1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra Học kỳ II môn Hóa khối lớp 8

2 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình hoá học của phản ứng trên.. Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc.. Tính lượng NaCl thu được khi làm bay hơi 150 kg nước biển... - Viết và cân bằng đúng, mỗi phương tr

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II

ĐỀ :

Câu1(2 điểm) Viết các phương trình phản ứng theo dãy chuyển hoá sau :

(1) (2) (1) (2)

a) Ca → CaO → Ca(OH)2 b) S → SO2 → H2SO3

Câu2:(1,5điểm) Viết công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thành phần

cấu tạo sau và tính phân tử khối của các hợp chất đó

1) Pb và NO3 2) Ca và PO4 3) Fe và Cl 4) Ag và SO4

(Pb= 207; Fe= 56 ; Ca = 40 ; P = 31 ; O = 16;

N = 14, Ag = 108, S = 32, Cl = 35,5)

1) Na + O2 >

2) Fe + HCl – > FeCl2 + H2

3) Al + CuCl2 – > AlCl3 + Cu 4) BaCl2 + AgNO3 – > AgCl + Ba(NO3)2

5) NaOH + Fe2(SO4)3 – > Fe(OH)3 + Na2SO4

Câu 4:(3 điểm)Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit

clohiđric Phản ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ sau:

Al + HCl -> AlCl3 + H2 ↑

1 Lập phương trình hoá học của phản ứng trên

2 Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc

Câu 5: (1 điểm) Nước biển chứa 3,5% NaCl Tính lượng NaCl thu được khi làm

bay hơi 150 kg nước biển

ĐÁP ÁN

Câu 1: (2 điểm)

Trang 2

- Viết và cân bằng đúng, mỗi phương trình cho 0,5 điểm.

- Thiếu cân bằng hoặc sai trừ 0,25 điểm

b) (1) S + O2 → SO2

a) (1) 2Ca + O2 → 2CaO

(2) CaO + H2O → Ca(OH)2

(2) SO2 + H2O → H2SO3

Câu 2: (1,5 điểm)

1) Pb(NO)3 = 207 + 3 (14 + 16 ) = 297

2) Ca3(PO4)2 = 40 x 3 + 2 (31 + 16 x 4) = 310

3) FeCl2 = 56 + 35,5x2 = 127

Câu 3: (2,5 điểm)

1) 4Na + O2 2 Na2O

2) Fe + HCl FeCl2 + H2

3) Al + CuCl2 AlCl3 + Cu

4) BaCl2 + AgNO3 AgCl + Ba(NO3)2

5) NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4

Câu 4 : (3 điểm)

(mol) 2Al + 6HCl 2AlCl3 +

H2 ↑ Theo phương trình phản ứng ta có:

) ( 1 , 0 2 , 0 2

1 2

1

Vậy

V H2 n H2x22 , 4  0 , 1x22 , 4  2 , 24 (lít)

Câu 5 : (1 điểm)

Áp dụng công thức sau:

100

150 5 , 3 100

%

gam

x m

xm C

Duyệt của BGH Duyệt của TCM GV ra đề

2 , 0 27

4 , 5

Al

Al Al M m n

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w