1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on thi TN THPT

35 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong mạch dao động , tính từ lúc hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0 , sau một phần tư chu kì dao động điện từ thì các đại lượng nhận giá trị bằng 0 là : A.. Câu 3:Tần số của d

Trang 1

CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa:

a Vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau

b Vận tốc và li độ luôn cùng pha nhau

c Li độ và gia tốc luôn vuông pha nhau

d Vận tốc và gia tốc luôn vuông pha nhau

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A cos(t) vận tốc tại thời điểm t có biểu thức :

câu 4: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn :

a Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy

b Tỉ lệ thuận với tọa độ của vật tính từ gốc O bất kì và hướng về vị trí cân bằng

c Tỉ lệ thuận với li độ và hướng về vị trí cân bằng

d Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy

Câu 5: Chon phát biểu Sai khi nói về dao động điều hòa của một vật:

a Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng

b Khi vật qua vị trí cân bằng lực kéo về của vật là cực đai vì lúc đó vận tốc là lớn nhất

c Hai vecto vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật chuyển động từ vị trí biên về

vị trí cân bằng

d Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và cùng tần số với li độ

Câu 6 : Với một biên độ đã cho ,pha của vật dao động điều hòa (t)xác định :

c.Li độ dao động tại thời điểm t d Chu kì dao động

Câu 7 : Phát biểu nào sau không đúng về vật dao động điều hòa :

a Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ

b Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ

c Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì các vecto vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều nhau

d Khi vật chuyển động từ vị tí cân bằng ra biên thì các vecto vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều nhau Câu 8 : vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi :

A Li độ chất điểm cực đại

B Li độ chất điểm bàng không

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

D Pha dao động cực đại

Câu 9 :Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 2cos(4 )

3

xt cm vận tốc của vật có độ lớn cực đại là :

A vmax 3( / )m s B vmax 60( / )m s C vmax 0,6( / )m s D vmax ( / )m s

Câu 11 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x5cos( )(t cm)sẽ qua vị trí cân bằng lần thứ 3 ( kể từ lúc t = 0 )vào thời điểm :

Trang 2

5cos( ) 0 cos( ) 0 cos

phương ngang theo phương trình : x4cos(10t)(cm).Độ lớn cực đại của lực kéo về là :

Câu 15 :Một vật khối lượng m = 1kg dao động điều hòa theo phương trình 10cos( )( )

2

x t  cm Coi  2 10.Lực kéo về ở thời điểm t = 0,5s bằng :

Câu 18 : động năng của vật dao động điều hòa biến đổi :

A Tuần hoàn với chu kì T

B Là hàm bậc 2 của thời gian

C Không đổi theo thời gian

D Tuần hoàn với chu kì T/2

Câu 19 : Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng tăng thì thế năng cũng tăng

C Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì thế năng của vật là lớn nhất

D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì động ăng của vật tăng

Câu 20 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình 2cos( )( )

Câu 21 : Năng lượng của vật dao động điều hòa :

A Tăng 9 lần nếu biên độ tăng 1,5 lần và tần số tăng 2 lần

B Giảm 9 lần nếu biên độ tăng 1,5 lần và tần số tăng 2 lần

Trang 3

C Giảm 9/4 lần nếu tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần

D Giảm 6,25 lần nếu tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần

Câu 22 :Đồ thị biến đổi gia tốc trong dao động điều hòa là :

A Đoạn thẳng B Đường parabol

C Đường elip D Đường hình sin

Câu 23 :Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(10t)(cm) vận tốc tại vị trí mà thế năng nhỏ hơn động năng 3 lần là:

Câu 26 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 2,5cm Biết lò xo có

độ cứng k = 100N/m và quả nặng có khối lượng 250g lấy t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được trong /10(s) đầu tiên là :

Câu 31 :khi gắn quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T1 = 1,5 s Khi treo vật m2 vào

lò xo trên thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8 s Hỏi khi gắn động thời hai quả cầu trên vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T bằng :

Câu 32 : năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của :

A khối lượng quả nặng

B Độ cứng của lò xo

C Chu kì dao động

D Biên độ dao động

Câu 33: một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k và vật nặng khối lương m nếu tăng độ cứng k của lò

xo lên 2 lần và giảm khối lượng m 2 lần thì chu dao động của con lắc sẽ :

A không thay đổi

Trang 4

B Tăng 2 lần

C Tăng 4 lần

D Giảm 2 lần

Câu 34 : Vật khối lượng m = 2kg treo vào lò xo vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s cho g = 2 (m/s2)

độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là :

Câu 35 : tại vị trí cân bằng của con lắc lò xo treo thẳng đứng , lò xo dãn 4cm Kéo lò xo xuống phía dưới vị tí cân bằng một đoạn 1cm rối buông vật ra Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống gia tốc của vật lúc vưa buông bằng :

A 2,5m/s2 B 0 m/s2 C 2,5 cm/s2 D 12,5m/s2

Câu 36 :Từ vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo thẳng đứng người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu v0 thẳng đứng hương xuống để nó dao động Chọn gốc tọa độ O là vị trí cân bằng chiều dương thẳng dứng hương xuốn , gốc thời gian là lúc bắt chuyển động , pha ban đầu của dao động trong phương trình:

Bài 38 : Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lương m treo vào một sợi dây nhẹ , không dãn dao động với biên

độ góc là 0 trong miền có gia tốc trogn trường g lực căng dây treo khi vật đi qua vị trí cân bằng là :

A mgcos0 B mg(1 cos 0) C mg(3 2cos 0) D 3mg(1 cos 0)

Câu 39: Xét dao động điều hòa của một con lắc đơn Nếu độ dài của nó giảm đi 2,25 lần thì chu kì dao động củanó:

A tăng 2,25 lần B Giảm 2,25 lần C tăng 1,5 lần D Giảm 1,5 lần

Câu 40 : Một con lắc đơn dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng lên 2 lần thì thì dao động của nó là

Câu 47 : đến câu 50 chư chép

Câu 51 :Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên dộ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số?

A Phụ thuộc vào độ lêch pha của hai dao động thành phần

B Phụ thuộc vào chu kì của hai dao động thành phần

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

Trang 5

D Nhỏ nhất khi hai dao động ngược pha

Câu 52 : Hai dao động điều hòa I,II có các phương trình dao động lần lượt là :

B dao động I sớm pha hơn dao động II

C Hai dao động vuông pha nhau

D Biên độ của dao động là 5cm

Câu 53 :Cho hai dao động điều hòa x1 A1cos(t1) (cm), x2 A2cos(t2) biên độ dao động tổng hợp cực đại khi :

Câu 59 : Dao động tự do là dao động có :

A Chu kì và biên độ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và vào các yếu tố bên ngoài

B Biên độ và năng lương chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Trang 6

C Chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

D Biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Câu 60 :Phát biểu nào ssau đây là sai khi nói về dao động tắt dần ?

A Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

B Pha ban đầu giảm dần theo thời gian

C Cơ năng giảm dần theo thời gian

D Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

Câu 61 : Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào :

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Tần số của ngoại lực tác dụng lên vật

D Lục cản tác dụng lên vật

Câu 62 : Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức.? Dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngại lực biến thiên điều hòa là :

A dao động có biên độ không đổi

B Dao động điều hòa

C Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực

D Dao động có biên độ thay đổi theo thời gian

Câu 63 : Điều kiện xảy ra công hưởng là :

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

C Tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D Tần số lực cưỡng bức phải lơn hơn tần số riêng của hệ

CHƯƠNG III: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

Câu 1 : Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất môi trường có phương dao động:

A Hướng theo phương nằm ngang

B Trùng với phương truyền sóng

C Vuông góc với phương truyền sóng

D Hướng theo phương thẳng đứng

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về sóng trong các câu sau :

A chu ì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì sóng

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó có cùng pha

C Tốc độ truyền sóng là tốc dộ dao động của các phần tử vật chất

D Biên độ sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng

Câu 3 : Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính đẳng hướng phụ thuộc vào :

A Bản chất môi trương và cường độ sóng

Trang 7

B Bản chất môi trường và năng lượng sóng

C Bản chất môi trường và biên độ sóng

D Bản chất và nhiệt độ môi trường

Câu 4 :Sóng dọc không truyền được trong :

tử môi trường dao động theo phương trình:

Trang 8

Câu 17 :Một sóng cơ phát ra từ một nguồn O lan truyển trên mặt nước với bước sóng  hai điểm M,N trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O ,ở cùng một phía so với O mà dao động tai hai điểm đó vuông pha nhau Khoảng cách giữa hai điểm đó là :

Câu 18 :Một dây đàn hồi rất dài có đầu a dao động theo phương vuông góc với dây tốc độ truyền sóng trên dây

là 4m/s Xét một điểm M trên dây cách A 28(cm) , người ta thấy M luôn dao động lệch pha với A một góc(2k 1) / 2

   , với k là số nguyên Biết tần số f có giá trị từ 22Hz đến 26Hz Bước sóng  có giá trị:

Câu 19 : chon phát biểu sai khi nói về âm :

A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc

khí

B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền

âm tốt hơn kim loại

C Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ

D Đơn vị cường độ âm W/m2

Câu 20 : Độ cao của âm phụ thuộc vào :

A.Biên độ B Biên độ và bước sóng C tần số D cường độ và tần số

Câu 21 : Hai âm sắc khác nhau là do :

A Ngưỡng nghe là giá trị cực tiểu của cường độ âm còn gây được cảm giác âm cho tai người,không phụ thuộc vào tần số âm

B Độ cao là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm

C Âm sắc là một đặc trung sinh lí của âm , có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

D Độ to là một đặc triung sinh lí của âm , gắn liền với mức cường độ âm

Câu 23 :Năng lương mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là :

A Độ to của âm B Biên độ âm C Mức cường độ âm D Cường độ âm

Câu 24 : Cường độ âm tại một điểm tong môi trường truyền âm là 10-4W/m2.biết cường độ âm chuẩn là 10-12W/

m2 Mức cường độ âm tai điểm đó bằng:

Câu 25 : để đảm bảo an toàn cho công nhân , mức cường độ âm trong phân xưởng của một nhà máy phải giữ ở mức không vượt quá 85 dB Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12W/m2 Cường độ âm cực đại mà nhà máy đó quy định là :

A.Giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường

B Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường

C Các sóng triệt tiêu khi gặp nhau

D.Gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian , trong đó có những chỗ được tăng cường hoặc giảm bớt.Câu 30 :hai nguồn kết hợp A,B dao động theo phương trình uAcost giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi Một điểm M cách A, b lần lượt là d1 ,d2 biên độ sóng tại M cực tiểu nếu :

Trang 9

A 2 1

12

2 2

dd  k 

12

A hai sóng gửi tới ngược pha nhau

B hiệu đường đi đến hai sóng bằng một số lẻ nửa lần bước sóng

C tập hợp những điểm cực tiểu tạo thành những gợn hình hyperbol trên mặt nước

D Độ lệch pha hai sóng gửi tới là k với k z

Câu 32 :trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 10Hz Tại điểm M lần lượt cách A,B là 23,5 cm và 16cm sóng có biên độ cực đại Giũa M và đường trung trực có hai dãy cực đại khác tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng :

Câu 33 :Dùng một âm thoa phát ra âm tần f = 100Hz , người ta tạo ra trên mặt nước hai sóng có cùng biên độ , cùng pha.Khoảng cách AB = 2,5 cm tốc độ truyền sóng trne6 mặt nước là 75 cm/s Số điểm dao động cực đại trong đoạn A,B là

Câu 34 : Sóng dừng được tao thành bởi :

A Sự giao thoa của một sóng tới và một sóng phản xạ truyền cùng phương ngược chiều

B Sự giao thoa của một sóng tới và một sóng phản xạ của nó truyền cùng phương cùng chiều

C Sự giao thoa của hai sóng kết hợp trong không gian

D sự tổng hợp của sóng tới và phóng phản xạ truyền theo hai phương vuông góc nhau

Câu 35 : Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là độ dài sợi dây phải bằng:

 

l k

 

Câu 37 :Một sợi dây dài 1m hai đầu cố định.Người ta tạo sóng dừng trên dây với ba bụng sóng Bước sóng trên dây bằng :

Trang 10

A 8m B 4m C 2m D.Không xác định vì phụ thuộc vào tần số và tốc độ truyền sóng.

Câu 42 : Sợi dây AB dài, căng ngang Đầu B cố định , đầu A gắn nguồn dao động Khi cho A dao động với chu kì T = 0,4s, trên dây xuất hiện sóng dừng Khoảng thời gian liên tiếp giữa hai thời điểm mà dây duỗi thẳng

là :

CHƯƠNG IV: SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 1 : Chọn phát biểu đúng về mạch dao động:

A Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện

B Năng lương điện từ của mạch dao động biến thiên điều hòa

C Nếu điện dung tụ điện trong mạch dao động càng nhỏ thì tần số dao động điện từ càng lớn

D Nếu độ tự cảm của cuộn dây trong mạch dao động càng nhỏ thì chu kì dao động điện từ càng lớn

Câu 2: Trong mạch dao động , tính từ lúc hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0 , sau một phần tư chu kì dao

động điện từ thì các đại lượng nhận giá trị bằng 0 là :

A Năng lượng từ trường trong cuộn cảm

B Năng lượng điện trường trong tụ điện

C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây

Câu 3:Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức:

Câu 4: trong mạch dao động LC , nếu tăng điện dung tụ điện lên 12lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm thuần

xuống 3 lần thì tần số dao động riêng của mạch:

Câu 5 : Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng lên 2

lần thì tần số dao động riêng của mạch:

Câu 6:Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần L và một tụ có điện dung C Nếu mắc thêm một tụ co

điện dung 3C song song với tụ điện của mạch thì chu kì dao động của mạch sẽ:

Câu 7 :Một mạch dao động gồm một tụ điện mắc với một cuộn day có lõi sắt Nếu rút lõi sắt ra khỏi cuộn dây

thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ :

Câu 8 :Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

Trong mạch dao động LC, đại lượng biến thiên tuần hoàn với chu kì T 2 LC là :

A Điện tích q của một bản tụ điện

B Cường độ dòng điện trong mạch

C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm

D Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần

Câu 9 :Cho một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 0,4mH và một tụ có điện dung C =

16pF Biết lúc t = 0 cường độ dòng điện trong mạch cực đại và bằng 12mA Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là :

Câu 10 : Trong mạch dao động điện từ , các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là :

A Điện tích của một abn3 tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

B Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ điện

C Năng lượng đện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch

D Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường của cuộn cảm

Trang 11

Câu 11:Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện troing mạch dao động là hai dao động điều

hòa :

A Cùng pha B Ngược pha C Lệch pha nhau /2 D Lệch pha nhau /4

Câu 12:Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ có điện dung C có dao

động điện từ tự do Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0 Giá trị của cường độ dòng điện trong mạch là :

LC

Câu 13 : Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 125nF và một cuộn dây có độ tự cảm L = 5 mH

Điện trở thuần của mạch không đáng kể Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60mA Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là :

Câu 14 :Trong mạch dao động LC , điện tích cực dại của tụ điện là Q0 = 0,8nC, cường độ dòng điện cực đại I0 =20mA Tần số dòng điện tự do trong mạch là :

Câu 15 : Mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1mH.Biểu thức hiệu điện thế

giữa hai đầu tụ điện là  6 

 biểu thức của dại lượng nào dưới đây không đúng?

A Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm : 0 cos

LI

W 

Câu 18 : Mcah5 dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 6 mH, năng lượng của mạch bằng 7,5 J Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng :

Câu 19 :Trong mạch dao động điện từ , sau ¾ chu kì kể từ khi tụ điện bắt đầu phóng điện , năng lượng của

mạch dao động tập trung ở đâu ?

Câu 20 : Tìm phát biểu sai về mạch dao động LC:

A Tại mọi thời đểm tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là một hằng số

B Tần số dao động của mạch chỉ phụ thuộc đặc tính của mạch

C Năng lượng điện từ ở mạch gồm năng lượng điện trường ở tụ và năng lượng từ trường ở cuộn cảm

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với dòng điện trong mạch

Trang 12

Câu 21 : Tìm phát biểu sai về năng lượng điện từ trong mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu giữa hai bản tụ điện

B Năng lượng từ trường chủ yếu chỉ tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên động pha

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số

Câu 22 : Trong mạch dao động :

A Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kì T 2 LC

B Năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số 1

C Năng lượng toàn phần biến thiên tuần hoàn với tần số bằng 2 lần tần số dòng điện

D Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại

Câu 23 :Trong mạch dao động LC , khi cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây đạt giá trị cực đại thì :

A Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường đều cực đại

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường đều cực tiểu

C Năng lượng từ trường cực đại còn năng lượng điện trường bằng 0

D Năng lượng điện trường cực đại còn năng lượng từ trường bằng 0

Câu 24 : Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L= 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 0,4 F Khi dòng điện qua cuộn dây là 10mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 10V Năng lượng điện từ toàn phần của mạch bằng:

Câu 25 :Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C = 5 F Biết giá trị cực đại của hiệuđiện thế giữa hai bản tụ điện là U0 = 6V tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là uC = 4 V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường tại thời điểm đó bằng:

A 4.10-5J và 9.10-5J B 4.10-5J và 5.10-5J

C 2.10-5J và 4,5.10-5J D 2.10-5J và 2,5.10-5J

Câu 26 : Mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mh và một tụ điện mạch dao động tự do nhờ

được cung cấp năng lượng 2.10-6 J Tại thời điểm namg8 lượng điện trường bằng năng lượng từ trương thì cường

độ dòng điện trong mạch là :

Câu 27 :Cường độ dòng điện trong mạch biến đổi với tần số là f năng lượng điện trường trong tụ điện biến

thiên tuần hoàn với tần số :

Câu 28 : Lí do nào sau đây không phải là nguyên nhân làm tắt dần dao động điện từ trong mạch dao động?

A Do năng lượng điện trường chuyển hóa thành năng lượng từ trường trong mạch dao động

B Lớp điện môi giữa hai bản không hoàn toàn cách điện

C Dây dẫn trong mạch có điện trở đáng kể

D Mạch dao động bức xạ điện từ ra không gian xung quanh

Câu 29 :dao động duy trì không có tính chất nào nêu dưới đây ?

A Không tắt dần

B Có biên độ dao động không thay đổi theo thời gian

C Có chu kì dao động thay đổi theo nguồn năng lượng được bổ sung

D Có năng lượng toàn phần của mạch hầu như không đổi

Câu 30 :Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2mH và một tụ điện có điện dung C = 3nF ,

điện trở của mạch là R = 0,1 Muốn duy trì dao độngtrong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 10V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất tối thiểu bằng

A 7,5.10-6W B 2,5.10-3W C 1,5.10-5W D 1,5.10-3W

Câu 31 : Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4H và một tụ điện có

điện dung biến dổi từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF (coi 2 = 10 ) Mạch trên thu được dãi sóng có bước sóng trong khoảng từ :

A 12m đến 60m B 24m đến 300m C.12m đến 300m D 24m đến 120m

Câu 32 : Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 4 H Coi 2 = 10 để thu sóng điện từ có bước sóng  = 240m thì điện dung của tụ điện trong mạch có giá trị bằng :

Trang 13

Câu 33 : Điện từ trường xuất hiện xung quanh:

A Một điện tích đứng yên

B Một dòng điện không đổi

C Một tụ điện đã được tích điện và được tắt khỏi nguồn

D Nguồn sinh tia lửa điện

Câu 34 :Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới đây ?

A Làm phát sinh từ trường biến thiên

B Có đường sức khép kín

C Vecto cường độ điện trường E vuông góc với veto cảm ứng từ B

D Không tách rời từ trường biến thiên

Câu 35 :Chọn câu phát biểu sai

Điện trường xoáy khác điện trường tĩnh ở chỗ

A Có đường sức khép kín

B Điện trường xoáy xuất hiện khi điện tích chuyển động thẳng đều, còn điện trường tĩnh chỉ xuất hiện khi đện tích đứng yên

C Điện trường xoáy làm xuất hiện điện trường biến thien còn điện trường tĩnh thì không

D Điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra

Câu 36 :Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây ?

A Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

B Có thể bị phản xạ , khúc xạ

C Truyền được trong chân không

D Mang năng lượng

Câu 37 : Tốc độ truyền sóng điện từ :

A Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng

B Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và cả tần số của sóng

C Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của sóng

D Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và cả tần số sóng

Câu 38 :Sóng điện từ nào dưới đây không bị phản xạ ở tầng điện li

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C, Sóng trung D sóng dài

Câu 39 :Nguyên tắc chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện là dựa trên hiện tượng

A Giao thoa sóng điện từ

B Cộng hưởng dao động điện từ

C Nhiễu xạ sóng điện từ

D Phản xạ sóng điện từ

Câu 40: Một mạch dao động LC cộng hưởng với sóng điện từ bước sóng 50m Để máy này có thể thu được

sóng điện từ có bước sóng 100m mà giữ nguyên độ tự cảm L thì điện dung của tụ phải:

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần

CHƯƠNG V DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1 : Dòng điện xoay chiều là dòng điện :

A Có chiều thay đổi lien tục

B Có trị số biến thiên tuàn hoàn theo thời gian

C Có cường độ biến đổi điều hoa theo thời gian

D Tạo ra từ ừ trương biến thiên tuần hoàn

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều la không đúng:

Trong đời sống kĩ thuật, dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chều vì dòng điện xoaychiều :

A dễ sản xuất với công suất lớn

B truyền tải đi xa ít hao phí nhờ dùng máy biến áp

C Có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết

Câu 3:Để tạo suất điện động xoay chiều ta phải cho khung dây

Trang 14

A dao động điều hòa trong một từ trường đều song song với mặt phẳng khung

B quay đều trong một từ trường biến thiên điều hòa

C quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song với đường cảm ứng từ

D quay đều trong một từ trường đều, trục quay vuông góc với đường cảm ứng từ

Câu 4 :Nguyên tắc tao ra dòng điện xoay chiều dựa trên :

A Hiện tượng cảm ứng điện từ

B Hiện tượng quang điện

C Hiện tượng tự cảm

D Hiện tượng tạo ra từ trường quay

Câu 5 :Trong mạch điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng:

A Là trung bình của điện áp tức thời trong một chu kì

B Là đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian

C Đo được bằng von kế nhiệt

D Lớn hơn biên độ 2 lần

Câu 6 : Khung dây phẳng , dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay đều trong từ trường điều B = 0,2 T với tốc độ góc không đổi 40rad/s tiết diện của khung dây S = 400cm2 , trục quay của khung dây vuông góc với đường sức từ Giá trị cực đại của suất điện động trong khung bằng: E 0 = NBS = 200.0,2.0,04.40 =

Câu 9: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :

A bằng không nếu đoạn mạch chứa tụ điện

B Bằng một nủa giá trị cực đại của dòng điện

C Đo được bằng ampe kế một chiều

D Đo được bằng ampe kế nhiệt

Câu 10 : Cường độ của dòng điện xoay chiều có biểu thức : i4cos120 ( )t A chạy trên một dây dẫn.Dòng điện này :

A Có chiều thay đổi 120 lần trong một giây

Trang 15

D Cường độ dòng điện lệch pha

6

đối với điện áp hai đầu điện trở R

Câu 13 :Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz và cường độ hiệu dụng 2A Vào thời điểm t = 0, cường

độ dòng điện bằng 2A và sau đó tăng dần biểu thức cường độ dòng điện tức thời là :

Câu 16 : Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần :

A Pha của cường độ dòng điện tức thời luôn luôn bằng 0

B Hệ số công suất của dòng điện tức thời bằng 0

C Cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số điện áp

D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn biến thiên đồng pha

Câu 17 :Nếu đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì:

A Cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng

2

B Cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pha ban đầu của điện áp

C Hệ số công suất của mạch bằng 0

D Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng nếu tần số của điện áp giảm

Câu 18 :Một tụ điện được nối với một nguồn điện xoay chiều Điện tích trên một bản tụ điện cực đại khi :

A Điện áp giữa hai bản tụ cực đại còn cường độ dòng điện qua nó bằng không

B Điện áp giữa hai bản tụ bằng không còn cường độ dòng điện qua nó cực đại

C Cường độ dòng điện qua tụ điện và điện áp giữa hai bản tụ điện đều cực đại

D Cường độ dòng điện qua tụ điện và điện áp giữa hai bản tụ điện đều bằng không

Câu 19 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch chứa tụ điện có đặc điểm là :

A đi qua được tụ điện

B Không sinh ra điện từ trường

C Không bị tiêu hao điện năng do tỏa nhiệt

D Biến thiên cùng tần số với điện áp

Câu 20 : Để làm giảm dung kháng của một tụ điện phẳng không khí mắc vào một tụ điện xoay chiều ta sử dụng

A Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện

B Giảm tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện

C Giảm diện tích đối diện của hai bản tụ điện

D Đưa một bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.

Câu 21: Biểu thức nào sau đây dùng tính cường độ dòng điện hiệu dụng trên đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ điện mắc nối tiếp?

Trang 16

RC

Câu 22: Đặt vào hai bản tụ điện phẳng không khí một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 110V biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,88mm Cường độ điện trường có giá trị lớn nhất là :

Câu 24 : Phát biểu sau đây không đúng đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần?

A Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha

2

so với cường độ dòng điện

B Công suất tiêu thụ của mạch bằng không

D Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây.

Câu 25 : Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Công suất tiêu thụ bằng 0

B Độ lệch pha của cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch là

2

C Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm

nghịch với chu kì T)

Câu 26 : Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều

A Không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó

B Có độ tự cảm càng lớn thì dòng điện xoay chiều càng lớn.

D Có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu nếu chu kì dòng điện càng nhỏ

Câu 27 : Trong mạch điện xoay chiều , năng lượng từ trường cực đại khi điện áp hai đầu cuộn cảm bằng:

A Giá trị cực đại

B Không

C Một nửa giá trị cực đại

D Giá trị cực đại chia cho 2

Câu 28 : Khi đặt một điện áp một chiều 12V vào hai đầu cuộn dây thì có dòng điện cường độ 0,24A qua cuộn dây Khi đặt điện áp xoay chiều 130V, tần số 50Hz vào hai đầu cuộn dây đó thì có dòng điện cường độ hiệu dụng 1A chạy qua Độ tự cảm của cuộn dây cò giá trị bằng:

Trang 17

Câu 31 :Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện :

A cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng I U

C

B Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận cới tần số dòng điện

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha

2

so với cường độ dòng điện

2

so với cường độ dòng điện

Câu 32: Cường độ dòng điện qua một tụ điện có biểu thức: 1,5sin 100 ( )

Câu 34 : Trên đoạn mạch chỉ có điện trở và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp :

A cường độ dòng điện luôn trễ pha

2

so với điiện áp hai đầu đoạn mạch

C Công suất tỏa nhiệt trên điện trở nhỏ hơn công suất tỏa nhiệt của cả đoạn mạch

D Điện áp giữa hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu cuộn cảm một góc nhỏ hơn

2

Câu 35 :Một đèn sợi đốt ghi 12V – 6W được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 18V qua cuộn cảm thuần sao cho đèn sáng bình thường Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và cảm kháng đó lần lượt bằng: Từ 12V – 6W suy ra cường độ dòng điện I = P/U = 0,5A suy

Câu 37 : mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở và tụ có điện dung

C được mắc nối tiếp vào điện áp u U 0cost Tổng trở của mạch được tính theo công thức :

Ngày đăng: 06/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w