Hàm số trên luôn đồng biến; B.. Hàm số trên luôn nghịch biến; D.. Phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt; B.. Phửụng trỡnh coự nghieọm keựp.. Phửụng trỡnh voõ nghieọm D.. Khoõng keỏt l
Trang 1Ngày soạn: 04/04/2010
Ngày dạy: 05/04/2010 Tiết 66 : Kiểm tra chơng IV
Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc đáp án đúng:
Câu 1: Trong caực coõng thửực sau , coõng thửực naứo khoõng phaỷi laứ coõng
thửực cuỷa haứm soỏ y = ax2:
7
x
−
D y = 2
16
x
−
Caõu 2 : Taùi x = haứm soỏ y = -x2 coự giaự trũ baống:
A -1 ; B –3 ; C 1 ; D 3
Caõu 3 : ẹieồm M (-3 ;-9) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ :
A y = x2 ; B y = -x2 ; C y = x2 ; D y = -x2 ;
Câu 4 : Cho hàm số y=0,5x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Hàm số trên luôn đồng biến;
B Hàm số trên đồng biến khi x >0 và nghịch biến khi x< 0;
C Hàm số trên luôn nghịch biến;
D Hàm số trên luôn đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0;
Caõu 5 : Haứm soỏ y = ( m - ) x2 ủoàng bieỏn khi x > 0 neỏu :
A m < B m > C m > - D m = 0
Caõu 6 : Phửụng trỡnh naứo trong caực phửụng trỡnh sau coự nghieọm keựp:
A –x2 – 4x + 4 = 0 ; B x2 – 4x - 4 = 0 ;
C x2 – 4x + 4 = 0 ; D Caỷ ba caõu treõn ủeàu sai
Caõu 7 : Soỏ nguyeõn k nhoỷ nhaỏt ủeồ phửụng trỡnh (2k – 1)x2 –8x+6 = 0 voõ nghieọm laứ:
A k = 1 B k = 2 C k = -2 D k = 3
Caõu 8 : Phửụng trỡnh x2 + 3x -5 = 0 thỡ toồng caực nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ :
A 3 B -5 C 5 D -3
Câu 9: Phửụng trỡnh baọc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0 ) Neỏu ac < 0 thỡ keỏt luaọn naứo sau ủaõy ủuựng?
A Phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt; B Phửụng trỡnh coự nghieọm keựp
C Phửụng trỡnh voõ nghieọm D Khoõng keỏt luaọn ủửụùc soỏ nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh
Câu 10: Coõng thửực naứo sau ủaõy laứ ủuựng vụựi ủũnh lyự Vi Eựt :
Trang 2A 1 2
1 2
2
b
a c
x x
a
+ =
B 1 2
1 2
b
a c
x x
a
+ =
C 1 2
1 2
b
a c
x x
a
+ = −
D 1 2
1 2
b
a c
x x
a
+ = −
Câu 11: Neỏu coự toồng hai soỏ laứ S, tớch hai soỏ laứ P, thỡ hai soỏ ủoự chớnh laứ
nghieọm cuỷa phửụng trỡnh naứo ?
Câu 12: Hãy ghi a hoặc b hoặc c vào chỗ trống(….) để đợc ý đúng
Cho phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Có ∆ = b2 - 4ac 1) ∆ > 0 (….) a/ Phơng trình có nghiệm kép 2) ∆ < 0 (….) b/ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt
3) ∆ = 0 (….) c/ Phơng trình vô nghiệm
Điền vào chỗ ( ……… )
Câu 13: Phửụng trỡnh baọc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0 ),Trong đó b' b
2
Hãy điền vào chỗ trống(….) để đợc khẳng định đúng:
a, V' - =
b, V' thì ph ơng trình có nghiệm kép: x= 1=x2 =………
c,
' 0 thì ph ơng trình hai nghiệm phân biệt: x ,x
V
d, ' 0 V<
Câu 14: Phơng trình ax2 +bx c 0(a 0)+ = ≠
a, Nếu có:………thì phơng trình có một nghiệm x=1, nghiệm còn lại x=………
b, Nếu có a – b + c = 0 thì phơng trình có một nghiệm x=…,Nghiệm con lại x=…
đáp án - biểu điểm
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,75 0,75 0,5 0,75 0,5 0,5 0,75 Câu 13: Mỗi ý 0,5 điểm
a, V' b'= 2−ac
b' ' (0) thì ph ơng trình có nghiệm kép: x x ( )
a
−
V
Trang 3' 0 th× ph ¬ng tr×nh hai nghiÖm ph©n biÖt: x ,x
V
d, ' 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm V<
C©u 14: (1 ®iÓm) Mçi ý 0,5 ®iÓm:
a, NÕu cã: a + b + c = 0…th× ph¬ng tr×nh cã mét nghiÖm x=1, nghiÖm
cßn l¹i x= c
a.
b, NÕu cã a – b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã mét nghiÖm x=…-1…,NghiÖm con l¹i x=… c
a