- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập- Yêu cầu học sinh làm bài vào nháp - Giáo viên chữa bài nêu đáp án đúng.. Kiểm tra bài cũ : - Giáo viên gọi 1 học sinh đọc số có 4 - Giáo viên hớng
Trang 1- Bớc đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số ( trờng hợp đơn giản).
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm các bài tập 1, 2, bài 3 (a, b).
+ Tấm bìa có bao nhiêu cột?
+ Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?
+ Nh vậy có bao nhiêu ô vuông trên một
tấm bìa?
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và
lấy đồ dùng học tập
- Vậy nhóm thứ nhất có? ô vuông
- Yêu cầu học sinh lấy 2 cột, mỗi cột có
10 ô vuông để lập nhóm 3 Nh vậy nhóm
3 có bao nhiêu ô vuông?
- Yêu cầu học sinh lập nhóm 4 có 3 ô
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự nêu
- Gọi học sinh đọc lại số này
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
- Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông
- Học sinh lấy 10 tấm bìa, mỗi tấm có 100 ô vuông và xếp
Trang 2- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài vào nháp
- Giáo viên chữa bài nêu đáp án đúng
2835: Hai nghìn tám trăm ba mơi lăm
- Học sinh nêu, lớp theo dõi: Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh tự làm vào nháp, sau đó thi nhau nêu số cần tìm
Trang 3luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số ( Trờng hợp các chữ số đều khác 0).
- Biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy số
- Bớc đầu làm quen với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000).
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm các bài tập 1, 2, bài 3 (a,b), bài 4.
Tám nghìn năm trăm hai mơi bảy 8527 Chín nhìn bốn trăm sáu mơi hai 9462 Một nghìn chín trăm năm mơi t 1954 Một nghìn chín trăm mời một 1911
9246 Chín nghìn hai trăm bốn mơi sáu
- Một học sinh nêu yêu cầu : Điền số thích hợp
- Tìm số liền sau bằng số đứng trớc cộng thêm 1.a.8650, 8651, 8652, 8653, 8654, 8655,8656b.3120, 3121, 3122, 3123, 3124, 3125
c.6494, 6495, 6496, 6497, 6498, 6499,6500
- Học sinh làm bài vào vở, nêu kết quả
Trang 4- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 4:
- Cho học sinh tự làm rồi chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
- Học sinh làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Học sinh chỉ vào từng vạch trên tia số và đọc lần lợt
0, 1000, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000
4 Củng cố , dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán
- Chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 5- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong dãy số.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm các bài tập 1, 2, 3.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc số có 4
- Giáo viên hớng dẫn quan sát, nhận xét
bảng trong bài học rồi tự viết số đọc số
- Yêu cầu học sinh nêu ở dòng đầu? cách
- 4 học sinh đọc, lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nhìn bảng giáo viên đã ghi nhận xét rồi tự viết
2750 Hai nghìn bảy trăm năm mơi
2020 Hai nghìn hai trăm hai mơi
2402 Hai nghìn hai trăm linh hai
2005 Hai nghìn hai trăm linh năm
- Viết số đọc số đều viết, đọc từ trái sang phải từ hàng cao
đến hàng thấp hơn
- Học sinh nêu yêu cầu của bài: Đọc các số
- Học sinh làm miệng – CN - ĐT7800: Bảy nghìn tám trăm
3690: Ba nghìn sáu trăm chín mơi
Trang 6- Giáo viên nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 2:
Cho học sinh nêu cách làm bài
- Yêu cầu làm bài
- Giáo viên chữa bài
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh nêu cách làm : Viết số liền sau vào ô trống, tiếp liền số đã biết bằng cách cộng thêm 1
- Học sinh làm bài vào vở
- Về nhà làm thêm vở bài tập toán , Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tiết 94
Trang 7Các số có 4 chữ số ( tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số.
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm các bài tập 1, bài 2 (cột 1 câu a, b), bài tập 3.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
- Gọi học sinh đọc số rồi hỏi
+ Số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy
Bài1: Gọi học sinh đọc yêu cầu
Viết các số sau theo mẫu
Trang 8- Gọi học sinh đọc bài làm.
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu nhiệm vụ của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên đánh giá nhận xét
Bài 3:
Giáo viên đọc yêu cầu học sinh viết
- Giáo viên nhận xét kết quả đúng
Bài 4:
- Cho học sinh tự đọc bài tập, tự tìm hiểu rồi
nêu nhiện vụ phải làm
- Giáo viên nhận xét chữa bài
b, 9000+10+5 = 9015 4000+400+4 = 4404 6000+10+2 = 6012 2000+20 = 2020 5000+9 = 5009
- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào nháp
8555, 8550, 8500
- Nhận xét bài của bạn
- Học sinh tự đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài vào vở: 111, 2222, 3333, 4444,
5555, 6666, 7777, 8888
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tiết95:
Trang 92 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết số thành
- Cho học sinh lấy 8 tấm bìa có ghi 1000
yêu cầu xếp nh SGK- hỏi:
+ Ta có bao nhiêu? đọc số đó?
+ Yêu cầu học sinh lấy thêm 1000 xếp
vào tiếp hỏi: Tám nghìn thêm 1 nghìn là
mấy nghìn?
- Yêu cầu học sinh viết số 9 nghìn?
- Yêu cầu học sinh lấy thêm 1 tấm bìa
1000 nữa rồi xếp vào nhóm 9000
- Giáo viên viết bằng : 10.000
- Giáo viên : 10.000 còn gọi là 1 vạn
- Số 10.000 hoặc 1 vạn có mấy chữ số
b Thực hành
Bài 1:
Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài rồi chữa bài
- Giáo viên chữa bài, gọi học sinh đọc lại
Trang 10- Giáo viên nêu từng số, yêu cầu học
sinh tìm số liền trớc, liền sau của mỗi số:
- Học sinh làm bài vào vở, sau đó hai học sinh ngồi cùng bàn đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- 9300, 9400, 9500, 9600, 9700, 9800,9900
- Học sinh làm vào vở, 1 học sinh lên bảng
9940, 9950, 9960, 9970, 9980, 9990
- Nhận xét bài của bạn
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở
9995, 9996, 9997, 9998, 9999, 10.000
- Học sinh nghe giáo viên đọc, sau đó tìm số liền trớc liền sau của mỗi số đó
Liền trớc : 2664Liền sau: 2666
- Học sinh làm bài vào bảng, kẻ vào vở
Số Số liền trớc Số liền sau
3665 2664 2666
2002 2001 2003
1999 1998 2000
- Tìm số liền trớc: Lấy số đó trừ đi 1
- Tìm số liền sau: Lấy số đó cộng với 1
- Học sinh tự đọc bài toán rồi làm bài, chữa bài
- Học sinh đọc các số trên tia số xuôi, ngợc
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tuần 20
Trang 11Tiết 96:
Điểm ở giữa - trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu :
- Biết điểm ở giữa 2 điểm cho trớc, trung điểm của một đoạn thẳng.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, 2.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập ở nhà của học sinh
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu điểm giữa
- Giáo viên vẽ hình trong SGK lên bảng
- Giáo viên nhấn mạnh: A,O,B là 3 điểm
thẳng hàng Nêu thứ tự các điểm
- Vị trí điểm O nh thế nào?
- Điểm ở giữa là điểm O
Điểm O nằm ở giữa, có điểm A ở bên
trái, điểm B ở bên phải nhng 3 điểm này
- Điểm M nh thế nào với điểm A, B
- Vậy M là trung điểm của AB vì: Trung
điểm là điểm chia đoạn thẳng thành 2
phần bằng nhau
c Thực hành:
Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu học sinh làm bài(miệng) giáo
- Điểm A, điểm O, điểm B ( hớng từ trái sang phải)
- O là điểm giữa hai điểm A, B
* Điểm ở giữa khi có bên trái, bên phải nó đều có điểm
A M B
- Học sinh nêu yêu cầu: Chỉ ra điểm thẳng hàng
Trang 12
+ Nêu 3 điểm thẳng hàng ?
+ M là điểm giữa của đoạn, điểm nào ?
+ N là điểm giữa của đoạn, điểm nào?
- Giáo viên xét đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Yêu cầu học sinh giải thích I là trung
điểm
- Học sinh nêu : A,M, B- M, O, N-C, N,D
- M là điểm giữa của đoạn thẳng AB
- N là điểm giữa của C và D
- O là điểm giữa của M và N
- O là trung điểm của đoạn thẳng AB vì A, O,B thẳng hàng: OA = OB = 2cm
- M không là trung điểm vì C,M,D không thẳng hàng
- H không là trung điểm của đoạn thẳng EG vì EH không bằng HG tuy E,H,G thẳng hàng
- Học sinh làm bài vào vở
- I là trung điểm của đoạn thẳng BC vì :B,I,C thẳng hàng
BI =IC
- Tơng tự học sinh nêu : O là trung điểm của đoạn thẳng AD
O là trung điểm của đoạn thẳng IK
K là trung điểm của đoạn thẳng GE
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán , Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tiết 97
Trang 13Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết khái niệm và xác định đợc trung điểm của đoạn thẳng cho trớc.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, 2.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh nêu điểm giữa của đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng?
- Nhận xét ghi điểm cho học sinh
3 Bài mới : Hớng dẫn thực hành
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên hình thành các bớc xác định trung
điểm của đoạn thẳng
+ Bớc 1: đo độ dài đoạn thẳng
+ Bớc 2: Chia độ dài đoạn thẳng làm 2 phần
- Yêu cầu học sinh lấy giấy đã chuẩn bị trớc,
giáo viên hớng dẫn học sinh gấp nh SGK
- Nhận xét đánh giá
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm
- O là điểm giữa của A và B
- M là trung điểm của đoạn thẳng CD
- Xác định trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc bằng cách đo độ dài đoạn thẳng AB, nếu độ dài đoạn thẳng AM bằng 1 nửa độ dài đoạn thẳng AB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Học sinh làm+ Bớc1: Đo độ dài đoạn thẳng AB = 4cm+ Bớc 2: Chia đoạn thẳng AB làm 2 phần bằng nhau đ-
ợc 1 phần bằng 2cm
+ Bớc 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB ( xác định điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 1/2 AB, AM = 2cm)
- Học sinh làm tơng tự phần a
+ Bớc 1: Đo đoạn thẳng CD = 6 cm+ Bớc 2: Chia đoạn thẳng CD làm 2 phần bằng nhau , mỗi phần 3 cm
+ Bớc 3: Xác định trung điểm M cóMD = 1/2 CD
- Hs lấy tờ giấy HCN đã CB gấp theo SGK
- Hs làm theo HD của giáo viên
4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu về nhà làm thêm trong vở bài tập toán
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Tiết 98
Trang 14So sánh các số trong PHạM VI 10.000
I Mục tiêu :
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10.000
- Biết so sánh các đại lợng cùng loại.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1(a), bài 2.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu điểm giữa và trung điểm của đoạn
- Giáo viên viết lên bảng : 999 1000
- Yêu cầu học sinh điền dấu thích hợp và
giải thích
- Giáo viên cho học sinh chọn các dấu
hiệu trên, dấu hiệu nào dễ nhận biết
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét
a Điểm B là điểm giữa điểm A và C
b Điểm P là trung điểm của đoạn thẳng MN vì:
+ M,P,N thẳng hàng
+ PM = PN
- Học sinh quan sát giáo viên ghi bảng
- Học sinh quan sát và điềm số thích hợp vào ô trống rồi giải thích
Vậy 9999< 10.000
Trang 15- Giáo viên ghi : Ví dụ 1 lên bảng
- Yêu cầu đọc bài rồi tự làm
- Gọi học sinh nêu cách so sánh từng cặp
số
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi học sinh giải thích cách làm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm bài rồi chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Học sinh so sánh 9000> 8999 và nêu cách so sánh Ta so sánh cặp chữ số ở hàng cao nhất số nào lớn thì số đó lớn( 9>8)
Vậy 9000>8999
- Học sinh so sánh 6579> 6580 Ta so sánh cặp chữ số đầu tiên đều là 6, cặp chữ số thứ 2 đều là 5 cặp chữ số thứ 3 là 7<8 Vậy 6579 < 6580
- Học sinh so sánh : 7569 = 7569 vì hai số có cùng chữ số
và từng cặp chữ số ở mỗi hàng bằng nhau thì hai số bằng nhau
- Hai học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
- Nêu kết quả rồi giải thích cách so sánh từng cặp số
a, 1942 > 998 b, 9650 < 9651
1999 > 2000 9156 > 6951
6742 > 6722 1965 > 1956 900+9 < 9009 6591 = 6591 909
- Học sinh nêu yêu cầu : Điền dấu
- Học sinh làm bài vào vở rồi giải thích cách làm
VD: 1Km > 985m vì 1000m = 1km
Mà 1000m > 985m
a, 1km > 985m b, 60phút = 1giờ 600cm = 6m 50phút < 1giờ 797mm < 1m 70phút > 1giờ
- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
6091, 6190, 6901, 6019
+ Lớn nhất : 6901+ Bé nhất : 6019
- Nhận xét bài của bạn, nêu cách làm
4 Củng cố, dặn dò:
Về nhà xem và làm lại các bài tập Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
Tiết 99
Trang 16Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại.
- Nhận biết đợc thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, bài 2, 3, bài 4(a).
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài điền dấu
- Giáo viên tổ chức, hớng dẫn học sinh làm
bài chữa bài
Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bài và giải thích
cách làm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên chữa bài trên bảng, lớp đa ra đáp
a.6764 < 6774
599 < 5699b.9999 > 9989
- Học sinh tự làm ra nháp, nêu kết quả mình đã làm
- Học sinh làm bài đúng vào vở
Trang 17- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 4::
- Cho học sinh xác định trung điểm của đoạn
thẳng rồi nêu số
- Nhận xét, đánh giá
- Trung điểm của đoạn thẳng AB là 300 ( Điểm M)
Trung điểm của đoạn thẳng CD là N ứng với số 3000
4 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm trong vở bài tập toán
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tiết 100:
Phép cộng các số trong PV 10.000
Trang 18I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10.000 ( bao gồm đặt tính và tính đúng).
- Biết giải bài toán có lới văn (có phép cộng các số trong phạm vi 10 000)
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, bài 2(b), bài 3, bài 4
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm cho học sinh
- Gọi 1 học sinh đặt tính rồi tính
Giáo viên kết luận: Muốn cộng hai số có 4
chữ số ta làm nh thế nào?
b Thực hành :
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh làm bài, chữa bài
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Hát
- 2 học sinh đọc bài :+ Số lớn nhất có 3 chữ số : 999+ Số lớn nhất có 4 chữ số : 9999
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nêu cách thực hiện phép cộng: Đặt tính rồi tính
- 1 học sinh lên bảng thực hiện , lớp làm nháp 3526
+ 2759 6285
- 6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1
- 2 cộng 5 bằng 7 thêm 1 bằng 8, viết 8
- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1
- 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6
- Vài học sinh nêu lại cách tính
- Muốn cộng hai số có 4 chữ số ta viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau, rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang trái
- Học sinh nhắc lại CN - ĐT
- Học sinh làm bài, chữa bài, nêu cách tính
5341 7915 4507 8425+ 1488 +1346 + 2568 + 618
6829 9261 7075 9043
- Học sinh nêu cách tính của từng phép tính
- 1 Học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở
Trang 19- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng, làm bài vào vở.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh cách đặt tính
- Giáo viên nhận xét kết quả đặt tính rồi tính
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Hỏi cho học sinh phân tích bài tập
- Yêu cầu học sinh nêu tóm tắt rồi giải
- Giáo viên đánh giá, nhận xét
Bài 4:
- Giáo viên vẽ hình lên bảng, gọi học sinh
nêu trung điểm của mỗi cạnh
- Giáo viên nhận xét , đánh giá
Bài 4:
- Gv vẽ hình lên bảng, gọi hs nêu trung điểm
của mỗi cạnh?
a 2634 1825 b 5716 707 + 4848 + 455 +1749 +5857
7482 2280 7465 6564
- Nhận xét bài của bạn
- 2 Học sinh đọc bài, lớp theo dõi
- Học sinh phân tích bài toán
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vào vở
Tóm tắt:
Đội một: 3680 cây ? cây
Đội hai: 4220 cây
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát nêu trung điểm của mỗi cạnh + M là trung điểm của cạnh AB
+ N là trung điểm của cạnh BC+ P là trung điểm của cạnh DC+ Q là trung điểm của cạnh AD
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm trong vở bài tập toán
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tuần 21
Trang 20TiÕt 101 LuyÖn tËp
I Môc tiªu:
- BiÕt céng nhÈm c¸c sè trßn tr¨m, trßn ngh×n cã dÕn 4 ch÷ sè vµ gi¶i bµi to¸n b»ng 2 phÐp tÝnh.
- Häc sinh kh¸ giái cÇn lµm thªm bµi tËp 1, bµi 2, bµi 3, bµi 4
2 KiÓm tra bµi cò:
- Gäi 3 häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn phÐp
tÝnh céng:
1346 + 347
2581 + 4673
4018 + 3691
- NhËn xÐt ghi ®iÓm häc sinh
3 Bµi míi: Híng dÉn luyÖn tËp
Bµi 1:
- Gi¸o viªn viÕt phÐp céng
4000 + 3000 lªn b¶ng vµ yªu cÇu häc
sinh tÝnh nhÈm
- Gi¸o viªn nh¾c l¹i c¸ch céng nhÈm
- Cho häc sinh tù lµm tiÕp bµi tËp cßn l¹i
- NhËn xÐt, ch÷a bµi ghi ®iÓm
Bµi 2:
- Yªu cÇu häc sinh tù lµm vµo vë
- Gi¸o viªn nhËn xÐt, ghi ®iÓm
1693 7254 6709
- Häc sinh nªu yªu cÇu: TÝnh nhÈm
- Häc sinh nªu c¸ch céng nhÈm4ngh×n + 3ngh×n = 7 ngh×n
VËy 4000+ 3000 = 7000
- Cho häc sinh nªu l¹i c¸ch céng nhÈm
- Häc sinh lµm vµo vë – vµi häc sinh nªu miÖng.5000+1000=5ngh×n + 1ngh×n = 6 ngh×n
5000+1000= 60006000+2000= 6ngh×n + 2 ngh×n = 8 ngh×n
- Häc sinh nhËn xÐt
- 3 häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn, líp lµm vµo vë
Trang 21- Gi¸o viªn yªu cÇu mçi häc sinh võa
- Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau
• Rót kinh nghiÖm, bæ sung:
Trang 22Tiết 102
phép trừ các số trong PHạM VI 10.000
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong PV 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính đúng).
- Biết giải bài toán có lời văn bằng phép trừ các số trong phạm vi 10 000.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, bài 2(b), bài 3, bài 4
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép
- Yêu cầu vài học sinh nhắc lại cách trừ,
giáo viên kết hợp ghi bảng
b Hớng dẫn thực hành :
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2:
- Hát
- 2 Học sinh lên bảng
1672 3089+3546 +1762
5218 4851
- Học sinh nêu:
- Đặt viết số bị trừ ở dòng trên, số trừ dòng dới sao cho sốđơn vị thẳng với đơn vị, số chục thẳng với số chục, số trăm thẳng với số trăm, số nghìn thẳng với số nghìn
- Thực hiện phép tính thứ tự từ phải sang trái
- 1 học sinh lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở sau đó
đổi vở để kiểm tra
8652 2 không trừ đợc 7, lấy 12 trừ 7 bằng -3917 5, viết 5 nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2
4735 bằng 3, viết 3 6 không trừ đợc 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1 3 thêm 1 bằng 4, 8 trừ 4 bằng 4 , viết 4
8652- 3917= 4735
- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
6385 7563 8090 3561 -2927 - 4908 -7131 -924
3458 2655 959 2637
- Học sinh nhận xét
- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 23- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính.
- 2 học sinh vừa thực hiện nhắc cách tính
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
5482 8695 9996 2340-1956 -2772 - 6669 - 512
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh vẽ đoạn thẳng vào vở
Trung điểm O của đoạn thẳng AB đã đợc xác định
- Học sinh nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà làm thêm bài ở vở bài tập toán
- Chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 24Tiết 103
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số.
- Biết thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, bài 2, bài 3, bài 4(giải đợc một cách).
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện phép
Yêu cầu học sinh tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách trừ
nhẩm
b Cho học sinh tự làm tiếp các bài trừ
nhẩm rồi chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2: Tính nhẩm theo mẫu
- 84 trăm – 30 trăm = 54 trăm Vậy : 8400 – 3000 = 5400
- Học sinh làm vào vở – vài học sinh nối tiếp nêu kết quả phải tính
3600-600 = 3000 6200- 4000 = 22007800-500 = 7300 4100- 1000 = 31009500-100 = 9400 5800- 5000 = 800
Trang 25Bài 2:
- Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện yêu
cầu, lớp làm vào vở sau đó đổi chéo vở
Bài giải :Cách 1:
Số muối còn lại sau khi chuyển lần 1 là :
- Về nhà học bài và làm thêm bài tập, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 26Tiết 104
luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết cộng trừ (nhẩmvà viết) các số trong phạm vi 10 000
- Giải bài toán bằng 2 phép tính và tìm nhanh thành phần cha biết của phép tính cộng và trừ.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1(cột 1,2), bài 2, bài 3, bài 4.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép
tính
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm rồi chữa bài
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Tơng tự học sinh làm phần b
- Yêu cầu học sinh nhận xét các phép
tính trong 1 cột nh thế nào?
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính
- Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện nhắc
lại cách đặt tính và cách thực hiện
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải sau
đó 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở để
2948 4629
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu : Tính nhẩm
- Học sinh nối tiếp nêu cách nhẩm để tìm kết quả phép tính giáo viên kết hợp ghi bảng
5200+ 400 =5600 6300+500 =68005600- 400 =5200 6800-500 =6300
- Học sinh nhận xét
4000+3000 =7000 6000 + 4000 =100007000- 4000 =3000 10000- 6000 =40007000- 3000 =4000 10000- 4000 =6000
- Ta lấy tổng trừ đi số hiệu này đợc số hiệu kia
- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
6924 5718 8493 4380-1536 - 636 -3667 -729
5388 5082 4826 3651Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc bài
- 1 Học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải
- Lớp làm vào vở
Tóm tắtTrồng đợc: 948 cây
Trồng thêm: 1/3 số cây đã trồngTrồng tất cả: Cây?
Hoặc:
Trồng đợc : Trồng thêm: ? cây
Bài giải:
Trang 27- Chữa bài, ghi điểm.
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh nêu phép tính cha
biết trong mỗi phép tính Sau đó yêu cầu
học sinh thực hiện rồi đổi vở kiểm tra
- Giáo viên chốt lại cách tìm TP cha biết
trong mỗi phép tính rồi chữa bài , ghi
điểm
Bài 5:
- Yêu cầu học sinh tự xếp hình
Số cây trồng thêm là :948:3 = 316 ( cây)
- Học sinh nhận xét
- Học sinh xếp vào vở, 1 học sinh lên bảng xếp
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học, về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán, chuẩn bị bài sau
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 28Tiết 105
Tháng Năm–
I Mục tiêu :
- Biết các đơn vị đo thời gian: Tháng , năm Biết đợc 1 năm có 12 tháng.
- Biết tên gọi các tháng trong một năm Biết số ngày trong một tháng Biết xem lịch( tờ lịch tháng, năm) Học sinh khá giỏi biết đợc dạng bài 1, 2 (sử dụng tờ lịch cùng với năm học).
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép tính
tìm x
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm:
- Giáo viên treo tờ lịch 2009 lên ghi các thang
trong năm
- Giáo viên cho học sinh quan sát tờ
lịch năm 2009 trong sgk và nêu câu hỏi
+ Một năm có bao nhiêu tháng?
- Giáo viên nói và ghi tên các tháng lên bảng
b Giới thiệu số ngày trong từng tháng:
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Giáo viên nhắc lại và ghi lên bảng
- Cứ tiếp tục nh vậy để học sinh để học sinh tự
nêu đợc số ngày trong một tháng
- Riêng tháng 2 năm 2009 có 28 ngày nhng có
tháng có 29 ngày chẳng hạn năm 2008 Vì
vậy tháng 2 có 28 ngày hoặc 29 ngày
c Thực hành:
Bài 1: Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài
- Tháng này là tháng mấy, tháng sau là tháng
mấy?
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làmx+ 163 = 479 x- 159 = 657
- Vài hs nhắc lại số ngày trong tháng
- Học sinh nối tiếp trả lời các câu hỏi
Trang 29- Th¸ng 6 cã bao nhiªu ngµy?
- Th¸ng 7 cã bao nhiªu ngµy?
- Th¸ng 10 cã bao nhiªu ngµy?
- Th¸ng 11 cã bao nhiªu ngµy?
- Gi¸o viªn nhËn xÐt
Bµi 2:
- Ngµy 19 th¸ng 8 lµ ngµy thø mÊy?
- Ngµy cuèi cïng cña th¸ng 8 lµ ngµy thø
- Ngµy 19/8 lµ ngµy thø ba
- Ngµy cuèi cïng cña th¸ng 8 lµ thø hai
- Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau:
• Rót kinh nghiÖm, bæ sung:
Trang 30Tiết 106 – Tuần 22
Luyện tập.
I Mục tiêu :
- Biết tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch ( tờ lịch tháng , năm).
- Học sinh khá giỏi biết đợc dạng bài 1, 2 Không nêu tháng 1 là tháng giêng và tháng 12 là tháng chạp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi vài học sinh nêu
- Hỏi : 1 năm có bao nhiêu tháng?
- Nêu số ngày trong mỗi tháng?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện tập
Bài 1:
- Cho học sinh xem lịch tháng 1,2,3 năm
2004 ( trong SGK) rồi tự làm bài lần lợt theo
các phần a, b, c
- Hớng dẫn học sinh làm câu 1 sau đó để học
sinh tự làm Chẳng hạn muốn biết ngày
Đó là : 7,14,21,28
c Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh quan sát tờ lịch 2009 rồi làm bài
- Ngày quốc thế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ hai
- Ngày quốc khánh 2 tháng 9 là thứ t
- Ngày nhà giáo việt Nam 20 tháng 11 là thứ sáu
- Ngày cuối cùng của năm 2009 là thứ t
b Thứ hai đầu tiên của năm 2009 là ngày 5
Thứ hai cuối cùng của năm 2009 là ngày 28
Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày 4,
11, 18, 25
- Học sinh nhận xét
Trang 31- Giáo viên nhận xét.
Bài 3:
Cho học sinh tự làm rồi chữa bài
- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra bài của
nhau
- Gọi vài học sinh nêu
- Giáo viên chữa bài, ghi điểm
+ Tháng có 30 ngày : Tháng 4, tháng 6, tháng 9 , tháng 11
+ Tháng có 31 ngày: Tháng 1, tháng 3, tháng 5 , tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12
- Học sinh đổi vở để kiểm tra bài
- Vài học sinh nêu chữa bài, lớp theo dõi, nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Ngày 1 tháng 9 là thứ baNgày 2 tháng 9 là thứ tVậy khoanh tròn vào chữ C: (C)
4 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà làm thêm bài tập toán
- Học bài và chuẩn bị bài, mang com pa để vẽ hình tròn
• Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Tiết 107
Trang 32Hình tròn, tâm , đờng kính, bán kính.
I Mục tiêu :
- Có biểu tợng về hình tròn Biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn.
- Bớc đầu biết dùng com pa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập 1, bài 2, bài 3.
II Đồ dùng dạy học:
- Một số mô hình hình tròn ( bằng bìa hoặc nhựa) mặt đồng hồ
- Com pa dùng cho giáo viên, com pa dùng cho học sinh
III Phơng pháp :
- Đàm thoại, luyện tập – Thực hành
IV Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi vài học sinh trả lời câu hỏi
- Những tháng nào có 30 ngày
- Những tháng nào có 31 ngày
- Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Giáo viên giới thiệu một hình tròn vẽ sẵn
trên bảng giới thiệu tâm O, bán kính OM,
- Cho học sinh quan sát cái com pa và giới
thiệu cấu tạp của com Pa
- Tâm O là trung điểm của đờng kính AB
- Độ dài đờng kính gấp 2 lần bán kính
- Học sinh quan sát và nghe giáo viên giới thiệu về cấu tạo của Com Pa
- Com Pa dùng để vẽ hình tròn
- Học sinh quan sát giáo viên hớng dẫn vẽ hình tròn tâm O , bán kính 2cm
Trang 33- Giáo viên đi kiểm tra học sinh vẽ, hớng dẫn
học sinh yếu cách cầm Com Pa , cách vẽ
Bài 3:
- a Yêu cầu học sinh vẽ đợc bán kính OM,
đ-ờng kính CD
-b Yêu cầu học sinh nhận xét
- Học sinh quan sát hình vẽ và nêu:
- Học sinh vẽ vào vở, 2 học sinh lên bảng vẽ
- Học sinh vẽ vào vở, 1 học sinh lên bảng vẽ , lớp nhận xét
- Đáp án: Hai câu đầu sai Câu cuối đúng
4 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà làm thêm bài tập toán
- Học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 108
Trang 34- Đàm thoại, luyện tập – thực hiện
IV Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ hình tròn có bán
kính 3cm, 4cm
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : Vẽ hình theo mẫu.
Bài 1: Vẽ hình theo các bé sau
Bài 2: Cho học sinh tô màu theo ý thích của
mỗi em vào hình bài 1
- Hát
- 2 học sinh lên bảng vẽ, lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh quan sát hình mẫu và tự vẽ
- Học sinh tô màu theo ý thích
4 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà tự vẽ lấy các hình trang trí bằng hình tròn mà em thích
Tiết 109
Trang 35Nhân số có bốn chữ số Với số có một chữ số.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ 1 lần )
- Giải đợc bài toán gắn với phép nhân.
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm các bài tập 1, 2(cột a), 3, 4(cột a).
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét chốt lại
- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
- Vài học sinh nhắc lại cách nhân
- Yêu cầu học sinh nhận xét phép nhân
có nhớ hay không có nhớ ?
b Giới thiệu phép nhân:
2125 x 3 = ?
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính rồi tính
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách nhân,
giáo viên kết hợp ghi bảng
- Đặt tính : Viết thừa số có nhiều chữ số ở dòng điện, thừa
số có ít chữ số ở dòng dới sao cho số đơn vị thẳng với số
đơn vị
- Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải ( lấy thừa
số thứ 2 có 1 chữ số nhân với từng chữ số của thừa số thứ nhất, kết quả hàng nào ghi thẳng hàng đó
- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở 1034
x 22068
x 3
Trang 36- Yêu cầu học sinh tự làm
- Yêu cầu 2 học sinh nêu lại cách đặt
tính và tính
- Chữa bài , ghi điểm
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính
-Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện
Trang 37- Häc sinh nèi tiÕp nªu kÕt qu¶ phÐp tÝnh
- ChuÈn bÞ bµi sau
• Rót kinh nghiÖm, bæ sung:
TiÕt 110
Trang 382 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó
đổi chéo vở cho bạn để kiểm tra
- Chữa bài ghi điểm
Bài 2:
- Giáo viên kẻ lên bảng
- Yêu cầu học sinh nêu bài tập cho ta
biết gì ? tìm gì ?
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức
đã học để tìm phép tính cha biết trong
mỗi cột
- Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số bị
chia cha biết
Cột 2, 3,4 cho biết số chia và thơng yêu cầu tìm số bị chia tìm
số cha biết trong mỗi cột
Số bị chia 423 423 9604 5355
Số chia 3 3 4 5Thơng 141 141 2041 1071
Trang 39- Ch÷a bµi, ghi ®iÓm
Bµi 4:
- yªu cÇu häc sinh tù lµm theo mÉu
- Ch÷a bµi, ghi ®iÓm
Bµi gi¶i :
Sè l dÇu ë c¶ hai thïng lµ
1025 x 2 = 2050 ( l)Cßn l¹i sè l dÇu lµ
2050 - 1350 = 700 ( l)
§¸p sè : 700l
- Häc sinh nhËn xÐt
- Häc sinh nªu yªu cÇu
- Häc sinh lµm vµo vë, 3 häc sinh lªn b¶ng
Sè bÞ chia 113 1015 1107 1009
Sè chia 119 1021 1113 1015Th¬ng 678 6090 6642 6054
- Häc sinh nhËn xÐt
4 Cñng cè, dÆn dß :
- VÒ nhµ lµm thªm vë bµi tËp to¸n
- ChuÈn bÞ bµi sau
• Rót kinh nghiÖm, bæ sung:
TuÇn 23
Trang 40Tiết 111 Nhân số có bốn chữ số Với số có một chữ số ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 2 lần không liền nhau)
- áp dụng phép nhân có bốn chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài toán có liên quan
a Giới thiệu bài : Bài học hôm nay sẽ tiếp
tục giúp các em biết cách thực hiện phép
nhân số có bốn chữ số với số có 1 chữ số
b H ớng dẫn thực hiện phép tính : 1427 x 3
- Giáo viên viết lên bảng phép nhân :
- Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại cách nhân
của phép tính mình vừa thực hiện
Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính
- Chữa bài, ghi điểm
- Nhận xét bài làm của bạn1427
x 34281