính tổng: 2 2 2 1 1 1 x x Bài làm
Điể m