Khái niệm “Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng” hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cù
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 CƠ BẢN
*************
Chương 1 ESTE – LIPIT
Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Bài 1 ESTE
I Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
Este đơn chức RCOOR , Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức C n H 2n O 2 ( với n2)
Tên của este :
Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat
CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat
II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este
-Một số mùi đặc trưng : Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa
RCOOH + R , OH
b. Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều
RCOOR , + NaOH t0 RCOONa + R , OH
* ESTE đốt cháy tạo thành CO 2 và H 2 O n CO2 n H O2 ta suy ra este đó là este no đơn chức , hở (Cn H 2n O 2 )
IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol H SO đ t2 4 ,0
este + H 2ORCOOH + R’OH H SO đ t2 4 ,0
RCOOR ’ + H 2 O
Bài 2 Lipit
I Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều
trong dung môi hữu cơ không phân cực
II Chất béo:
1/ Khái niệm:
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon
Trang 2(R-COO)3C3H5 + 3NaOH t C 3R-COONa + C3H5(OH)3
- Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II Chất giặt rửa tổng hợp
1 Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng”
hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn
bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó”
2 Phương pháp sản xuất
- Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa bởi ion Ca2+
- Xà phòng có nhược điểm: khi dùng với nước cứng
làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến vải sợi
III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám
trên vải, da,
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
1 Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat
2 Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X có CTCT là :
4.Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
5 Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam 15,16 gam
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không nocủa axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.D.Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 2:Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A.Không tan trong nước,nặng hơn nước ,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
B.Không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
C.Là chất lỏng,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
D.Là chất rắn,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật
Câu 3:Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Dầu ăn là este của glixerol B.Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo
C.Dầu ăn là este D.Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 4:Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
A.Một muối của axit béo B.Hai muối của axit béo C.Ba muối của axit béo D.Một hỗn hợp muối của axit béo
Câu 5:Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ còn gọi là:
A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa
Câu 1: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 2: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng
Trang 3Câu 3: Hãy chọn khái niệm đúng:
A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó
Câu 4: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste (chất
Câu 5: Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun nóng và
khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?
A Miếng mỡ nổi; sau đó tan dần B Miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy
C Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần D Miếng mỡ chìm xuống; không tan
1/ (3p) Cho các phát biểu sau:
a/ Trong phân tử este của axit cacboxylic có nhóm –COOR với R là gốc hidrocacbon
b/ Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước
c/ Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
d/ Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài không phân nhánh
Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C 17 H 35 COOH) và axit
panmitic (C 15 H 31 COOH) theo tỉ lệ mol 2:1 Viết CTCT đúng của este và chọn đáp án A, B, C hay D
A C17H35COO-CH2 B.C17H35COO-CH2 C C17H35COO-CH2 D.C15H31COO-CH2
1 Có các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:
A nước và dd NaOH B nước và quì tím C dd NaOH D nước brom
2 Chất hữu cơ X khi đun nóng với NaOH thì thu được ancol etylic và muối natri axetat Vậy CTPT của esteX là: A.C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D CH2O2
3 Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạchh ở đồng phân của nhau:A 4 B 3 C 5 D 6
4 Đun nóng hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau? A 6 B 4 C 5 D 3
5 Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 (có xúc tác H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
6/ Đốt cháy a(g) C2H5OH được 0,2 mol CO2.Đốt b(g) CH3COOH được 0,2 mol CO2
Cho a(g) C2H5OH tác dụng với b(g) CH3COOH (có H2SO4đ,giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) được c(g) este c có giá trị là: a 4,4 g b 8,8 g c 13,2 g d 17,6 g
7/ Một este đơn chức A có phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M, đun nóng.Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT A là:
a.HCOOCH(CH3)2 b.CH3CH2COOCH3 c.C2H3COOC2H5 d.HCOOCH2CH2CH3
8/ Số đồng phân có thể có của este C3H6O2 là: a 2 b 3 c 4 d 1
9/ Công thức phân tử chung của este no, đơn chức A là:
a CnH2nO2 (n>=1) b CnH2nO2 (n>=2) c RCOOR1 d R(COO)nR1
Chương 2 CACBOHIDRAT
Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :
+Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ
Trang 4+Đisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ+Polisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit vd : tinh bột , xenlulozơ
BÀI 5 GLUCOZƠ
I.Lí tính Trong máu người cĩ nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1%
II.Cấu tạo Glucozơ cĩ CTPT : C6H12O6
Glucozơ cĩ CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO
Glucozơ là hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vịng: dạng -glucozơ và - glucozơ
III Hĩa tính Glucozơ cĩ tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biếtglucozơ)
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2/ Tính chất của andehit:
a/ Oxi hĩa glucozơ:
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)
+ bằng Cu(OH)2 mơi trường kiềm: natri gluconat và Cu2O đỏ gạch (nhận biết glucozơ)
b/ Khử glucozơ bằng H2 sobitol
3/ Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2
IV 1/ Điều chế: trong cơng nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
2/ Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
+ Trong mơi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
trong mơi trường kiềm
BÀI 6.SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ
I SACCAROZƠ (đường kính)
CTPT: C 12 H 22 O 11
-Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
-Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu nước brom
3 Tính chất hóa học.
Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân
a) Phản ứng với Cu(OH) 2
2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
màu xanh lam
b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2O H , t + 0
C6H12O6 + C6H12O6
b) Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích.
II.TINH BỘT
1 Tính chất vật lí:Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
2 Cấu trúc phân tử:
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau và cĩ CTPT : (C6H10O5)n
Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:
-Dạnh lò xo không phân nhánh (amilozơ)
-Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin)
Trang 5Tinh bột ( trong câc hạt ngũ cốc , câc loại củ )
Mạch tinh bột không kĩo dăi mă xoắn lại thănh hạt có lỗ rỗng
3 Tính chaât hoùa hóc.
a) Phạn öùng thụy phađn: tinh boôt bò thụy phađn thaønh glucozô.
(C6H10O5)n + nH2O H t ,o
n C6H12O6 dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột
b) Phạn öùng mău vôùi iot:Táo thaønh hôïp chaât coù maøu xanh tím
III XENLULOZÔ
1 Tính chaât vaôt lí, tráng thaùi töï nhieđn
-Xenlulozô laø chaât raĩn dáng sôïi, maøu traĩng, khođng tan trong nöôùc vaø dung mođi höõu cô, nhöng tan trong nöôùcSvayde (dd thu đ dược khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac)
-Bông nõn có gần 98% xenlulozơ
2 Caâu truùc phađn töû:
- Xenlulozô lă một polisaccarit, phđn tử gồm nhieău goâc β-glucozô lieđn keât vôùi nhau
-CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
có cấu tạo mạch không phđn nhânh
3 Tính chaât hoùa hóc:
a) Phạn öùng thụy phađn: (C6H10O5)n + nH2O H t ,o
Phần 2 Cđu hỏi trắc nghiệm
Cađu 1: Phaùt bieơu naøo sao ñađy ñuùng:
A Saccarozô, tinh boôt vaø xenlulozô ñeău cho phạn öùng thụy phađn.
B Tinh boôt vaø xenlulozô coù CTPT vaø CTCT gioẫng nhau
C Caùc phạn öùng thụy phađn cụa saccarozô, tinh boôt vaø xenlulozô ñeău coù xuùc taùc H+ ,t0
D Fructozô coù phạn öùng traùng bác, chöùng toû phađn töû saccarozô coù nhoùm chöùc CHO
Cađu 2: Phaùt bieơu naøo sau ñađy ñuùng:
A Thụy phađn tinh boôt thu ñöôïc Fructozô vaø glucozô
B Thụy phađn xenlulozô thu ñöôïc glucozô.
C Cạ xenlulozô vaø tinh boôt ñeău coù phạn öùng traùng göông
D Tinh boôt vaø xenlulozô coù cuøng CTPT nín coù theơ bieân ñoơi qua lái vôùi nhau
Cđu 3.Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ vă axit nitric đặc có xúc tâc axit sunfuric đặc , nóng Để
có 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng đạt 90%)
A 30 kg B 21 kg C 42 kg D 10 kg
Cađu 4: Phaùt bieơu naøo sau ñađy ñuùng:
A Thụy phađn tinh boôt thu ñöôïc Fructozô vaø glucozô
B Thụy phađn xenlulozô thu ñöôïc glucozô.
C Cạ xenlulozô vaø tinh boôt ñeău coù phạn öùng traùng göông
D Tinh boôt vaø xenlulozô coù cuøng CTPT nín coù theơ bieân ñoơi qua lái vôùi nhau
Cđu 4 Thủy phđn 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng lă 75% , khối lượng glucozơ thu được lă :
A 360 g B 270 g C 250 g D 300 g
Cđu 5 Tinh bột vă xenlulozơ khâc nhau về
A CTPT B tính tan trong nước lạnh C cấu trúc phđn tử D phản ứng thủy phđn Cđu 1 Cho câc chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , natri axetat số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở
đk thường lă : A 4 chất B 2 chất C 3 chất D 5 chất
Cađu 2: Döïa vaøo ñaịc tính naøo ngöôøi ta duøng saccrozô laøm nguyeđn lieôu ñeơ traùng göông, traùng ruoôt phích
A Saccarozô coù tính chaât cụa moôt axit ña chöùc B Saccarozô noùng chạy ôû nhieôt ñoô cao 1850C
C Saccarozô coù theơ thụy phađn thaønh glucozô vaø fructozô
D Saccarozô coù theơ phạn öùng vôùi Cu(OH)2 cho dung dòch maøu xanh lam
Cđu 3 Saccarozơ vă glucozơ đều có :
A phản ứng với dd NaCl B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thănh dd xanh lam
C phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nóng D.phản ứng thủy phđn trong môi trường axit Cđu 4 Saccarozơ có thể tâc dụng với câc chất
Trang 6A H2/Ni, to ; Cu(OH)2 , to B Cu(OH)2 , to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
C Cu(OH)2 , to ; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
1/ Dạng mạch hở của glucozơ có chứa các loại nhóm chức sau:
A/ -CHO, -COOH B/ -CHO, -OH C/ -COOH, -NH 2 D/ -OH, -COOH
2/ Đồng phân của glucozơ là: A/ glucozơ B/ fructozơ C/ mantozơ D/ glixerol
3/ Những chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH) 2 đun nóng:
A/ glucozơ, fructozơ B/ etanal, glixerol C/ fructozơ, glixerol D/ glucozơ, etanol
4/ Để điều chế được 92 tấn ancol etylic từ tinh bột người ta phải dùng bao nhiêu tấn tinh bột biết H=80%.
5/ Cho các dd glucozơ, glixerol, metanal, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên?
A/ Cu(OH) 2 B/ Dd AgNO 3 trong NH 3 C/ Na D/ nước Brom
1/ Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại :
A/ monosaccarit B/ đisaccarit C/ polisaccarit D/ cacbohidrat
2/ Saccarozơ ,tinh bột và xenlulozơ đều cĩ thể tham gia vào :
A/ phản ứng tráng bạc B/ phản ứng với Cu(OH)2 C/ phản ứng thủy phân D/ phản ứng đổi màu iot Câu 3 : cho sơ đồ chuyển hĩa sau : Tinh bột X Y Axit axetic
X và Y lần lượt là : A/ glucozơ và ancol etylic B/ mantozơ và glucozơ
C/ glucozơ và etyl axetat D/ ancol etylic và anđehit axetic
Câu 4: Khi thủy phân saccarozơ , thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ thì khối lượng saccarozơ đã thủy
Câu 5 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etlic với hiệu suất 81% Tồn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hồn tồn vào dd Ca(OH)2 lấy dư , thu được 75 g kết tủa Giá trị của m là ?
Câu 6 :Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ xúc tác là axit sunfuric đặc , nĩng
Để cĩ 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m
Câu 7 : Đun nĩng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?
8/ Dạng mạch hở của glucozơ cĩ chứa các loại nhĩm chức sau :
A/ -CHO, -COOH B/ -CHO, -OH C/ -COOH, -NH2 D/ -OH, -COOH9/ Đồng phân của glucozơ là :A/ glucozơ B/ fructozơ C/ mantozơ D/ glixerol
10/ Những chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nĩng :
A/ glucozơ, fructozơ B/ etanal, glixerol C/ fructozơ, glixerol D/ glucozơ, etanol11/ Để điều chế được 92 tấn ancol etylic từ tinh bột người ta phải dùng bao nhiêu tấn tinh bột biết H= 80% A/ 162 B/ 129.6 C/ 202.5 D/ 405
12/ Cho các dd : glucozơ, glixerol, metanal( fomanđehit), etanol Cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây để phânbiệt được cả 4 dd trên ?
A/ Cu(OH)2 B/ Dd AgNO3 trong NH3 C/ Na D/ nước Brom
13/ Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng ?
A Tất cả các chất cĩ cơng thức C n (H 2 O )m đều là cacbohidrat B Tất cả các cacbohidrat đều cĩ cơng thức C n (H 2 O) m
C Đa số các cacbohidrat cĩ cơng thức Cn(H2O)m D Phân tử các cacbohidrat đều cĩ 6 nguyên tử ccacbon 14/ Để chứng minh trong phân tử glucozơ cĩ nhiều nhĩm hidroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong dd NaOH , đun nĩng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C natri hidroxit D AgNO3 trong dd NH3 , đun nĩng
Chương 3 AMIN , AMINO AXIT , PROTEIN
tan(NaOH)
Trang 73/ Phân loại: theo hai cách
a Theo gốc hođrôcacbon: amin béo:CH3NH2, C2H5NH2 và Amin thơm: C6H5NH2,
b Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 , Amin bậc 2: R-NH-R1 , Amin bậc 3: R- N-R1
Amin có phân tử khối nhỏ Mêtyl amin, êtyl amin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước
Phân tử khối càng tăng thì:-Nhiệt độ sôi tăng dần và Độ tan trong nước giảm dần
2 Tính chất hóa học:
a Tính bazơ:
- Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein )
- Anilin và các amin thơm khác
không làm đổi màu quì tím
Phản ứng này dùng để nhận biết anilin
*Chú ý : Amin no đơn chức : C n H 2n+3 N và Amin no đơn chức , bậc 1 : C n H 2n+1 NH 2
BÀI 10 : AMINO AXIT
1 Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
Trang 8- Tên amino axit là: Tên axit tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ cái Hy Lạp , , …hoặc vị trí chứa hoặc vị trí chứa
nhóm NH 2
1 Cấu tạo phân tử:
- Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH 2 ) thể hiện tính bazơ
- Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2 Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lưỡng tính:
b/ Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit:
c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hóa.
d/ Phản ứng trùng ngưng:
nH 2 N [CH 2 ]5 COOH to ( NH [CH 2 ]5 CO )n H 2 O
axit -aminocaproic policaproamit
Lưu ý: các axit có gốc amino gắn ở vị trí , , không cho phản ứng trùng ngưng
III Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Bài 11
I/peptit
1/ khái niệm
-Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
- Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc -amino axit được gọi là đi-, tri-, tetrapeptit,…Những phân tử
peptit chứa nhiều gốc -amino axit ( trên 10) được gọi là polipeptit
Vd: hai đipeptit từ alanin và glyxin là : Ala –Gly và Gly-Ala
2/ Tính chất hoá học
a)Phản ứng thuỷ phân
peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xt : axit hoặc bazơ:
Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
b)Phản ứng màu biurê
Trong môi trường kiềm , peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
II/PROTEIN
1/khái niệm
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
-protein đơn giản Vd:anbumin,fibroin của tơ tằm , …
-protein phức tạp Vd:nucleoprotein,lipoprotein chứa chất béo
2/ Cấu tạo phân tử
Phân tử protein được cấu tạo bởi nhiều gốc
b)Đặc điểm của xúc tác enzim
-Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất định
-Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn , thường lớn gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xt hóa học
2/ Axit nucleic
a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ
b) Có 2 loại quan trọng: AND,ARN
Trang 9c) vai trò
Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể , như sự tổng hợp protein, sự
chuyển các thông tin di truyền
AND chứa các thông tinh di truyền , mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các cơ thể sống ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất , tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:
Câu 4/ Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 3 amin B 4 amin C 5 amin D 6 amin
Câu 5/ Trong các tên gọi dưới đây Tên nào phù hợp với chất CH3-CH-NH2 ?
CH3
A Metyletylamin B Etymetyllamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 6: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:
Câu 9/ Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin
C phenylamin< amoniac <etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac
Câu 10/ Có thể nhận biết lọ đựng dd CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ?
A Nhận biết bằng mùi ; B Thêm vài giọt dd H2SO4 C Thêm vài giọt dd Na2CO3
D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Câu 11/ Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
Câu 1: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?
A Tất cả các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin
C Tính bazơ của anilin mạnh hơn metylamin D CTTQ của amin no đơn chức là CnH2n+3N
Câu 2: Cho một mẫu quì tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát (H 2 N) x R(COOH) y Quì tím hóa đỏ khi: A x = y B x > y C x < y D x = 2y
Câu 3: Axit glutamic có công thức là HOOC-[CH 2 ] 2 -CH(NH 2 )COOH Vậy tên thay thế của nó là:
A Axit-2-aminopentan-1,4-đioic B Axit-2-aminopentan-1,5-đioic
C Axit-3-aminopentan-1,5-đioic D Axit-1-aminopentan-1,4-đioic
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C 4 H 9 NO 2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 5: Có ba chất hữu cơ: H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH và CH 3 [CH 2 ] 3 NH 2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Trang 10A.NaOH B.HCl C.CH3OH/HCl D.Quỳ tím.
1/Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit
A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
2/tripeptit là hợp chất
A.mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit3/có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit giống nhau?
A 3 chất B.5 chất C.6 chất D 8 chất
4/từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A.1 chất B.2 chất C.3 chất D.4 chất
5/trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng
A.dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím
6/trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng
A.peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các amino axit nhờ xt axit hoặc bazơ
B peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xt axit hoặc bazơ
C.các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
D.enzim có tác dụng xt đặc hiệu đối với peptit :mỗi loại enzim chỉ xt cho sự phân cắt một số lk peptit nhất định 1/Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrac và lipit là
A.protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B.phân tử protetin luôn có chứa nguyên tử nitơ
C phân tử protetin luôn có chứa nhóm chức OH D.protein luôn là chất hữu cơ no
2 / trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng
A.peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các a min oaxit nhờ xt axit hoặc bazơ
B peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xt axit hoặc bazơ
C.các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
D.enzim có tác dụng xt đặc hiệu đối với peptit :mỗi loại enzim chỉ xt cho sự phân cắt một số lk peptit nhất định 1/ dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?
A.C6H5NH2 B.H2N-CH2-COOH
C.H2N-CH-COOH
CH2-CH2-COOH D.CH3CH2CH2NH2
2/C2H5NH2 trong H2O không pứ với chất nào trong số các chất sau ?
A.HCl B.H2SO4 C.NaOH D.Quỳ tím
1/có bao nhiêu amin bặc ba có cùng CTPT C6H15N
A.3 chất B.4 chất C.7 chất D 8 chất
2/trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D phenyl metylamin
3/có bao nhiêu amino axit có có cùng CTPT C4H9O2N
I KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên
kết với nhau tạo nên
- Thí dụ: polietilen: (CH2 - CH2 )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n
*Phân loại :
**Theo nguồn gốc :
-polime tổng hợp :Vd: polietilen
-Polime thiên nhiên : vd : tinh bột
-Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco
Trang 11**Theo cách tổng hợp :
-Polime trùng hợp :vd : polipropilen
-Polime trùng ngưng : vd : nilon-6,6
III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn
-Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Phản ứng phân cắt mạch polime
- Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân
Thí dụ : tinh bột , xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ
2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime
Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng
3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime )
Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau
I Chất dẻo:
1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo
- Thành phần: polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia
*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau Thành phần: Chất nền (polime)
Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO3 )
1 Khái niệm Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định
2 Phân loại: có 2 loại
- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông
- Tơ hoá học
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
III Cao su:
1 Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
2 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren
poliacrilonnitrin
CH3
Trang 12a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ
b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
1/ Trong các nhận xét sau nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không bay hơi B Đa số các dung môi khó hoà tan trong các dung môi thông thường
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit2/ Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6 ; polibutađien Dãy các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, nilon-6,6 , xenlulozơ
3/ Polime CH2 – CH có tên là
n
OOCCH3 A poli(metyl acrylat) C poli(metyl metacrylat)
B poli(vinyl axetat) D poliacrilonitrin
4/ Kết luận nào sao đây không hoàn toàn đúng?
A Cao su là những polime có tính đàn hồi B Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
C Nilon-6.6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ tằm thuộc laọi tơ thiên nhiên
5/ Tơ tằm và tơ nilon đều
A Có cùng phân tử khối B Thuộc laọi tơ tổng hợp
C Thuộc loại tơ thiên nhiên D Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử
6/ Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-dien với
A Stiren B Lưu huỳnh C Etilen D Vinyclorua
7/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A Stiren B Tôluen C Propen D Isopen
8/ Tơ visco không thuộc loại
A Tơ hoá học B Tơ tổng hợp C Tơ bán tổng hợp D Tơ nhân tạo
Câu 9 Nhựa phenol-fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
C âu 10 Cho các tơ sau ( - NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (1) ( -NH-[CH2]5-CO-)n (2)
[C6H7O2(OOCCH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A 1,3 B 1,2,3 C 2,3 D 1,2
Câu 11 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B toluen C propen D isopren
Câu 12 Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2
C âu 13 Cao su sống ( hay cao su thô ) là
A cao su thiên nhiên B cao su chưa lưu hoá C cao su tổng hợp D cao su lưu hoá
CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
I Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn:
Trang 13_ Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA, nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
_ Họ latan và actini.
II Cấu tạo của kim loại:
1 cấu tạo nguyên tử:
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
2 Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng).
Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau:
3 Liên kết kim loại:
Là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Tính chất vật lí chung
Ở điều kiện thường các kim loại đều ở trạng thái rắn (trừ Hg) có tính dẻo dẫn điện ,dẫn nhiệt và ánh kim
Tóm lại ;tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các e tự do trong mạng tinh thể kim loại
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử
M → Mn+ + ne
1 Tác dụng với phi kim
a/ Với clo 2Fe + 3 Cl2
c/ Với lưu huỳnh phản ứng cần đun nóng (trừ Hg ở to thường )
2 Tác dụng với dung dịch axit
a/Với dd HCl,H 2 SO 4 loãng Trừ các kim loại đứng sau hidro trong dãy điện hóa
b/ với dd HNO 3 ,H 2 SO 4 đặc
Hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được N+5(HNO3 loang) → N+2 và S+6 (H2SO4 đặc nóng) →S+4
Chú ý ; HNO3 ,H2SO4 đặc nguội làm thụ động hoá Al,Fe, Cr,
3 Tác dụng với nước
-Chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA BTH (trừ Be,Mg) khử H2O nhiệt độ thường
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
-Các kl còn lại có tính khử yếu hơn nên khử nước t0cao : Fe, Zn,…
4 Tác Dụng Với Dung Dịch Muối VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Fe chất khử : Cu2+ chất oxh
III DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
1 Cặp oxi hóa khử của kim loại Vd Ag+ /Ag ,Cu2+/Cu,
2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử
Tính oxh các ion ; Ag+> Cu2+> Zn2+ Tính khử Zn>Cu>Ag
3 Dãy điện hóa của kim loại
4 Ý nghĩa dãy điện hóa
Cho phép dự đoán chiều của pư giữa 2 cặp oxh-khử theo qui tắc α
vd phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Fe2+/Fe Fe + Cu 2+ → Fe 2+ + Cu
c.k m c oxh m c oxh y c.k y
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Au
Trang 14Trên thực tế ,hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
Hợp kim Au với Ag , Cu ( vàng tây) đẹp và cứng , dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây ở một số nước dùng để đúc tiền
Khái niệm chung : Ăn mòn kim loại: sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong
môi trường M –ne = Mn+
II.Các dạng ăn mòn kim loại
1 Ăn mòn hóa học
Khái niệm: Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hoá –khử, trong đó các e của kim loại được chuyểntrực tiếp đến các chất trong môi trường
Đặc điểm : -Không phát sinh dòng điện
-Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh
2
Ăn mòn điện hóa
a.Khái niệm:Ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa –khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung
dịch chất điện li và tạo nên dòng e chuyển dời từ âm sang dương
-Cực âm (anot) : xảy ra quá trình oxi hĩa ( qtrình nhường e )
-Cực dương (catot) : xảy ra quá trình khử ( qtrình nhận e )
b Ăn mịn điện hĩa học hợp kim của sắt trong khơng khí ẩm
-Kim loại hoạt động mạnh hơn đóng vai trò là cực âm (anot) sẽ bị ăn mịn
C.Điều kiện có ăn mòn điện hóa:
-Các điện cực phải khác nhau: cặp kim loại khác nhau hoặc kim loại với phi kim
-Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
-Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dd chất điện li
II- CÁCH CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1-Phương pháp bảo vệ bề mặt: sơn , mạ , …
2-Dùng phương pháp điện hoá
Nguyên tắc: Gắn kim loại có tính khử mạnh với kim loại cần được bảo vệ ( có tính khử yếu hơn)
BÀI 21 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I-NGUYÊN TẮC :Khử ion kim loại thành nguyên tử : M n+ + ne → M
II- PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương pháp nhiệt luyện
Dùng các chất khử như CO, H2, C, NH3, Al… để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.
Fe2O3+3CO t0 2Fe+ 3CO2
Dùng để điều chế các kim loại có độ hoạt động trung bình ( sau Al)
2 Phương pháp thủy luyện
Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Vd:Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Dùng để điều chế cáckim loại hoạt động yếu (sau H2)
3 Phương pháp điện phân:
a) Điện phân hợp chất nóng chảy:
Dùng dòng điện để khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy(oxit, hydroxit, muối halogen)
2Al2O3 dpnc
Dùng để điều chế kim loại có độ hoạt động mạnh (từ đầu →Al)
Trang 15b) Điện phân dung dịch:
- Dùng dòng điện để khử ion trong dung dịch muối
CuCl2 dpdd Cu + Cl2
2CuSO4 + 2H2O dpdd
2Cu + O2 + 2H2SO4
Dùng điều chế các kim loại trung bình, yếu
c) Tính lượng chất thu được ở các điện cực: m = .
A I t
n F
Phần 2 câu hỏi trắc nghiệm
1)Hãy sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần của các chất sau:Na,Mg,Al,Si.từ trái sang phải
A.Si<Al<Mg<Na B.Si>Al>Mg>Na C.Na>Mg>Si>Al D.Mg>Na>Al>Si
2)Mạng tinh thể kim loại gồm:
A.Nguyên tử,ion kim loại và các e độc thân B.Nguyên tử,ion kim loại và các e tự do
C.Nguyên tử kim loại và các e độc thân D Ion kim loại và các e độc thân
3)Cation R+cĩ cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng là 3p6.Nguyên tử R là: A.F B.Na C.K D.Cl 4)Tổng số hạt proton,notron,electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155,số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 33.Tên nguyên tố là: A.Ag B.Cu C.Pb D.Fe
5)Hịa tan hồn tồn 15,4g hỗn hợp Mg,Fe trong dung dịch HCl dư thấy cĩ 0,6g khí hidro bay ra.Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là: A.36,7 B.35,7 C.63,7 D.53,7
Câu 1 Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 2 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do :
A Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại B Trong kim loại có các electron hóa trị
C. Trong tinh thể kim loại có các electron tự do D Các kim loại đều là chất rắn
Câu 3 Thường các kim loại dẫn điện tốt thì
A.dần nhiệt tốt B cĩ độ cứng cao C dẫn nhiệt kém D cĩ ánh kim
Câu 1 Tính chất hóa học chung của ion kim loại Mn+ là:
A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính khử và tính oxi hóa D Tính hoạt động mạnh
Câu 2 Hòa tan kim loại M vào dung dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Hỏi M là kim loại nào trong số các kim loại sau đây: A Cu B Pb C Mg D Ag
Câu 3 Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba.
Câu 4 Dây Fe nĩng đỏ cháy mạnh trong khí clo tạo ra
A.khĩi trắng FeO B khĩi màu nâu là những hạt rắn FeCl 3
C khĩi màu nâu là những hạt rắn FeCl 2 D Fe 3 O 4
Câu 1 Chiều giảm dần tính khử của các nguyên tử là
A.Zn>Fe>Ni>H>Ag>Hg B Fe> Zn>Ni>H>Ag>Hg
C Zn<Fe<Ni<H<Ag<Hg D Fe< Ni< H <Ag< Hg< Zn
Câu 2 Chiều tăng dần tính oxi hĩa của các ion là
A. Zn2+<Fe2+<Ni2+<H+<Fe3+<Ag+<Hg2+ B Zn2+>Fe2+>Ni2+>H+>Fe3+>Ag+>Hg2+
C Zn2+<Fe2+<Fe3+<Ni2+<H+<Ag+<Hg2+ D Zn2+<Fe2+<Fe3+<Ni2+<Hg2+<H+<Ag+
Câu 3 Dãy điện hĩa của kim loại cho phép :
A.dự đốn được chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hĩa-khử theo qui tắc α
B.dự đốn được chiều của phản ứng
C dự đốn được phản ứng giữa 2 cặp oxi hĩa-khử theo qui tắc α
D dự đốn được phản ứng cĩ xảy ra hay khơng
Câu 4 Theo qui tắc α thì :
A chất oxi hĩa mạnh hơn sẽ oxi hĩa chất khử mạnh hơn , sinh ra chất oxi hĩa yếu hơn và chất khử yếu hơn
B chất oxi hĩa sẽ oxi hĩa chất khử, sinh ra chất oxi hĩa và chất khử
C chất oxi hĩa mạnh hơn sẽ oxi hĩa chất khử yếu hơn , sinh ra chất oxi hĩa yếu hơn và chất khử mạnh hơn
D chất oxi hĩa yếu hơn sẽ oxi hĩa chất khử yếu hơn , sinh ra chất oxi hĩa mạnh hơn và chất khử mạnh hơn
Câu 1 Trên thực tế chúng ta thường chế tạo các dụng cụ máy mĩc bằng kim loại tinh khiết hay hợp kim ?
Câu 2 so sánh tính chất vật lí hợp kim với tính chất vật lí các kim loại thành phần nguyên nhân sự khác nhau đĩ ?
Câu 3 trong hợp kim Al-Ni cứ 10 mol Al thì cĩ 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim
Trang 16này là A 81% Al và 19% Ni B/ 82% Al và 18% Ni
C 83% Al và 17% Ni D 84% Al và 16% Ni
Câu 4 trong những câu sau câu nào khơng đúng ?
A tính dẫn điện ,dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng
B khi tạo thành liên kết cộng hĩa trị ,mật độ e tự do trong hợp kim giảm
C hợp kim thường cĩ độ cứng và dịn hơn các kim loại tạo ra chúng
D nhiệt độ nĩng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với các kim loại tạo ra chúng
Câu 1: Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu.Vật này để trong khơng khí ẩm.
1) Vật bị ăn mịn theo kiểu A hố học B điện hố C A và B đúng D A và B sai 2) Hiện tượng quan sát được sau một thời gian là
A Zn bị mịn dần B Cu bị mịn dần C Vật biến mất D Zn và Cu mịn dần cho đến hết
Câu 2: Fe bị ăn mịn điện hố khi tiếp xúc với kim loại M, để ngồi khơng khí ẩm Vậy M là
Câu 3: Khi hồ tan Zn vào dung dịch H2SO4 lỗng thấy cĩ bọt khí thốt ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4
vào, thấy hiện tượng xảy ra: A Khơng cịn bọt khí thốt ra B Bọt khí thốt ra mạnh hơn
C Sau khi Zn tan hết dung dịch cĩ màu xanh C A và C đúng
Câu 4: Bản chất của ăn mịn kim loại là: A Sự oxi hĩa kim loại B Sự khử kim loại
B Sự phá huỷ kim loại dưới tác dụng của dịng điện D Tất cả đều sai
Câu 1: Diện phân dung dịch muối CuSO4 trong thời gian 1930 giây thu được 1,92g Cu ở catot Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là:
A 3,0A B 4,5A C 1,5A D 6,0A
Câu 2: Canxi kom loại được điều chế bằng cách nào sau đây:
A Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2
C Diện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D Diện phân dung dịch CaCl2
Câu 3: Bản chất của quá trình hóa học xảy ra ở điện cực khi điện phân là:
A anion bị oxi hóa ở anot B cation bị khử ở catot
C ở catot xảy ra quá trình oxi hóa D ở anot xảy ra quá trình oxi hóa
Câu 4: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 5: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 20g bột CuO nung nóng Sau một thời gian thấy khối lượng
chất rắn trong ống sứ còn lại 16,8g Phần trăm CuO đã bị khử là:
A 50% B 62,5% C 80% D 81,5%
1 Cho khí CO dư đi qua hh CuO, Al2O3, MgO(nung nĩng) khi pư xảy ra htồn thu được chất rắn gồm
A Cu,Al,Mg B Cu,Al2O3,Mg C Cu,Al,MgO D Cu,Al2O3,MgO
2 Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mịn điện hĩa học, xảy ra
A Sự oxh ở cực dương B Sự khử ở cực âm
C Sự oxh ở cực dương và sự khử ở cực âm D Sự oxh ở cực âm và sự khử ở cực dương
3 Trong quá trình điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, ion Cu2+ di chuyển về
A Catot và bị oxh B Catot và bị khử C Anot và bị oxh D Anot và bị khử
4 Trong các trường hợp sau Kloại bị ăn mịn điện hĩa học là
A Zn kloại trong dd HCl B Thép cacbon để trong kk ẩm
C Đốt dây sắt trong khí O2 D Kloại Cu trong dd HNO3 lỗng
5 Đpdd AgNO3 với cường độ dịng điện là 1,5A, thời gian 30 phút Khối lượng Ag thu được là
A NaCl B KCl C BaCl2 D CaCl2
9/ Cho khí CO dư đi qua hổn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (đun nĩng ) Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm :
A Cu, Al, Mg B Cu, Al , MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO 10/ Hịa tan hồn tồn 28 g Fe vào dd AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
Trang 17A 108 g B 162 g C 216 g D 154 g
11/ Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,2M với cường độ dịng điện 10 A trong một thời gian thu được 0,224 lit khí(đkc ) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là
A 1,28 g B 0,32 g C 0,64 g D 3,2 g
12.Dãy gồm các kim loại dẽ dàng hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là:
A Mg, Al, Zn, Cu B Mg, Ag, Cu, Fe C Mg, Zn, Cu, Ag D Zn, Al, Ag, Ni
13 Dãy gồm các phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm là:
A.Ni, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Ba, Fe, K
14 Để bảo vệ võ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào võ tàu ( phần ngâm dưới nước) những tấm kim
CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KỀM, KIỀM THỔ, NHƠM
PHẦN 1 Tĩm tắt lí thuyết
BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM.
A.KIM LOẠI KIỀM
I Vị trí - cấu hình e ngtử :Kloại kiềm thuộc nhĩm IA,gồm Na,K,Rb,Cs,Fr Cấu hình e ngồi cùng ns1
II Tính chất vật lí: Các kloại kiềm cĩ màu trắng bạc và cĩ ánh kim, dẫn điện tốt, tonc, tos thấp, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp vì chúng cĩ mạng tinh thể lập phương tâm khối
III Tính chất hĩa học: Các nguyên tử kim loại kiềm cĩ năng lượng ion hĩa nhỏ, vì vậy kim loại kiềm cĩ tính
khử rất mạnh Tính khử tăng dần từ liti đến xesi.MM++1e
Trong hợp chất, các kim loại kiềm cĩ số oxi hĩa+1
1 Tác dụng với pk
a/ Với O 2 2Na + O2(khơ)Na2O2 4Na+O2(kk)2Na2O
b/ Với Cl 2 2K + Cl22KCl
2 Tác dụng với axit 2Na+2HCl2NaCl+H2 ; 2Na+H2SO4Na2SO4+H2
3 Tác dụng với H 2 O2K+2H2O2KOH+H2
Na nĩng chảy và chạy trên mặt nước, K bùn cháy, Rb&Cs pư mãnh liệt.
KLK tác dụng dễ dàng với H2O nên người ta bảo quản nĩ trong dầu hỏa
IV: Ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế
1.Ứng dụng : Chế tạo hợp kim cĩ t0nc thấp Hợp kim Li-Al dùng trong kỉ thuật hàng khơng Cs làm tế bào quang điện
2 Trạng thái tự nhiên : tồn tại dạng hợp chất( trong nước biển, silicat, alumiunat)
3 Điều chế : Khử ion của KLK thành KL tự do M++eM bằng cách Đpnc muối halogenua của KLK
2NaCl đpnc 2Na+Cl2
B.HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM.
I Natri hidroxit
-NaOH(xút ăn da) là chất rắn, khơng màu, dễ nĩng chảy, hút ẩm mạnh tỏa nhiều nhiệt
-NaOH là chất điện li mạnh: NaOHNa+ + OH
NaOH td được với axit, oxitaxxit, muối
*CO2+2NaOHNa2CO3 + H2O CO2+2OH-CO32-+H2O hoặc CO2+NaOHNaHCO3
*HCl+NaOHNaCl+H2O: H+ + OH- H2O
*CuSO4+2NaOH Na2SO4+Cu(OH)2: Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2
-NaOH Làm xà phịng, phẩm nhuộm, tơ nhân tạo,luyện nhơm, tinh chế dầu mỏ.
II Natri hiđrocacbonat
- Na2CO3 là chất rắn, màu trắng tan nhiều trong nước Ở nhiệt độ thường Na2CO3.10H2O, ở nhiệt độ cao kết tinh tạo Na2CO3 Na2CO3 là muối của axit yếu và cĩ những tính chất chung của muối
- Na2CO3 dùng trong cơng nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm
III Kali nitrat: KNO3 là những tinh thể khơng màu, bền trong kk, tan nhiều trong nước Bị nhiệt phân 2KNO3 t o 2KNO2+O2; ở nhiệt độ cao KNO3 là chất oxi hĩa mạnh
2 Ứng dụng : Dùng làm phân bĩn, tạo thuốc nổ 2KNO3+3C+S t o N2 +3CO2+K2S
PHẦN 2 CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM
1 Cation M+ cĩ cấu hình e ở lớp ngồi cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?
A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+
2 Natri khơng bị khử trong trường hợp nào sau đây ?
A Điện phân NaCl nĩng chảy B Điện phân nc NaOH C Điện phân dd NaCl D Điện phân nc NaBr
3 Điện phân muối clorua KLK nĩng chảy người ta thu được 0,896lit khí (đkc) ở anot và 1,84g kloại ở catot Cơngthức hĩa học của muối là A KCl B LiCl C CaCl2 D NaCl