1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiêm tra định kì lần 4 lớp 4

14 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập2,Viết số thích hợp vào ô trống -Cho HS làm vào vở bài tập sau đó GV kiểm tra -Giúp HS nắm được cách đọc số và viết số -Bài tập 3:Nối -Rèn HS cách đọc số một cách thông thạo Bài

Trang 1

TUẦN 2 Thứ hai ng y 10 th ày 10 th áng 9 năm 2013

Ch o c ày 10 th ờ Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(tiếp theo)

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

1.Đọc thành tiếng : Đọc đúng các từ , tiếng khó trong bài Đọc trôi chảy và diễn cảm toàn bài

2 Đọc – hiểu: Hiểu các từ ngữ khó trong bài và hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà trò yếu đuối, bất hạnh

NDĐC: Khơng

II./ Đồ dùng dạy – học

Tranh minh hoạ bài Tập đọc trang 15, SGK

III./ Các hoạt động dạy – học

1, Kiểm tra b i c ày 10 th ũ.

2, B i m ày 10 th ới

a, Luyện đọc

Học sinh đọc nối tiếp đoạn

Phát âm + chú giải + ngắt câu dài

Giáo viên đọc mẫu

Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: + Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?

-Gọi HS đọc đoạn 2 , yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi :

+ Dế Mèn làm thế nào để bọn Nhện phải sợ ?

GV ghi ý chính đoạn 2

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi :

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn Nhện nhận ra lẽ phải ?

+ Ý chính đoạn 3 là gì ?

+ Vậy đại ý của đoạn trích là gì ?

GV ghi đại ý lên bảng

Toán

Các số có 6 chữ số I./Mục tiêu:

Trang 2

Giúp HS : Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

II./ Đồ dùng dạy – học

Phóng to bảng ( trang 8 – SGK)

III./ Các hoạt động dạy – học:

Thực hành:

Bài tập1: cho Hs phân tích mẫu

-GV đưa hình vẽ như SGK, nêu kết quả cần viết vào ô trống312222, cho cả lớp đọc số

Bài tập2,Viết số thích hợp vào ô trống

-Cho HS làm vào vở bài tập sau đó GV kiểm tra

-Giúp HS nắm được cách đọc số và viết số

-Bài tập 3:Nối

-Rèn HS cách đọc số một cách thông thạo

Bài tập 4:

-Gọi 2HS lên bảng viết số

-GV kiểm tra lại

Khoa học

Trao đổi chất ở người (tt)

I./Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng :

Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó

Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra bên trong cơ thể

Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuâng hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

II./ Đồ dùng dạy – học

Hình trang 8,9 SGK Bộ đồ chơi “Ghép chữ vào chỗ trong sơ đồ”

III./ Các hoạt động dạy – học:

B i ài mới

Bổ sung:

Nội dung: Sách thiết kế trang 15

.

Trang 3

Đạo đức Trung thực trong học tập( tiết 2 )

Nội dung: Sách thiết kế trang 5

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II./ Đồ dùng dạy – học

-Sách đạo đức 4

-Sưu tầm các tư liệu liên quan đến bài học

III./ Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động 1:

-Thảo luận nhóm (BT3 – SGK)

-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận nhóm

-Gọi đại diện các nhóm trình bày

-GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi tình huống:

a) Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại

b) Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng

c) Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là không trung thực trong học tập

Hoạt động 2:

-Trình bày tư liệu đã sưu tầm được (BT4,SGK)

-Yêu cầu 2 HS trình bày, giới thiệu

GV KL : Xung quanh chúng ta có nhiều tấm gương về trung thực trong học tập, chúng ta cần học tập các bạn đó

Thứ ba ng y 11 t ày 10 th háng 9 năm 2012

Toán:

Luyện tập

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0)

III./ Các hoạt động dạy – học:

Thực hành

Bài tập1:

-Cho HS tự làm bài sau đó chữa bài

Trang 4

b,48600;48700;48800;48900;49000;49100

c,76870;76880;76890;76900;76910;76920

d,75697;75698;75699;75700

Bài tập2:

Học sinh làm GV chữa

Bài tập3:

Học sinh làm GV chữa

Bài tập 4:

-Cho HS tự làm bài sau đó chữa bài

a, Đều cĩ sáu chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 là 123598 ; 213598 ; 312598 ; 985321

b, Đều cĩ sáu chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là: 123450 ; 213450 ; 312540 ; 543210

Luyện từ và câu :

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết

Nội dung: Sách thiết kế trang 49

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm : Thương người như thể thương thân

Hiểu và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm

Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó

NDĐC: Không

II./ Đồ dùng dạy – học

Giấy khổ to kẻ sẵn bảng + bút dạ

III./ Các hoạt động dạy – học:

Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

Chia HS thành những nhóm nhỏ, phát giấy và bút dạ cho trưởng nhóm, yêu cầu các nhóm tìm từ và điền vào giấy

Thể hiện lòng

nhân hậu yêu

thương đồng loại

Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương

Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

Trang 5

Lòng thương

-GV yêu cầu nhóm nào làm xong dán phiếu lên bảng

-Gv cùng cả lớp nhận xét

Bài tập2:

- Gọi 1 Hs đọc yêu cầu

-GV phát giấy kẻ bảng thành 2 cột nội dung BT 2a,2b

Tiếng “nhân” có

nghĩa là người Tiếng “nhân” có nghĩa là lòng

thương người

Nhân dân Nhân đức

-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp làm vào giấy nháp

-Gọi HS lên bảng làm bài

-Gv cho lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập3:

-Cho HS tự làm bài

Bài tập 4:

-Gọi 1 Hs đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về ý nghĩa của từng câu tục ngữ

-Gọi HS trình bày Gv nhận xét câu trả lời của HS

Lịch sử:

Làm quen với bản đồ

I./Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết :

Trình tự các bước sử dụng bản đồ

Xác định được 4 hướng chính( Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồtheo quy ước

II./ Đồ dùng dạy – học :

Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

Bản đồ hành chính Việt Nam

III./ Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

Gv yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học ở bài trước, trả lời câu hỏi:

+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?

+ Dựa vào bảng Chú giải ở hình 3 để đọc các kí hiệu của một số đối tượng địa lý + Chỉ đường biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nước láng giềng trên hình 3 và giải thích vì sao đó là biên giới quốc qia ?

GV yêu cầu đại diện HS trả lời và lên chỉ bản đồ

GV giúp HS nêu được các bước sử dụng bản đồ

Trang 6

Hoaùt ủoọng 2:Baứi taọp :

Cho HS trong nhoựm laàn lửụùt laứm baứi taọp a,b trong SGK

Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy trửụực lụựp keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa nhoựm

GV KL: Caực nửụực laựng gieàng cuỷa Vieọt Nam: trung Quoỏc, Laứo, Cam-pu- chia.

Vuứng bieồn nửụực ta laứ moọt phaàn cuỷa bieồn ẹoõng.Quaàn ủaỷo cuỷa Vieọt Nam: Hoaứng Sa, Trửụứng Sa, Moọt soỏ ủaỷo cuỷa Vieọt Nam : Phuự Quoỏc, Coõn ủaỷo, Caựt Baứ…

Moọt soỏ soõng chớnh: soõng Hoàng, soõng Tieàn, soõng Haọu, soõng Thaựi Bỡnh…

Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caỷ lụựp

GVtreo baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam leõn baỷng

GV yeõu caàu : 1 HS leõn baỷng ủoùc teõn baỷn ủoà vaứ chổ caực hửụựng Baộc, Nam, ẹoõng, Taõy treõn baỷn ủoà

Goùi 1 HS leõn chổ vũ trớ cuỷa tổnh mỡnh ủang soỏng treõn baỷn ủoà

Thể Dục:

Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.

Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh

I Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải quay trái đúng kĩ thuật, đều đẹp Đúng với khẩu lệnh

- Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh - Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi.

NDĐC: Khoõng

II Địa điểm và phơng tiện

- Vệ sinh an toàn sân trờng

- Còi

III Nội dung và Phơng pháp lên lớp

Theo saựch baứi soaùn theồ duùc

Thứ tư ng y 12 ày 10 th thaựng 9 năm 2012

Taọp ủoùc

Truyeọn coồ nửụực mỡnh

Bổ sung:

I./Muùc tieõu:

ẹoùc ủuựng ,ngaột nghổ hụi ủuựng nhũp thụ ủoùc troõi chaỷy vaứ dieón caỷm toaứn baứi Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi vaứ hieồu noọi dung caõu chuyeọn :Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ nửụực ta ẹoự laứ nhửừng caõu chuyeọn ủeà cao nhửừng phaồm chaỏt toỏt ủeùp cuỷa oõng cha ta

NDĐC: Khoõng

II./ ẹoà duứng daùy – hoùc

Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trang 19,SGK

Trang 7

Bảng phụ viết sẵn 10 dòng thơ đầu.

III./ Các hoạt động dạy – học:

Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc:

Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, Gv kết hợp sửa lỗi phát âm của HS

Gọi 2 Hs đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

Gọi 2 Hs đọc từ đầu đến .đa mang

Yêu cầu Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà ?

+ Đoạn thơ này nói lên điều gì?

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi : Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện cổ nào ?

+ Em biết những truyện cổ nào thể hiện lòng nhân hậu của người Việt Nam ta? Nêu ý nghĩa của câu chuyện đó?

+ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì?

Gọi 1 HS đọc lại toàn bài

GV hỏi : Bài thơ truyện cổ nước mình nói lên điều gì ?

GV ghi nội dung bài thơ lên bảng

Toán:

Hàng và lớp

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Giúp HS nhận biết được :

Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng :hàng nghìn; hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp

II./ Đồ dùng dạy – học

1 bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học

III./ Các hoạt động dạy – học:

1, Kiểm tra bài cũ

2, Bài mới

a, Giới thiệu hang và lớp

Trang 8

GV hướng dẫn học sinh theo bảng trong SGK

Củng cố lớp lớp gồm hàng đơn vị hàng chục hàng trăm

Lớp nghìn gồm hàng nghìn hàng chục nghìn hàng trăm nghìn

Thực hành: Học sinh làm VBT toán

Bài tập1:

- Gv cho HS quan sát và phân tích mẫu trong VBT

-Học sinh làm VBT

-GV cho HS nêu kết quả các phần còn lại

Bài tập2:

Gv viết số 876325 lên bảng chỉ lần lượt vào các chữ số 7;0;3;6;4;yêu cầu HS nêu tên hàng tương ứng

Nêu giá trị chữ số 3 ở hàng trăm; lớp đơn vị

Tương tự các phần còn lại

Bài tập3:

Cho HS tự làm bài theo mẫu

Học sinh nêu giá trị của chữ số 2, 3, 5 trong các số 543216 ; 254316 ; 123456

Bài tập 4:

-Lần lượt đđọc từng số trong bài cho HS viết số

-Nhận xét sửa chữa

-73541=70000+3000+500+40+1

-Tương tự các phần còn lại

Tập làm văn

Kể lại hành động của nhân vật

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Hiểu được hành động của nhân vật thể hiện tích cách nhân vật

Biết cách xây dựng nhân vật với các hành động tiêu biểu

Biết cách sắp xếp các hành động của nhân vật theo trình tự thời gian

NDĐC: Không

II./ Đồ dùng dạy – học

Giấy khổ to kẻ sẵn bảng và bút dạ

III./ Các hoạt động dạy – học:

1, Kiểm tra bài cũ

2, Bài mới:

-Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu và nọi dung của bài

-Hướng dẫn cách làm

3, Luyện tập :

Trang 9

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-GV hỏi: + Bài tập yêu cầu gì?

-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để làm bài tập , yêu cầu 2 Hs lên bảng thi gắn tên nhân vật phù hợp với hành động

-Yêu cầu HS thảo luận và sắp xếp các hành động thành 1 câu chuyện

-Gọi HS nhận xét bài của bạn và đưa ra kết luận

-Gọi HS kể lại câu chuyện theo dàn ý đã sắp xếp

4, Củng cố dặn dò

Địa lý

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lược đồvà bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam

Trình bày 1 số đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn (vị trí,địa hình, khí hậu) Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam

NDĐC: Không

II./ Đồ dùng dạy – học

Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam

Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan – xi- păng

III./ Các hoạt động dạy – học:

Nội dung: Sách thiết kế trang 5

ý tự nhiên Việt Nam

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2012

Toán:

So sánh các số có nhiều chữ số

I./Mục tiêu:

Giúp HS : Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có ba chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có sáu chữ số

NDĐC: Không

II./ Các hoạt động dạy – học:

Trang 10

1, KTBC:

Chữa bài tập về nhà

2, Bài mới:

a, VD1: So sánh 99578 và 1000000

Số 99578 có ít chữ số hơn 1000000 nên 99878 < 1000000

b, VD2: So sánh 693251 và 693500

Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6., hàng chuc nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều băng 3 Đến hàng trăm có 2 < 5 Vậy 693251 < 693500

Hay 693500 > 693251

3,Thực hành:

Bài tập1: > < =

687653>98978 493701<654702

Bài tập2:

-HS đọc yêu cầu, HS làm

-Giáo viên củng cố số lớn nhát số bé nhất

Bài tập3:

- Cho HS nêu cách làm

-HS tự làm bài , sau đó thống nhất kết quả:

2467; 28092 ; 932018;943 567

Bài tập 4:

-HS viết số:

-Giáo viên củng cố cách viết

4,CCDD: ND bài

Luyện từ và câu

Dấu hai chấm

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Hiểu được tác dụng của dấu hai chấm trong câu : báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

Biết cách dùng dấu hai chấm khi viết

NDĐC: Không

II./ Đồ dùng dạy – học

Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ

III./ Các hoạt động dạy – học:

1, Kiểm tra bài cũ

2, Bài mới

Trang 11

a, NX:

-Giáo viên đưa ND 3 phần củ bài nhận xét

-Học sinh đọc từng phần và nêu tác dụng của từng dấu chấm trong mỗi phần

b,Ghi nhớ: SGK

Học sinh đọc nhiều lần

c,Luyện tập

Bài tập1:

Gọi HS đọc yêu cầu và ví dụ

Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về tác dụng của mỗi dấu hai chấm trong từng câu văn

Gọi HS chữa bài và nhận xét

Bài tập2: Gọi HS đọc yêu cầu

GV hỏi: + Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân vật có thể phối hợp với dấu nào?

+ Còn khi nó dùng để giải thích thì sao ?

-Yêu cầu HS viết đoạn văn

-Gọi HS đọc đoạn văn trước lớp

d,CCDD:ND bài

Khoa học:

Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò của chất chất bột đường

I, Mục tiêu

-Học sinh hiểu được các chất dinh dưỡng có trong thức ăn

-Kể tên các thức ăn đồ uống dùng vào các bữa sáng, trưa, tối

-Biết được thức ăn có ở động vật và thực vật

NDĐC: Không

II,Các hoạt động dạy học

Theo sách thiết kế

Chính tả ( Nghe viết):

Mười năm cõng bạn đi học

Bổ sung:

I./Mục tiêu:

Nghe, viết chính xác, trình bày đúng,đẹp đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học Viết đúng đẹp tên riêng : Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyện Quang …

Trang 12

Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s/x, ăn/ăng, tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng hoặc âm đầu s/x

II./ Đồ dùng dạy – học

Bảng lớp viết bài tập 2

III./ Các hoạt động dạy – học:

1, Kiểm tra bài cũ

2,Bài mới

* Giới thiệu bài: GV nêu bài viết :

Mười năm cõng bạn đi học

a) Hướng dẫn nghe- viết chính tả :

a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn

b) Hướng dẫn viết từ khó :

c) Viết chính tả

d) Soát lỗi và chấm bài

3) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

-Gọi 3 HS lên bảng , yêu cầu HS chỉ ghi những từ đã chọn

- Cho Cả lớp tự làm bài

-GV nhận xét chốt lời giải đúng : sau , rằng , chăng , xin , băn khoăn , sao , xem

Gọi HS nhận xét chữa bài

Bµi 3

- Cho HS đọc yêu cầu

-Cho HS thi giải nhanh

-Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

+ Chữ sáo bỏ sắc thanh sao

+ Chữ trăng thêm dấu sắc thành trắng

4, CCDD: ND bài

Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2012

Ngoại ngữ:

Có giáo viên chuyên

Toán:

Triệu và lớp triệu

I./Mục tiêu:

Trang 13

Giúp HS biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.

Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

NDĐC: Không

III./ Các hoạt động dạy – học:

1, KTBC: Chữa bài tập về nha

2, Bài mới:

-Giới thiệu triệu và lớp triệu:

+10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000

+10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000

+10 chục triệu gọi là 100 triệu, viết là: 100 000 000

+Lớp triệu gồm hàng triệu hàng chục triệu, hàng trăm triệu

3,Thực hành:

Bài tập1:

-GV cho HS đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu: một triệu, hai triệu, ba triệu, -Yêu cầu HS đếm thêm 10 triệu đến trăm triệu , 100 triệu đến 900 triệu

Bài tập2:

-GV cho HS quan sát mẫu và tự làm bài

-Cho học sinh nối cột bên trái với cột bên phải tương ứng

-Củng cố cách đọc số

Bài tập3:

-Gọi Hs lên bảng làm

-Củng cố giá trị của chữ số 3,2,5 trong số 3250000, 325000

Bài tập 4:

-Củng cố học sinh cách vẽ hình vuông

Tập làm văn:

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

I./Mục tiêu:

- Hiểu được đặc điểm ngoại hình của nhân vật có thể nói lên tính cách thân phận của nhân vật đó trong bài văn kể chuyện

- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện khi đọc truyện, tìm hiểu truyện

_ biết lựa chọn những chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình nhân vật trong bìa văn kể chuyện

NDĐC: Không

II./ Đồ dùng dạy – học

Ngày đăng: 30/01/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w