+ Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch.. lưu ý: trong gốc axit của m
Trang 1Sự điện li
I.TÓM TẮT KIẾN THỨC
1 Sự điện li
- Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
- Chất điện li là chất tan trong nước phân lin ra ion
- Phân loại chất điện li:
+ Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion.
- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4
- Bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)2
- Các muối tan: NaCl, K2SO4, Ba(NO3)2,
+ Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch
- Axit yếu: CH3COOH, HClO, H2S, HNO2,HF, H2CO3, H2SO3
- Bazơ yếu: Mg(OH)2, Bi(OH)3, Cu(OH)2
- H2O điện li rất yếu
+ Sự phân li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch Cân bằng điện li tuân theo nguyên
lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê
+ Độ điện li α của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hoà tan (no)
o
n
n
=
α (0 ≤ α ≤ 1) Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất điện li đều tăng
2 Axit - Bazơ
a, Theo thuyết A-rê-ni-ut
- Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
VD: HCl → H+ + Cl− CH3COOH H+ + CH3COO−
- Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra anion OH −
VD: NaOH → Na+ + OH−
- Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân
li như
bazơ: Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3, Be(OH)2,Sn(OH)2
VD: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH− Phân li kiểu bazơ
Zn(OH)2 2 −
2
ZnO + 2H+ Phân li kiểu axit
b, Theo thuyết Bron-stêt
- Axit là chất nhường proton (H+) Bazơ là chất nhận proton
Axit Bazơ + H+
VD: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO−
axit bazơ axit bazơ
NH3 + H2O NH4+ + OH−
bazơ axit axit bazơ
- Chất lưỡng tính là chất vừa có thể nhường proton, vừa có thể nhận proton
VD: HCO3− + H2O H3O+ + CO32- HCO3− + H2O H2CO3 + OH−
Trang 2axit bazơ
Lưu ý: - Phân tử H2O có thể đóng vai trò axit hay bazơ, vậy H2O là chất lưỡng tính
- Theo thuyết Bron-stêt, axit và bazơ có thể là phân tử hoặc ion
3.Hằng sô phân li axit - hằng số phân li bazơ
• Hằng sô phân li axit
Xét quá trình điện li của axit yếu: HA H+ + A−
[ ][ ]
[HA]
A H
K a = + − (Hằng số phân li axit chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ)
• Hằng số phân li bazơ
Xét quá trình điện li của bazơ yếu: BOH B+ + OH−
[ ][ ]
[BOH]
OH B
K b = + − (Hằng số phân li bazơ chỉ phụ thuộc vào bản chất bazơ và nhiệt độ)
4.Muối và phản ứng thuỷ phân của muối
a, Định nghĩa: Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit
b, Phân loại
Muối trung hoà là muối mà anion gốc axit không còn hiđro có khả năng phân li ra H+:
Na2CO3, BaCl2, K2SO4,
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra H+ : NaHCO3, NaHSO4, KH2PO4 ( lưu ý: trong gốc axit của một số muối như Na2HPO3, NaH2PO2 vẫn còn hiđro nhưng là muối trung hoà vì các hiđro đó không có khả năng phân li ra ion H+)
c, Phản ứng thuỷ phân của muối
- Khi muối trung hoà tạp bởi cation của bazơ mạnh và anion gốc axit yếu tan trong nước thì gốc axit yếu
bị thuỷ phân, môi trường của dung dịch là môi trường kiềm VD: CH3COONa, K2S, Na2CO3
CH3COONa → CH3COO− + Na+
CH3COO− + H2O CH3COOH + OH−
- Khi muối trung hoà tạo bởi cation của bazơ yếu và anion gốc axit mạnh, tan trong nước thì cation của
bazơ yếu bị thuỷ phân làm cho dung dịch có tính axit VD: Fe(NO3)3, NH4Cl, ZnBr2
Fe(NO3)3 → Fe3+ + 3NO3−
Fe3+ + H2O Fe(OH)2+ + H+
- Khi muối trung hoà tạo bởi cation kim loại của bazơ mạnh và anion gốc axit mạnh tan trong nước các
ion không bị thuỷ phân, môi trường của dung dịch là môi trường trung tính VD: NaCl,
KNO3,
- Khi muối trung hoà tạo bởi cation của bazơ yếu và anion gốc axit yếu tan trong nước cả cation và anion
đều bị thuỷ phân Môi trường của dung dịch phụ thuộc vào độ thuỷ phân của hai ion
5 Tích số ion của nước, pH và môi trường của dung dịch.
-Tích số ion của nước: K H2O =[H+][OH−] = 1,0.10-14
- Để đánh giá độ axit và độ kiềm của dung dịch,người ta dùng pH với quy ước:
[H+] = 1,0.10-pH M → pH = -lg[H+]
Trang 3Môi trường [H+] pH
Axit > 1,0.10-7 M < 7 Trung tính = 1,0.10-7 M = 7
Bazơ < 1,0.10-7 M > 7
6.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
- Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xay ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thanh ít nhất một trong các chất sau:
• Chất kết tủa
• Chất điện li yếu
• Chất khí
- Phương trinh ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li Trong phương trình ion rút gọn, các chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí được giã nguyên dưới dạng phân tử
Lưu ý:
Trong dung dịch: -Tổng số mol điện tích dương của cation bằng tổng số mol điện tích âm của anion
- Khối lượng muối bằng tổng khối lượng các ion tạo muối
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2, HNO3, KOH, K2CrO4,
HBrO4, BeF2, NaHCO3,H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2
2.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:
a,KOH 0,02M b,BaCl2 0,015M c,HCl 0,05M d,(NH4)2SO4
0,01M
3 Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt:
HI, CH3COO−, PO43-, NH3, CO32-, HS−, NH4+, BrO−
4 Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol Cl-, d mol NO3− Tìm mối liên hệ giữa a, b,
c, d
5 Dung dịch A chứa 0,4 mol Ca2+, 0,5 mol Ba2+ và x mol Cl− Tính x
6 Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và
SO42- (b mol) Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan
7 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%
8 Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12,6%, D= 1,12 g/ml
9 Tính nồng độ các ion trong các dung dịch:
a,HNO3, pH = 4 b, H2SO4 , pH= 3 c,KOH, pH= 9 d, Ba(OH)2, pH=10
10 a,Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml.
b, Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml
c, Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M
11 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10
12 Có hai dung dịch sau:
Trang 4a,CH3COOH 0,10M ( Ka= 1,75.10-5) Tính nồng độ mol của ion H+.
b,NH3 0,10M ( Kb= 1,80.10-5) Tính nồng độ mol cuả ion OH−
13 Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1,42 % Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó
14 Dung dịch HClO 0,2M có nồng độ H+ bằng 0,008M Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch
15.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung
dịch:
a, KNO3 + NaCl b, NaOH + HNO3 c,Mg(OH)2 + HCl
d, NaF + AgNO3 e, Fe2(SO4)3 + KOH g, FeS + HCl
h, NaHCO3 + HCl i, NaHCO3 + NaOH k, K2CO3 + NaCl
l, Al(OH)3 + HNO3 m, Al(OH)3 + NaOH n, CuSO4 + Na2S
16 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích
a, Na+, Cu2+, Cl-, OH- b, K+, Ba2+, Cl-, SO4 2-
c, K+, Fe2+, Cl-, SO4 2- d, HCO3-, OH-, Na+, Cl
-17 Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích.
AlCl3, (CH3COO)2Ba, KNO3, K2S, NH4NO3, NaNO2
18 Trong 200ml dung dịch A có chứa 0,2 mol ion Na+, 0,6 mol NH4+, 0,4mol H+, 0,2mol Cl-, 0,5 mol SO42- Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A, đun nhẹ Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng
19 Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được
20 Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó Tính thể tích dd HCl 0,035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0,336g NaHCO3
21 Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1,5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M
22 Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2,0 lit dung dịch X có pH =13 Tính m 23.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu
được dung dịch A Tình pH của dung dịch A
24.Có 3 dung dịch HCl, NaOH, NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ sử dụng dd phenolphtalein
và các dụng cụ thí nghiệm, nêu cách nhận biết các dung dịch đó Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra
25.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, K2SO4 Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A HI, H2SO4, KNO3 B.HNO3, MgCO3, HF
C.HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4
2.Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu
Trang 5A.CaCO3, HCl, CH3COONa B.Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn
C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D.AlCl3, NH4NO3, CuSO4
3.Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A.là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
B là phản ứng oxi-khử
C.là sự phân li các chất điện lị thành ion dương và ion âm
D là phản ứng trao đổi ion
4.Natri florua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện ?
A.Dung dịch NaF trong nước B.NaF nóng chảy
C.NaF rắn, khan D DD tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF trong nước
5.Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A.NaI 0,002M B.NaI 0,010M C.NaI 0,001M D NaI 0,100M
6.Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
7 Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,10 mol/l và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh nồng
độ mol ion nào sau đây đúng?
A [ ]H+ HNO3 <[ ]H+ HNO2 B [ ]H+ HNO3 >[ ]H+ HNO2
C [ ]H+ HNO3 =[ ]H+ HNO2 D [ ]NO3− HNO3 <[ ]NO2− HNO2
8.Chất điện li mạnh có độ điện li
A α = 0 B α = 1 C.α < 0 D 0 < α < 1
9 Chât điện li yếu có độ điện li
A α = 0 B α = 1 C.α < 0 D 0 < α < 1
10.Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH H+ + CH3COO−
Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi:
a, nhỏ vài giọt dung dịch HCl
A.tăng B.giảm C.không biến đổi D.không xác định được
b, nhỏ vài giọt dung dịch NaOH
A.tăng B.giảm C.không biến đổi D.không xác định được
c, pha loãng dung dịch
A.tăng B.giảm C.không biến đổi D.không xác định được
11 Chọn phát biểu đúng?
A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ
B Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ
C.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào áp suất
D.Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit càng mạnh
12 Ion nào sau đây là axit theo thuyết Bron-stêt ?
Trang 6A NH4+ B CH3COO− C NO3− D CO3
2-13 Ion nào sau đây là bazơ theo thuyết Bron-stêt ?
14.Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt ?
15 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stêt, các chất và và ion nào đây đều là lưỡng tính?
A CO32-, CH3COO− B Zn(OH)2, NH4+
C Zn(OH)2, HCO3−, H2O D HS−, HCO3−, SO3
2-16 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stêt, các chất và ion nào sau đây đều là trung tính?
A SO32-, Cl− B SO42-, CH3COO− C.Na+, Cl− D K+, CO3
2-17 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stêt, các chất và và ion nào đây chỉ đóng vai trò là axit?
A NH4+, SO32- B.HS−, Fe3+ C.CH3COO−, K+ D NH4+, Fe3+
18 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stêt, các chất và và ion nào đây đều là bazơ?
A SO32-, CH3COO− B.HCO3−, HS− C.NH3, Cl− D.PO43−, H2PO4−
19 Cho các phản ứng sau:
(1) HCl + H2O → H3O+ + Cl− (2) NH3 + H2O NH4+ + OH−
(3) CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (4) HSO3− + H2O H3O+ + SO3
2-(5) HSO3− + H2O H2SO3 + OH−
Theo thuyết Bron-stêt, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng
A (1), (2),(3) B.(2), (3), (4), (5) C.(2), (5) D.(1), (3), (4)
20 Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bron-stêt, có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau
đây:
Ba2+, NO3−, Br−, NH4+, C6H5O−, CH3COO−, CO32-
21 pH của dung dịch A chứa HCl 10 M -4 là:
22 Dung dịch H2SO4 0,005 M có pH bằng:
23 Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng:
24 Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dung dịch A Dung dịch A có pH bằng:
25 pH của dung dịch A chứa -4
2
Ba(OH) 5.10 M là:
26 pH của dung dịch HCl 2.10-4M và H2SO4 4.10-4M:
27 pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M:
28 pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M:
29 pH của 500 ml dung dịch chứa 0,2 g NaOH:
Trang 7A 2 B 12 C 0,4 D 13,6
30 pH của 800 ml dung dịch chứa 0,548 g Ba(OH)2 :
31 Hòa tan 448 ml HCl(đktc) vào 2 lít nước thu 2 lít dung dịch có pH:
32.Cho hằng số axit của CH COOH 3 là -5
1,8.10 pH của dung dịch CH COOH 3 0,4M là:
33 Biết hằng số điện li KHCN = 7.10-10, độ điện li α của axit HCN trong dung dịch 0,05M là:
34 Cho dung dịch HNO2 0,1M, biết rằng hằng số phân li của dung dịch axit này bằng 5.10-4 Nồng độ
của ion H+ trong dung dịch là:
A 7,07.10-3 M B 7,07.10-2 M C 7,5.10-3 M D 8,9.10-3
M
35 Cho dung dịch CH3COOH 0,1 M, biết trong dung dịch CH3COOH chỉ điện li 1% pH của
dd bằng:
36.Kết quả nào sau đây sai?
A Dung dịch HCl 4,0.10-3 có pH = 2,4 B.Dung dịch H SO 2 4 2,5.10-4 có pH = 3,3
C. Dung dịch NaOH 3,0.10-4 M có pH = 10,52 D.Dung dịch Ba(OH) 2 5,0.10-4 M có pH
= 11
37.Đánh giá nào sau đây đúng về pH của dung dịch CH COOH 3 0,1M ?
A pH = 1 B pH < 1 C 1 < pH < 7 D pH > 7
38 Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:
A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được
39 Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dung dịch là:
A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được
40 Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là
41 Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:
42 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn), đánh giá nào dưới đây là đúng?
A pH > 1 B pH = 1 C pH < 1 D [H+]< [NO3−]
43 Cho hai dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM Hãy so sánh pH của 2 dung dịch?
44 So sánh nồng độ CM của hai dung dịch NaOH và CH3COONa có cùng pH?
A NaOH > CH3COONa B NaOH < CH3COONa
Trang 8C NaOH = CH3COONa D Không so sánh được
45 Chất phải thêm vào dung dịch nước để làm pH thay đổi từ 12 xuống 10 là:
A Nước cất B Natri hiđroxit C Natri axetat D Hiđro clorua
46 Trung hoà với thể tích bằng nhau dung dịch HCl 1M và dung dịch Ba(OH)2 1M Dung dịch sau phản ứng có pH thế nào?
47 Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Dung dịch H2SO4 có pH < 7 B DD CH3COOH 0,01 M có pH =2
C Dung dịch NH3 có pH > 7 D DD muối có thể có pH = 7, pH > 7, pH < 7
48 Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:
A. H S, NaCl, HNO , KOH 2 3 B HNO , H S, NaCl, KOH 3 2
C HNO , H S, KOH, NaCl 3 2 D HNO , KOH, H S, NaCl 3 2
49.Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:
A CH COOH, HCl, H SO 3 2 4 C HCl, CH COOH, H SO 3 2 4
C H SO , HCl, CH COOH 2 4 3 D H SO , HCl, CH COOH 2 4 3
50 Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol
tăng dần:
A CH COOH, HCl, H SO 3 2 4 C HCl, CH COOH, H SO 3 2 4
C H SO , HCl, CH COOH 2 4 3 D H SO , HCl, CH COOH 2 4 3
51.Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol
tăng dần:
A NH , NaOH, Ba(OH) 3 2 B NaOH, NH , Ba(OH) 3 2
C Ba(OH) , NaOH, NH 2 3 D NH , Ba(OH) , NaOH 3 2
52 Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:
A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
B Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
C Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
D Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
53 Chọn câu đúng.
A Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H
B Muối axit là muôi trong gốc axit còn chứa H
C Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không còn chứa H mang tính axit
D Muối axit là muối trong gốc axit có thể có hoặc không có H
54 Dung dịch muối nào sau đây có môi trường axit?
55 Dung dịch muối nào sau đây có môi trường bazơ?
56 Dung dịch muôi nào sau đây có môi trường trung tính?
57.Trong các dd sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dd có
pH > 7?
Trang 9A.1 B 2 C 3 D 4
58 Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5) Các dung dịch có pH < 7 là:
59 Cho các dd sau: NaNO3 (1), CH3COOK (2), Na2S (3), BaCl2 (4), AlCl3 (5) Các dd có pH >
7 là
A (1), (5) B (2), (3) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)
60 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2
61.Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?
A FeCl2 + Al(NO3)3B K2SO4 + (NH4)2CO3 C Na2S + Ba(OH)2 D ZnCl2 + AgNO3
62 Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
a, A Ca2+, NH4+, Cl-, OH- B Cu2+, Al3+, OH-, NO3
-C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D NH4+, Mg2+, Cl-, NO3
-b, A.Na+, Mg2+, OH-, NO3- B.CO32-, HSO4-, Na+,
Ca2+
C Ag+, Na+, F-, NO3- D HCO3-, Cl-, Na+, H+
63 Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl
-C Ba2+, Al3+, Cl-, HSO4- D K+, HSO4-, OH-, PO4
3-64.Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion
-OH
A 2+ - 2+
3
Cu ,HCO , Fe B 2+ 2+ 3+
-4
Cu , Mg ,Al , HSO
C Cu , Fe , Zn ,Al 2+ 2+ 2+ 3+ D - - +
3
NO , Cl , K
65.Trong dd A có chứa đồng thời các cation: K , Ag , Fe , Ba + + 2+ 2+ Biết A chỉ chứa một anion, đó là:
A Cl - B
2-4
SO C
2-3
CO D
-3
NO
66.Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các
loại ion
trên bao gồm: + 2+ 2+ 2+ 2- 2- -
Na , Mg , Ba , Pb , SO , CO , Cl , NO Đó là bốn dung dịch:
A BaCl , MgSO , Na CO , Pb(NO ) 2 4 2 3 3 2 B BaCO , MgSO , NaCl, Pb(NO ) 3 4 3 2
C BaCO , Mg(NO ) , NaCl, PbSO 3 3 2 4 D Mg(NO ) , Na CO , PbCl , BaSO 3 2 2 3 2 4
67 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D.H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
68 Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn?
(1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl (4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2
Trang 1069 Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Na2CO3, CuSO4, HCl B MgCl2, SO2, NaHCO3
70 Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ
hóa đỏ
Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A KOH và K SO 2 4 B KOH và FeCl 3
C K CO và Ba(NO ) 2 3 3 2 D Na CO và KNO 2 3 3
71 Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không
làm quỳ
đổi màu Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa A và B là:
A KOH và K SO 2 4 B KOH và FeCl 3
C K CO và Ba(NO ) 2 3 3 2 D Na CO và KNO 2 3 3
72 Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Có thể dùng dung
dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?
73 Có 4 dung dịch riêng biệt: Na SO , Na CO , BaCl , NaNO 2 4 2 3 2 3 Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì có
thể nhận biết bao nhiêu chất?
A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất
74 Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể phân biệt được mấy dd trong các dd mất nhãn
sau:
H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH
75.Một dung dịch X có chứa các ion: Na , Ba , Ca , Mg , H , Cl + 2+ 2+ 2+ + - Muốn tách được nhiều cation ra
khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch X tác dụng với chất nào sau đây?
A K CO 2 3 vừa đủ B Na CO 2 3 vừa đủ
C NaOH vừa đủ D Na SO 2 4 vừa đủ
76 Để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn : KOH, NH Cl, Na SO , (NH ) SO 4 2 4 4 2 4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau:
A Dung dịch AgNO 3 B Dung dịch NaOH
C Dung dịch BaCl 2 D Dung dịch Ba(OH) 2
77 Có 3 ddNaOH, HCl, H SO 2 4đựng trong các lọ mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3dd trên là:
A Dung dịch NaOH dư B Natri kim loại dư
C Đá phấn (CaCO 3) D Quỳ tím
7 8 Một dung dịch A gồm 0,03 mol 2+
Mg ; 0,06 mol Al 3+; 0,06 mol
-3
NO và 0,09 mol
2-4
SO Muốn có