1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cong on thi khoi 7 KHII

7 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của tam giác này bằng với ………của tam giác kia thi 2 tam giác đĩ bằng nhau theo TH cạnh - cạnh - cạnh.. của tam giác này bằng với ………của tam giác kia thi 2 tam giác đĩ bằng nhau theo TH c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI ĐẠI SỐ KHỐI 7 HỌC KỲ II ( NĂM HỌC

2006 – 2007 )

CHƯƠNG III : THỐNG KÊ

I LÝ THUYẾT :

1 ) Dấu hiệu : Vấn đề mà người tra quan tâm gọi là dấu hiệu Kí hiệu chữ cái in hoa X , Y ,

2 ) Gía trị của dấu hiệu ; dãy giá trị của dấu hiệu :

a ) Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu

b ) Một dấu hiệu có thể có nhiều giá trị Các giá trị này gọi là dãy giá trị của dấu hiệu

3 ) Tần số của mỗi giá trị : Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của

giá trị đó

4 ) Phân biệt các kí hiệu :

X : dấu hiệu

x : giá trị của dấu hiệu

N : số các giá trị

n : tần số của một giá trị

5 ) Bảng tần số Số trung bình cộng Mốt

a ) Lập bảng tần số của dấu hiệu X

• Theo dòng

Gía trị ( x ) x1 x2 xk

Tần số ( n ) n1 n2 nk N=

• Theo cột

Gía trị ( x ) Tần số ( n )

x1

x2

xk

n1

n2

nk

N =

b ) Số trung bình cộng :

X = x n1. 1 x n2. 2 x n k. k

N

+ + +

Trong đó : • N = n1 + n2 + + nk

• x1 , x2 , , xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

• n1 , n2 , , nk là k tần số tương ứng

c ) Mốt :

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số Kí hiệu : M0

6 ) Biểu đồ : Biểu đồ thường gặp là : biểu đồ đoạn thẳng , biểu đồ hình chữ nhật , biểu đồ hình quạt ,

Trang 2

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

Điểm kiểm tra toán học kì I của học sinh lớp 7A được cho ở bảng sau :

Gía trị ( x ) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số ( n ) 1 1 2 2 7 9 11 7 6 3 1 N=50

Hãy cho biết :

1) Số các giá trị là

a 10 b 11 c 0 d 50

2 ) Số các giá trị khác nhau là

a 10 b 11 c 0 d 50

3 ) Tần số học sinh có điểm 8 là

a 6 b 7 c 8 d 9

4 ) Mốt của dấu hiệu là : M0 = ?

a 5 b 6 c 10 d 0

5 ) Số trung bình cộng : X = ?

a

50

281

b 5,61 c 5,6 d a và b đều đúng

III BÀI TẬP TỰ LUẬN :

1 ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút ) của học sinh lớp 7A được ghi lại ở

bảng sau :

a ) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b ) Lập bảng tần số và nhận xét

c ) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d ) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

2 ) Số cân nặng của 20 bạn ( tính tròn đến kg ) trong một lớp được ghi lại như sau :

a ) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b ) Lập bảng tần số và nhận xét

c ) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d ) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

CHƯƠNG IV : BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I LÝ THUYẾT :

1 ) Biểu thức đại số : Đó là biểu thức trong đó số và chữ liên hệ với nhau bởi các phép tính

2 ) Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến , ta thay các giá trị cho

trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

3 ) Đơn thức :

a ) Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

• Số 0 là đơn thức không

b ) Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

• Số 0 là đơn thức không có bậc

• Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

c ) Muốn nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

d ) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

• Các số khác 0 là những đơn thức đồng dạng

e ) Muốn cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng , ta cộng (trừ ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Trang 3

4 ) Đa thức :

a ) Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

b ) Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

• Số 0 cũng là đa thức không và không có bậc

5 ) Đa thức một biến :

a ) Đa thức một biến là đa thức chỉ chứa một biến

VD: P(x) = 2x2 + x - 3 là đa thức của biến x

P(1) = 2.12 + 1 – 3 = 0 là giá trị của đa thức P(x) tại x = 1

b ) Sắp xếp đa thức một biến :

Theo lũy thừa giảm của biến VD: Q(x) = x4 + 3x3 – 2x2 + x – 3

Theo lũy thừa tăng của biến VD: Q(x) = -3 +x – 2x2 +3x3 + x4

c ) Nghiệm của đa thức một biến :

Nếu tại x = a , đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a ( hoặc x = a ) là một nghiệm của đa thức đó

II BÀI TẬP TRẮC NGHIÊM :

Bài 1 : Hãy đánh dấu x vào ô em chọn

a )

4

3

là đơn thức

b ) -

4

1

x4y là đơn thức bậc 4

c )

4

1

x2yz2 – 1 là đơn thức

d ) x3 + x2 là đa thức bậc 5

e )

4

1

x2 + y2 là đa thức bậc 2

f ) Đa thức x – 1 có nghiệm x = 1

g ) Đa thức 2 – 2 x có nghiệm x = -1

h ) Đa thức x2 + 1 không có nghiệm

i ) Đa thức x5 có nghiệm x = 0

j ) Đa thức x2 + 2x – 3 có nghiệm x = 1 và x = -3

Bài 2 : Đánh dấu “x” vào ô trống mà em chọn là hai đơn thức đồng dạng với nhau

a ) x2 và x3

b ) xy và –5xy

c ) ( xy )2 và xy2

d ) ( xy )2 và y2x2

e ) 5x3 và 5x4

Bài 3 : Thu gọn

4

3

x2yz (

-2

1

xz2 ) ta được

a

8

3

8

3

x3yz3

b

8

3

x3yz d Tất cả đều sai

Trang 4

pBài 4 : Hệ số của đơn thức 2xy (

2

1

− ) bằng

4

1

c

4

1

d Một số khác

Bài 5 : Phần biến của đơn thức

-3

1

x2y.( x3 ) bằng

a x6y c x8y

b x5y d Một số khác

Bài 6 : Cho đa thức f(x) = x4 + x2 – 1 Câu nào sau đây đúng ?

a Hệ số của lũy thừa 4 bằng 1 c Hệ số tự do bằng –1

b Hệ số của lũy thừa 3 bằng 0 d Tất cả đều đúng

Bài 7 : Cho đa thức g(x) = 3 + 8x2 – 6x5 + 4x3 Hệ số cao nhất là

Bài 8 : Cho đa thức P(x) Câu nào sau đây đúng ?

a ) Nếu P(a) = 0 thì a là một nghiệm của P(x)

b ) Một đa thức có thể có nhiều nghiệm

c ) Một đa thức có thể không có nghiệm

d ) Tất cả đều đúng

III BÀI TẬP TỰ LUẬN :

1 ) Tính giá trị của các biểu thức sau :

a ) P(x) = 2x2 + x – 1 tại x = -1

b ) x2y -

2

1

x – y3 tại x = -2 và y = 5

2 ) Hãy thu gọn các đơn thức sau , chỉ rõ phần hệ số , phần biến và bậc của nó

a ) (

-3

1

x2y ).( 2xy3 )

b ) (

4

1

x3y ) (-2x3y )

3 ) Cho P(x) = x3 – 2x + 1

Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5

Tính :

a ) P(x) + Q(x)

b ) P(x) - Q(x)

4 ) Cho f(x) = 9 – x3 + 4x –2x3 + x2 – 6

g(x) = 3 + x3 + 4x2 + 2x3 + 7x – 6x3 – 3x

a ) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b ) Tính f(x) + g(x) ; f(x) - g(x)

5 ) Tìm nghiệm của các đa thức sau :

a ) f(x) = 2x –10 b ) g(x) = (x –1 ).( x + 2 )

6 ) Chứng tỏ rằng các đa thức sau không có nghiệm

a ) x2 + 3 b ) ( x – 5 )2 + 1 c ) x4 + 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

Môn : Toán HH 7

&&&

I.>Lý Thuyết:( Trắc nghiệm):

Trang 5

1.Nếu ………… của tam giác này bằng với ………của tam giác kia thi 2 tam giác đĩ bằng nhau theo TH cạnh - cạnh - cạnh

a 2 cạnh b.2 cạnh và 1 gĩc xen giữa

c.3 cạnh d cả a, b, c đều sai

2 .Nếu ………… của tam giác này bằng với ………của tam giác kia thi 2 tam giác đĩ bằng nhau theo TH cạnh - gĩc - cạnh

a.2 cạnh và 1 gĩc b.2 gĩc và 1 cạnh

c.2 cạnh và 1 gĩc xen giữa d 2 gĩc và 1 cạnh xen giữa

3 .Nếu ………… của tam giác này bằng với ………của tam giác kia thi 2 tam giác đĩ bằng nhau theo TH gĩc - cạnh – gĩc:

a.2 gĩc và 1 cạnh b.2 gĩc và 1 cạnh xen giữa

c.1 cạnh và 2 gĩc kề d 2gĩc và 1 cạnh kề

4.Nếu ………của tam giác vuông này bằng với……… của tam giác vuông kia thì

2 tam giác vuông này bằng nhau theo trường hợp :cạnh huyền- cạnh góc vuông

a 2 cạnh góc vuông b.cạnh huyền- cạnh góc vuông

c.cạnh huyền-góc nhọn d cạnh góc vuông –góc nhọn kề

5 Nếu ………của tam giác vuông này bằng với……… của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông này bằng nhau theo trường hợp :cạnh huyền- góc nhọn

a 2 cạnh góc vuông b.cạnh huyền- cạnh góc vuông c.cạnh huyền-góc nhọn d cạnh góc vuông –góc nhọn kề

6.Tam giác cân là tam giác:

a.có 2 cạnh bằng nhau b.có 2 góc bằng nhau

c.cả a và b đều đúng d cả a và b đều sai

7 Tam giác đều là tam giác:

a có 3 cạnh bằng nhau b có 3 góc bằng nhau và bằng

600

c là tam giác cân có 1 góc bằng 600d cả a,b,c đều đúng

8.Nếu 1 tam giác có bình phương 1 cạnh bằng tổng các bình phương của 2 cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác:

9 trong 1 tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc:

c.bằng nhau d cả a,b,c, đều sai

10 Trong 1 tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh:

c.bằng nhau d cả a, b,c đều đúng

11.Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ 1 điểm o ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường:

a dài nhất b ngắn nhất

c.cả a và b đều đúng d cả a và b đều sai

12.Qua 2 đường xiên kẻ từ 1 điểm ở ngaòi 1 đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xiên nào có hinh chiếu nhỏ hơn thì:

Trang 6

a lớn hơn b bằng nhau

c.nhỏ hơn dcả a, b , c đều đúng

13.Trong 1 tam giác, độ dài 1 cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn hơn tổng, và nhỏ hơn hiệu

2 cạnh còn lại

14.Ba đường trung tuyến của 1 tam giác cùng đi qua 1 điểm, điểm này cách mỗi đỉnh

1 khoảng bằng……… độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy

15.Nếu 1 tam giác có 2 đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là tam giác:

16.Điểm nằm trong tia phân giác của 1 góc thì cách đều 2 cạnh của góc đó

17.Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác là:

a.giao điểm của 3 đường trung tuyến b.giao điểm 3 đường cao c.giao điểm 3 đường phân giác d.giao điểm 3 đường trung trực

18.Điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác là giao điểm của:

a.3 đường phân giác b 3 đường trung tuyến c.3 đường trung trực d.3 đường cao

19.Điểm cách đều 2 mút của 1 đoạn thẳng thì nằm trên đường……… của đoạn thẳng ấy

c trung trực d.cả a,b,c đều sai

20.Trong tam giác cân, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh đồng thời là:

a đường cao b.đường phân giác

c đường trung trực d cả a, b, c đều đúng

21 Trong tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều 3 đỉnh, điểm cách đều 3 cạnh của tam giác(nằm trong tam giác) là 4 điểm trung2 nhau

B.>TỰ LUẬN

1A>Cho ABC có: A=800 ,C= 500

a.so sánh các cạnh của ABC

b.tam giác ABC là tam giác gì?vì sao

1B>Cho MNP có: M=550 ,N= 700

a.so sánh các cạnh của MNP

b.tam giác MNP là tam giác gì?vì sao?

2>Cho hình vẽ, A

a so sánh AB và AC

b So sánh AC và AD

c So sánh AD và BE

d So sánh AB và AE

B C D E

3 Trong các bộ 3 đoạn thẳng sau, bộ 3 nào vẽ được tam giác? Vì sao?

a 6cm,10cm, 15cm

Trang 7

b 5dm; 2,7dm; 7,7dm

c 3cm; 8cm ; 6cm

4A Tính chu vi của 1 tam giác cân biết độ dài 2 cạnh của nó là: 3cm, 9cm

4B Tính chu vi của 1 tam giác cân biết độ dài 2 cạnh của nó là: 4cm, 7cm

5.Cho hình vẽ Điền vào chổ trống

a, AG=……AM; BG=……….BN; CG=……….CP

b, GM=……AM; GN=………BN; GP=……… CP

c GM=……AG; GC=………GP; BN=……… GN

6A Cho tam giác ABC cân Tại A Kẻ đường trung

tuyến AM

a.Ch/minh: tam giác BAM= tam giác CAM

b.CH/minh AM vuông góc với BC

C Biết AB=AC=13cm; BC= 10cm Tính AM?

6B Cho tam giác MNP cân Tại M Kẻ đường trung tuyến MI

a.Ch/minh: tam giác NMI= tam giác PMI

b.CH/minh MI vuông góc với NP

c Biết MN=MP=5cm; NP= 6cm Tính MI?

7A Cho tam giác ABC cân tại A.Trên tia đối của tia BC lấy điểm D.Trên tia đối của

tia CB lấy điểm E Sao cho:BD=CE Chứng minh tam giác ADE cân

7B Cho tam giác MNP cân tại M.Trên tia NP lấy điểm I.Trên tia đối của tia PN lấy

điểm K Sao cho:PI=NK Chứng minh tam giác MIK cân

8.Cho tam giác ABC cân tại A, G là trọng tâm của tam giác ABC I là gaio điểm các

đường phân giác của tam giác.Chứng minh: A,G ,I thẳng hàng

9 Chứng minh các định lý sau:

a.Trong tam giác cân, 2 đường trung tuyến ứng với 2 cạnh bên thì bằng nhau

b.Nếu 1 tam giác có 2 đường trung tuyến ưng với 2 cạnh bên bằng nhau, thì tam giác đó

cân

c.Nếu 1 tam giác có 1 đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác thì tam giác đó

cân

d Nếu 1 tam giác có 1 đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ứng với 1

cạnh thì tam giác đó cân

A

M

P

G

B N C

Ngày đăng: 06/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau : - De cong on thi khoi 7 KHII
Bảng sau (Trang 2)
w