1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 3 T15-18

39 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn luyện tập Bài 1: -Mời HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số.. Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay cô giúp các em biết cách tín

Trang 1

Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009.

Môn : Toán

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số

2 Kĩ năng: Củng cố về bài toán giảm 1 số đi 1 số 1 lần

3 Thái độ : Tự tin, hứng thú, cẩn thận trong thực hành toán

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ và SGK

2 Học sinh : VBT

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

1’

12’

I Ổn định tổ chức : Hát

II Kiểm tra bài cũ : Mời vài HS thực hiện

chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số

Nhận xét chung

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay chúng ta

cùng nhau học cách chia số có ba chữ số cho số có

một chữ số

2 Hướng dẫn thực hiện phép chia số có 3 chữ

số cho số có 1 chữ số

a) Phép chia 648 : 3

-Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc phép tính 648:3

-Cho HS nêu cách tính sau đó GV nhắc lại để HS

cả lớp ghi nhớ -Ta bắt đầu chia từ hàng nào của

số bị chia ?

-6 chia 3 được mấy ?

-Mời HS lên bảng viết thương trong lần chia thứ

nhất này, kế đến tìm số dư trong lần chia này

-Sau đó, ta chia tiếp đến hàng chục 4 chia 3 được

mấy ?

-Vậy 648 chia 3 bằng bao nhiêu ?

-Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được số dư là

0.Vậy ta nói phép chia 648 : 3 = 216 là phép chia

Lắng nghe

-HS lên bảng đặt tính-Lớp thực hiện đặt tính vào nháp

-2-HS lên bảng - nhận xét -1

-648 chia 3 bằng 216 -Cả lớp thực hiện vào giấy nháp, vài

HS nêu cách thực hiện phép chia

-2 < 5 nên 2 không chia được cho 5

HS thực hiện lại phép chia

-23 chia 5 được 4

Tuần 15

Trang 2

6’

6’

2’

-Viết 4 vào vị trí nào ?

-4 chính là chữ số thứ nhất của thương

-Y/c HS suy nghĩ để tìm số dư trong lần chia thứ

nhất

-Khi tìm được số dư trong lần chia thứ nhất, ta hạ

hàng đơn vị của số bị chia xuống để tiếp tục thực

hiện phép chia

-Y/c HS thực hiện tiếp phép chia

-Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu, dư bao nhiêu ?

-Cho HS thực hiện lại phép chia trên

3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Cho HS lần lượt nêu rõ từng bước chia vừa thực

- HS & GV chữa bài

GV ghi điểm

Bài 3: HS nêu yêu cầu

Treo bảng phụ có ghi sẵn bài mẫu

Y/c HS đọc cột thứ nhất trong bảng

Vậy dòng đầu tiên trong bảng là số đã cho ,dòng

thứ 2 là số đã cho giảm đi 8 lần Dòng thứ ba là

số giảm đi 6 lần

432m giảm đi 8 lần là ? m ?

432 giảm đi 6 lần là ? m?

- Vậy muốn giảm một số đi nhiều lần ta lảm như

thế nào ?

Yêu cầu HS thực hiện tiếp bài

GV nhận xét bài làm của HS

IV Củng cố - dặn dò:

+ Nêu lại cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số Nhận xét tiết học

+ Chuẩn bị :“ Chia số có 3 chữ số cho số có

1 chữ số (tiếp theo)”

-Viết 4 vào vị trí của thương

-HS lên bảng thực hiện: 4 nhân 5 bằng

20, 23 trừ 20 bằng 3 -Hạ 6, được 36 ;36 chia 5 được 7,viết7; 7 nhân 5 bằng 35; 36 trừ 35 bằng 1

-236 chia 5 bằng 47, dư 1

-HS thực hiện

HS nêu yêu cầu bài

HS tự làm bải vào VBT

- 4HS lên bảng làm bài Cả lớp làmbài vào VBT lớp

-Theo dõi và nhận xét

-HS làm bài vào VBT -1HS lên bảng

Là : 432 : 8 = 54 mLà 432 : 6 = 72 m

Ta chia số đó cho số lần

HS làm tiếp bài còn lại

Rút kinh nghiệm

………

Trang 3

Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

Môn : Toán

Bài : Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số (tt)

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng nhân

2 Kĩ năng: Củng cố bài toán về gấp 1 số lên nhiều lần

3 Thái độ : Tự tin, hứng thú, cẩn thận trong học tập

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Bảng phụ và SGK

2 Học sinh : VBT lớp

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

1’

10’

I Ổn định tổ chức : (1p ) Hát

II Kiểm tra bài cũ : (4p) Cho HS đặt tính

2 phép tính chia Nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay chúng ta

cùng tìm hiểu về cách chia số có ba chữ số cho

số có một chữ số

2 Hướng dẫn thực hiện phép chia số có 3 chữ

số cho số có 1 chữ số

a) Phép chia 560 : 8 (phép chia hết)

-560 : 8 = ? : Yêu cầu HS đặt tính

-HS suy nghĩ và thực hiện phép tính trên GV

cho HS nêu cách tính để HS cả lớp ghi nhớ (như

phần bài học của SGK )

-Vì 5 < 8 nên ta chọn 56

-56 chia cho 8, 56 chia 8 được mấy ?

-Viết 7 vào đâu ?

-7 chính là chữ số thứ nhất của thương

-Cho HS tìm số dư trong lần chia thứ nhất

-Hạ 0 ; 0 chia 8 bằng mấy ?

-Viết 0 ở vị trí nào ?

-Tương tự như cách tìm số dư trong lần chia thứ

nhất, mời HS tìm thương trong lần chia thứ hai ?

-Vậy 560 chia 8 bằng bao nhiêu ?

-Cho HS thực hiện lại phép chia trên

-Cho HS nhắc lại cách tính

b) Phép chia 632 : 7

-Tiến hành tương tự như với phép chia 560 : 8

HátThực hiện theo yêu cầu của GV

Lắng nghe

-HS lên bảng đặt tính

-HS thực hiện đặt tính vào giấynháp Nhận xét

7Viết vào thương

0Sau số 7

-560 chia 8 bằng 70 -HS thực hiện trên nháp

-Vài HS nhắc lại cách thực hiệnphép chia

Trang 4

2’

3 Luyện tập –thực hành

Bài 1:

-Cho HS đọc yêu cầu rồi làm bài

-Yêu cầu HS lần lượt nêu cách chia

-Chữa bài

Bài 2 :

-Một năm có bao nhiêu ngày ?

-Mỗi tuần lễ có bao nhiêu ngày ?

-Muốn biết năm đó có bao nhiêu tuần lễ và mấy

ngày ta phải làm như thế nào ?

-Hướng dẫn cách trình bày và cho HS tự làm

bài

-Nhận xét

Bài 3:

-Đính băng giấy có 2 phép tính trong bài

-Cho thực hiện lại từng bước của phép chia

-Mời HS nêu kết quả kiểm tra

-Phép tính b) sai ở bước nào, hãy thực hiện lại

cho đúng ?

-Nhận xét

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Chuẩn bị : “ Giới thiệu bảng nhân “

-HS lên bảng phụ làm bài -Cả lớp làm bài vào vở bài tập -Theo dõi và nhận xét

-365 ngày -7 ngày -HS lên bảng làm bài Cả lớp làmbài vào VBT lớp

Bài giải

Ta có: 365 : 7 = 52 ( dư 1 )Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngàyĐáp số : 52 tuần lễ và 1 ngày

-HS đọc và suy nghĩ

-HS tính ra nháp 2 phép chia -HS nêu

-Phép tính a) đúng,phép tính b) sai -Phép tính b) sai ở lần chia thứ hai…(HS nêu điểm sai)

-Nhận xét

Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 5

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009.

Môn : Toán

Bài : Giới thiệu bảng nhân.

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng nhân

2 Kĩ năng: Củng cố bài toán về gấp 1 số lên nhiều lần

3 Thái độ : Cẩn thận, tự tin trong thực hành toán

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ

2 Học sinh : VBT lớp

C Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS làm bài 420 : 6 và 725 : 6

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay thầy giới thiệu

cho các em biết về bảng nhân

2 Giới thiệu bảng nhân

-Đính bảng nhân như trong sách Toán 3 lên bảng

-Cho HS đếm số hàng, số cột trong bảng

-Mời HS đọc các số trong hàng, cột đầu tiên của bảng

 Đây là các thừa số trong các bảng nhân đã học

-Các ô còn lại của bảng chính là kết quả của các phép

nhân trong các bảng nhân đã học

-Mỗi hàng ghi lại 1 bảng nhân: hàng 2 là bảng nhân 1,

hàng 3 là bảng nhân 2……hàng 11 là bảng nhân 10

3 Hướng dẫn sử dụng bảng nhân

-Hướng dẫn HS cách tìm kết quả của phép nhân 6 x 3

 Ta tìm số 6 ở cột đầu tiên ( hoặc hàng đầu tiên), tìm

số 3 ở hàng đầu tiên ( hoặc cột đầu tiên); Đặt thước

dọc theo hai mũi tên, gặp nhau ở ô số 18

Vậy, ta nói: 18 là tích của 6 và 3

-Vậy : 6 x 3 = 12

-HS thực hành tìm tích vài bài do GV nêu

4 Thực hành

Bài 1 :

-Mời HS đọc y/c bài toán

-Cho HS suy nghĩ và làm bài

-Mời HS nêu cách tìm tích vừa làm

- Bảng có 11 hàng và 11 cột

- Đọc các số : 1, 2 , 3,………, 10

Theo dõi -Thực hành tìm tích của 6 và 3

-Vài HS tham gia

1HS nêu yêu cầu -HS dùng bảng nhân để tìm tích vàđiền vào ô trống

-HS lần lượt nêu

Trang 6

Bài 2 :

-Giáo viên hướng dẫn HS sử dụng bảng nhân để tìm 1

thừa số khi biết tích và thừa số kia

-Sau đó, y/c HS làm bài

Bài 3 :

-Mời HS đọc đề toán Phân tích đề

-Cho HS suy nghĩ và làm bài

-Nhận xét

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Chuẩn bị : “Giới thiệu bảng chia”

-HS làm bài cá nhân -Sửa bài

-Nhận xét

-HS đọc -HS lên bảng phụ làm bài

-Cả lớp làm bài vào VBTT

-Sửa bài Nhận xét

Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 7

Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009.

Môn : Toán

Bài : Giới thiệu bảng chia

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng chia

2 Kĩ năng: Củng cố về tìm thành phần chưa biết trong phép chia

3 Thái độ : Cẩn thận và tự tin khi thực hành toán

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ, SGK

2 Học sinh : VBT lớp

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định tổ chức: Hát.

II Kiểm tra bài cũ : Cho vài phép nhân để

HS sử dụng bảng nhân và tìm tích

Nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Giờ học hôm nay các em sẽ

biết cách sử dụng bản chia để dò tìm thương một

cách dễ dàng hơn

2 Giới thiệu bảng chia

-Giáo viên đính bảng chia lên bảng

-Gọi HS đếm số hàng , số cột trong bảng

-Gọi HS đọc các số trong hàng đầu tiên của bảng

chia

 Đây là các thương của 2 số

-Mời HS đọc các số trong cột đầu tiên của bảng và

giới thiệu đây là các số chia

-Các ô còn lại của bảng chính là số bị chia của

phép chia (trừ hàng đầu tiên)

-Mời HS đọc hàng thứ 3 trong bảng

-Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng chia nào đã

học ?

-Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số trong

1 ô là SBC

3 Hướng dẫn sử dụng bảng chia

-Giáo viên hướng dẫn HS tìm thương 27 : 3

-Từ số 3 ở cột 1,theo chiều mũi tên sang phải đến

số 27

-Từ số 27 theo chiều mũi tên lên hàng trên đầu tiên

để gặp số 9

Trang 8

2’

-Vậy 27 : 3 = 9

-Giáo viên cho vài phép chia và mời HS thực hành

tìm thương của 1 số phép tính trong bảng

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-Nhận xét

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Bài 4/76 về nhà làm

+ Chuẩn bị bài sau : “Luyện tập“

-Vài HS lên thực hành sử dụng bảngchia để tìm thương

-HS làm bài vào VBT lớp-Vài HS lên bảng nêu cách tìmthương của mình

-HS làm bài trên bảng

132 – 33 = 99 (trang)

ĐS : 99 trang-Sửa bài Nhận xét

Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 9

Thứ sáu, ngày 11 tháng 12 năm 2009.

Môn : Toán

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

• Giải bài toán về gấp 1 số lên 1 số lần

• Tìm 1 trong các phần bằng nhau của đơn vị

• Giải bài toán bằng 2 phép tính

• Tính độ dài đường gấp khúc

2 Kĩ năng: Kĩ năng thực hiện tính nhân,chia số có 3 chữsố với số có 1 chữ số

3 Thái độ : Cẩn thận và tự tin khi thực hành toán

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng phụ, SGK

2 Học sinh : VBT lớp, SGK

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định tổ chức: Hát

II Kiểm tra bài cũ : Sửa bài cũ

Nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài : -Tiết học hôm nay chúng

ta ôn lại bảng nhân và chia

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

-Mời HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện

phép tính nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ

số

-Cho HS làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện từng bước tính

của mình

Bài 2 :

-Cho HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét

Bài 3 :

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Hướng dẫn vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán

-Quãng đường AC có mối quan hệ như thế nào

với quãng đường AB và BC ?

Hát Theo dõi

Lắng nghe

-HS nêu

-Nhận xét-Vài HS lên bảng làm bài

-Cả lớp làm bài vào VBTT -Chữa bài Nhận xét

- HS nêu yêu cầu -HS làm bài vào vở

-Sửa bài Nhận xét

-HS đọc -Quan sát sơ đồ -Quãng đường AC chính là tổng củaquãng đường AB và BC

-Quãng đường AB dài 172 m

Trang 10

2’

-Quãng đường AB dài bao nhiêu mét ?

-Quãng đường BC dài bao nhiêu mét ?

-Tính quãng đường BC như thế nào ?

-Cho HS làm bài vào vở

-Sửa bài Nhận xét

Bài 4 :

-Cho HS đọc đề

-Phân tích đề

-HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng

IV Củng cố - dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Làm bài 5 ở nhà

+ Chuẩn bị :“ Luyện tập chung”

-Quãng đường BC chưa biết, ta phải tìm.-Lấy độ dài quãng đường AB nhân 4 -1HS lên bảng làm bài

-Cả lớp làm bài vào VBLL Bài giải

Cách 1 : Quãng đường BC dài :

172 x 4 = 688 (m) Quãng đường AC dài :

172 + 688 = 860 (m) Đáp số : 860 mCách 2 : Quãng đường AC dài gấp quãng đường

AB số lần là :

1 + 4 = 5 ( lần ) Quãng đường AC dài :

172 x 5 = 860 ( m) Đáp số : 860 m

-HS đọc-HS phân tích

Giải :

Chiếc áo len đã đan là :

450 : 5 = 90 (chiếc)Chiếc áo len phải dệt là :

450 – 90 = 360 (chiếc)

ĐS : 360 chiếc

Rút kinh nghiệm

Trang 11

Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009

Môn : Toán

Bài : Luyện tập chung

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về:

• Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

• Giải bài toán có 2 phép tính liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số Gấp, giảm một số đi một số lần Thêm, bớt một số đi một số đơn vị

• Góc vuông và góc không vuông

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính và giải bài toán có 2 phép tính

3 Thái độ : Cẩn thận, tự tin, hứng thú trong học tập.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Bảng - Bảng phụ - 3 đồng hồ

2 Học sinh : VBT Toán.SGK Vở BLLớp

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra bài cũ :

– Gọi 2 HS lên làm bài 5/SGK/77

Nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung

2 Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1:

-Mời HS nêu yêu cầu

-Cho HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa

biết trong phép nhân

Bài 2 :

-Cho HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách tính

-Sửa bài Nhận xét

-Cả lớp làm vào VBT Toán

-Nhận xét HS nhắc lại

-HS nêu

-HS làm bài vào VBT Toán

-HS nêu cách tính

-Nhận xét -HS đổi vở để sửa bài Nhận xét

Tuần 16

Trang 12

5’

2’

-Mời HS đọc đề bài

-GV hỏi: + Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

-Cho HS làm bài vào vở

-Nhận xét

Bài 4 :

-Mời HS nêu yêu cầu

-Cho HS đọc cột đầu tiên trong bảng

-GV hướng dẫn

-Cho HS làm miệng

-Nhận xét và sửa bài

Bài 5 :

-Treo 3 đồng hồ như trong SGK /78 lên bảng

lớp

-Y/c HS xác định đồng hồ nào có 2 kim tạo

thành : góc vuông? Góc không vuông?

-Nhận xét

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Ôn lại các phép tính chia

+ Chuẩn bị : “Làm quen với biểu

thức”

-HS đọc

-…có 36 máy bơm, bán 1/9 số máy bơmđó

-…còn lại bao nhiêu máy bơm?

-HS làm vào vở BLLớp

-1 em lên bảng phụ làm

-Nhận xét

Bài giải Số máy bơm đã bán:

36 : 9 = 4(máy bơm) Số máy bơm còn:

- HS xác định đó là đồng hồ A

Rút kinh nghiệm

………

Trang 13

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Môn : Toán

A Mục tiêu :

4 Kiến thức: Giúp HS:

• Bước đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

• HS biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản

5 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức

6 Thái độ : Cẩn thận, tự tin, hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị :

3 Giáo viên : Bảng và SGK

4 Học sinh : VBTToán

C Các hoạt động dạy học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định tổ chức: Hát

II Kiểm tra bài cũ : 2 HS tính

487 : 8 ; 63 x 7 ; 136 : 3 ; 72 x 9

Nhận xét

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Biểu thức là gì ? Hôm nay các em sẽ làm

quen với chúng

2 Làm quen với biểu thức

-GV viết lên bảng 126 + 51 và y/c HS đọc

-Giới thiệu đây là biểu thức 126 + 51

-Mời vài HS nhắc lại

-GV viết tiếp 62-11 và cho HS nhắc lại

-GV viết tiếp 13 x 3 lên bảng Gọi HS phát biểu

xem có biểu thức nào ?

-GV làm tương tự với các biểu thức 84 : 4; 125 +

Trang 14

2’

-Cho HS nhắc lại

-GV cho HS tính 62 – 11 và nêu rõ giá trị của

biểu thức

-Tính13 x 3 và nêu giá trị của biểu thức

-Yêu cầu HS tính và nêu giá trị các biểu thức còn

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhận xét tiết học Ôn về biểu thức

+ Xem trước bài “Tính giá trị của biểu thức.”

-Nhận xét và sửa bài

Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 15

Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009

Môn : Toán

Bài : Tính giá trị biểu thức

A Mục tiêu :

7 Kiến thức: Giúp HS:Tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ

có phép tính nhân, chia Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu”<”, “>”, “=”

8 Kỹ năng: Rèn HS kĩ năng làm tính, giải toán

9 Thái độ : Cẩn thận, tự tin, hứng thú trong học tập

B Chuẩn bị :

5 Giáo viên : Bảng

6 Học sinh : VBT Toán Nháp

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Tiết học hôm nay cô giúp các em biết cách tính

giá trị của biểu thức

2 Hướng dẫn tính giá trị của các biểu thức chỉ

có các phép tính cộng, trừ.

- GV viết lên bảng biểu thức 60 + 20 -5 và y/c HS

đọc biểu thức này

-Y/c HS suy nghĩ để tính giá trị của biểu thức trên

-Nhận xét

 Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ thì

ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang

phải

-Mời vài em nhắc lại

-Biểu thức trên ta tính như sau:

60 + 20 - 5 = 80 - 5

= 75

-Gọi 1 vài em nhắc lại cách tính

2 Hướng dẫn tính giá trị của các biểu thức chỉ

có các phép tính nhân, chia.

-GV viết lên bảng 49 : 7 x 5 và tiến hành tương tự

Hát Thực hiện theo yêu cầu của GV

Lắng nghe

-HS đọc

-Cả lớp tính vào nháp

-Mời 1 em lên bảng tính

-Nhận xét kết quả

Trang 16

2’

như hoạt động 1

Nếu trong biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia

thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái

-Yêu cầu nêu cách tính

-Nhận xét và sửa bài

-Cho HS đọc đề bài

-GV hỏi : + Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

-Cho HS tự giải bài toán

-Y/c HS nhận xét bài làm của bạn và sửa bài

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

+ Xem trước bài: “ Tính giá trị của biểu thức

(t.t)”

-Tính giá trị của biểu thức”

-4 em lên bảng làm Cả lớp làm vàoVBT toán

-HS nêu cách tính.HS đổi vở sửa bài

Rút kinh nghiệm

Trang 17

Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009

Môn : Toán

Bài : Tính giá trị biểu thức (tt)

A Mục tiêu :

10 Kiến thức:  Giúp HS:

• Cách tính giá trị của các biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

• Áp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhận xét giá trị đúng, sai của biểu thức

11 Kỹ năng: Rèn HS kĩ năng tính giá trị biểu thức

12 Thái độ : Cẩn thận, tự tin, hứng thú trong học tập.

B Chuẩn bị :

7 Giáo viên : Bảng lớp.

8 Học sinh : Nháp VBT Toán

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: -Tiết học hôm nay cô

cùng các em sang tìm hiểu cách tính giá trị của

một biểu thức nhưng ở dạng có nhân, chia, cộng,

trừ

2 Hướng dẫn thực hiện tính giá trị của biểu

thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

-GV viết lên bảng 60 + 35 : 5 và y/c HS đọc biểu

thức

-Cho HS tính giá trị của biểu thức

-Gọi HS nêu cách tính

-HS làm

Trang 18

2’

-Viết tiếp biểu thức 86 – 10 x 4 lên bảng

-Y/c HS đọc và tính giá trị biểu thức này

-Yêu cầu HS nêu cách tính Nhận xét

-Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức trên :

86 - 10 x 4 = 86 – 40

= 46

Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân,

chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ

-Mời HS đọc đề bài

-GV hỏi: + Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết mỗi hộp có bao nhiêu quả táo, ta

phải biết gì?

-Cho HS làm bài

-Nhận xét và sửa bài

IV Củng cố- dặn dò:

+ Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức

+ Xem trước bài “ Luyện tập.”Làm bài

-HS nêu

-HS làm vào VBT toán

-Nhận xét và sửa bài

-1 HS đọc

-Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được

35 quả táo Số táo của 2 người xếp vào

5 hộp

-Mỗi hộp có bao nhiêu quả táo ?-Có tất cả bao nhiêu quả táo ?-HS làm vào VBT toán

Giải

Số táo của mẹ và chị hái được là:

60 + 35 = 95 (quả táo) Số quả táo xếp đều trong mỗi hộp là :

95 : 5 = 19 (quả táo)

ĐS : 19 quả táo

-Nhận xét và sửa bài

-HS theo dõi.HS cả lớp xếp hình

-Nhận xét Tuyên dương

Rút kinh nghiệm

Trang 19

Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2009

Môn : Toán

Bài : Luyện tập

A Mục tiêu :

13 Kiến thức:  Giúp HS củng cố: Tính giá trị của biểu thức có dạng: Chỉ có các phép tính cộng,

trừ; chỉ có các phép tính nhân, chia; có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

14 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức.

15 Thái độ : Cẩn thận, tự tin, hứng thú trong học tập.

B Chuẩn bị :

9 Giáo viên : Bảng

10 Học sinh : Nháp VBT Toán

C Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định tổ chức: Hát

II Kiểm tra bài cũ : Tính giá trị BT : 40

x 6 – 100 và 40 + 35 : 5

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: -Tiết học hôm nay các

em ôn lại cách tính giá trị của biểu thức ở các

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Cho HS tự làm bài

Yêu cầu HS so sánh giá trị của hai biểu thức

(421-200) x 2với biểu thức 421 – 200 x 2

Theo em vì sao giá trị hai biểu thức này khác

nhau trong khi có cùng số và cùng dấu phép

tính ?

- Vậykhi tính giá trị của biểu thức chúng ta cần

Hát 2HS lên bảng thực hiện – Lớp làm VBT

Lắng nghe

-HS đọc -Cả lớp làm bài

-HS nêu cách tính.Nhận xét và sửa bài

-HS nêu -Cả lớp làm vào VBT toán

- Giá trị hai biểu thức khác nhau

Vì thứ tự thực hiện các phép tính trong haibiểu thức khác nhau

Theo dõi

Ngày đăng: 06/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cái nhà. - Toán 3 T15-18
Hình c ái nhà (Trang 24)
Hình chữ nhật . - Toán 3 T15-18
Hình ch ữ nhật (Trang 27)
Hình chữ nhật và 2 cạnh này bằng nhau . - Toán 3 T15-18
Hình ch ữ nhật và 2 cạnh này bằng nhau (Trang 28)
Hình chữ nhật - Toán 3 T15-18
Hình ch ữ nhật (Trang 31)
Hình vuông đó . - Toán 3 T15-18
Hình vu ông đó (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w