aglomerat häng nói löa - [16323]
aglomerat nói löa - [16463]
Trang 3¸m tiªu san h« vông - [8129]
¸m tiªu sinh th¸i - [4716]
Trang 4áp lực nước lỗ rỗng trong bãi thải ở mỏ - [11695]
áp lực nước trong lỗ rỗng của đất - [10037]
ảnh hưởng của thể tích tới sức bền của trụ (mỏ) - [16523]
ảnh hưởng của tính dị hướng của đất đá tới trạng thái ứng
suất - [14142]
ảnh hưởng của tốc độ gia tải (gây ứng suất) - [7452]
ảnh radar - [12184]
ảnh viễn thám khí tượng - [10113]
ảnh viễn thám thụ động đa phổ - [9786]
ảnh viễn thám thụ động phục vụ lập bản đồ chuyên đề - [15569]
ban biến tinh - [11705],[11993],[9181],[9290]
ban biến tinh cà nát - [11707]
bao thể lỏng nguyên sinh - [11851]
bao thể nguyên-thứ sinh - [12000]
bao thể pluton - [11534]
bao thể thứ sinh - [13409]
baotit - [1319]
bar - [1320]
Trang 5basalt cao nguyên - [11452]
basalt gần miệng núi lửa fra Mauro trên Mặt Trăng - [5847]
basalt hình khiên - [13677]
basalt kiềm - [453]
basalt mặt trăng - [9700]
basalt nephelin - [10007]
basalt núi giữa đại dương - [9480]
basalt núi ngầm giữa đại dương - [9705]
bào tử phấn hoa học - [10768],[14308]
bào tử phấn hoa nhỏ - [9570]
bào tử phấn hoa phân tán - [14296]
báo cáo khả thi - [5441]
báo cáo kinh tế-kỹ thuật - [15145]
báo cáo luận chứng kinh tế-địa chất - [6150]
báo cáo (nghiên cứu) khả thi - [5441]
Trang 6bản đồ kinh tế-địa chất - [4728]
bản đồ liên kết các trường dữ liệu - [5556]
bãi biển chứa đá vụn - [12970]
bãi biển có nhiều tảng đá - [1844]
bãi biển có sồi - [2628],[2669]
bãi biển cuội thô phát tiếng kêu - [13685]
bãi biển dạng túi - [11563]
bãi biển hình thành do bão - [14502],[14507]
bãi biển lang thang - [15724]
bãi biển ở vụng biển - [8130]
bãi biển tái lập - [15690]
bãi biển trong - [7481]
bãi bồi - [1417],[515]
bãi bồi châu thổ - [7579]
bãi bồi liên tục - [16237]
bãi bồi ngập lụt - [5671]
bãi bồi thoải - [1323]
bãi bồi ven sông - [5673]
bãi lầy triều - [15493]
bãi lầy ven biển - [9040],[9045]
bãi nối đảo liên hợp - [15593],[3173]
bãi nối đảo với đất liền - [15508],[4479]
bãi san hô ngầm đang phát triển - [1315]
Trang 8biến chất bậc thấp - [8713]
biến chất cà nát - [2405],[2409]
biến chất chồng - [14888],[9348]
biến chất đa kỳ - [11662]
biến chất đẳng hóa - [15746]
biến chất địa phương - [8619]
biến chất động lực - [4635],[4647],[9161]
biến chất giật lùi - [12594],[12599],[12953]
biến chất khí thành - [11556]
biến chất nhiệt - [12093],[15388]
biến chất nhiệt dịch - [7216]
biến chất nhiệt động lực - [4648]
biến chất nội sinh - [4943]
biến chất nung nóng - [10384]
biến chất phá hủy - [4339]
biến chất sâu - [7258]
biến chất sớm - [5015]
biến chất tăng trưởng - [11916]
biến chất tiếp xúc ngoài - [5257]
biến chất trao đổi - [9367]
biến chất trao đổi khuyếch tán - [4210]
biến chất trao đổi nhiệt - [12094]
biến chất trao đổi nhiệt dịch - [7217]
biến dạng chảy dẻo - [17057]
biến dạng chảy dẻo ngang - [8269]
biến đổi Affin - [288]
biến đổi của khe nứt - [4309]
biến đổi đa hình - [15683]
biến đổi địa hình - [8454]
biến đổi kali - [11754]
biến đổi nhiệt dịch - [7214]
biến đổi phóng xạ - [12196]
biến đổi phối cảnh - [11123]
biến đổi phylic - [11241]
biến đổi tự sinh - [9283]
biến số - [16267]
biến suất (biến dạng) dọc trục (đcctr) - [1227]
biến suất (biến dạng) khác biệt - [4096] biến thành kim loại - [9322]
biến tinh mới - [9988]
biến tinh tha hình - [16976]
biển khơi sâu - [1414]
biển nội lục - [3350]
biển tiến lục địa - [3356]
biển tiến nhất thời - [15241]
biểu đồ biến thiên - [16273]
biểu đồ cây huyết thống - [2806]
biểu đồ cố kết-thời gian - [15525]
biểu đồ cộng sinh thành phần - [3192] biểu đồ của sắc ký khí - [6031]
biểu đồ dẻo của đất - [11436],[11443] biểu đồ đồng mức ứng suất - [3367]
biểu đồ độ lún-thời gian - [13583],[15534] biểu đồ ghi động đất - [4684]
biểu đồ giếng khoan - [8641]
biểu đồ hình cột - [6930]
biểu đồ lực cắt - [13625]
biểu đồ lực dọc trục (đcctr) - [1224]
biểu đồ mặt cắt địa chấn - [13425]
biểu đồ momen uốn (đcctr) - [1507]
biểu đồ ngang (đcctr) - [1321]
biểu đồ nhiễu xạ - [4208]
biểu đồ nhiệt - [15402]
biểu đồ nhiệt độ và độ mặn - [15236] biểu đồ "hàng rào" - [5482]
biểu đồ phân phối trải điểm - [4383]
biểu đồ phấn hoa - [11629],[11633]
biểu đồ quan hệ độ rỗng và áp lực - [11836] biểu đồ tam giác - [15753]
Trang 9b×nh nguyªn gi÷a c¸c nói löa - [7524]
b×nh nguyªn nói löa - [16496]
bÞ ®Èy xuèng d−íi - [16054]
bät biÓn chøa silic - [13807]
Bät biÓn cã gai bèn tia - [2731]
bät biÓn cã khung x−¬ng m¹ng l−íi - [4181]
Bät biÓn th−êng (Demospongea) - [3985]
bät biÓn trong suèt - [6291]
Bät biÓn trong suèt (Hyalospongia) - [7103]
Bät biÓn v«i (Calcispongia) - [2125]
Trang 10bồi lấp bồn trầm tích - [5564]
bồi tích - [505],[506],[527],[528]
bồi tích hình móng ngựa - [516]
bồi tích lấp đầy lòng - [2615]
bồi tích vụng biển - [8139]
bồn địa chất thủy văn - [7153]
bồn địa nội lục (nằm sâu trong đất liền) - [7474]
bộ biến đổi tương tự sang số - [4216]
bộ biến đổi từ giảo - [8898]
bờ biển băng tích - [5623]
bờ biển châu thổ - [3959]
bờ biển có đước và sú vẹt - [8980]
bờ biển có nhiều vịnh nhỏ - [2073]
bờ biển hình bán nguyệt hay lưỡi liềm - [3541]
bờ biển hình cung - [9025],[9027]
bờ biển khúc khuỷu - [2073]
bờ biển kiểu Đại Tây Dương - [1131]
bờ biển liên hợp - [3182]
bờ biển nhân tạo - [8988]
bờ biển ở vụng - [8467]
bờ biển san hô - [3424]
bờ biển sông băng - [6280]
bờ biển thực vật - [16302]
bờ biển tích tụ - [9036]
bờ biển uốn nếp - [5766]
bờ biển xói mòn - [9037]
Trang 12calcit tái kết tinh - [12351]
calcit toàn sinh - [5020]
cao nguyên cấu trúc - [14704]
cao nguyên châu thổ - [3958]
cao nguyên chia cắt - [4352]
cao nguyên dung nham - [8316]
cao nguyên đá - [5621]
cao nguyên đá vôi - [2446]
cao nguyên đáy biển - [14775]
cao nguyên giữa núi - [7547]
cao nguyên karst - [7886]
cao nguyên rất cao - [555]
Trang 13các dạng công tác thăm dò địa chất phụ trợ - [1157]
các dự án của Quỹ môi trường toàn cầu - [6067]
các đá có cấu tạo phân tấm - [8180]
các đá có kiến trúc vi ophit - [9421]
các đá ở phía trồi lên của đứt gãy - [16117]
các đá tạo thành từ magma - [8857]
các đá vụn không có carbonat - [13809]
các đại lượng bất biến của ứng suất - [7587]
các điều kiện biên cho bài toán kết cấu (đcctr) - [1854]
các đỉnh có cùng độ cao - [119]
các đường đồng mức có đánh chỉ số - [7388]
các đường song song - [10847]
các giai đoạn đánh giá địa chất - [14361]
các hằng số đàn hồi của khối đá - [4817]
các hậu quả về kinh tế của tính mất ổn định - [4724] các hệ số (yếu tố) chuyển đổi - [3388]
các ion bị hấp phụ - [252]
các ion có thể trao đổi - [5241]
các nguồn tiền cho thăm dò địa chất - [5576]
các nguyên tố có tiềm năng độc hại - [11771]
các nguyên tố đất hiếm - [12409]
các rối loạn do thiếu hụt iod - [7606]
các tai biến nhân tạo - [8984]
các tai biến tự nhiên - [9930]
cánh treo của đứt gãy thuận - [15459]
cánh treo của một đứt gãy - [16130]
Trang 14cải tạo đất - [8203]
cải thiện khí hậu - [2892]
cải thiện nền đất đá - [6562]
cân Westphal - [16801]
cây - [11431]
cây dung nham - [8320]
cây tinh thể muối - [13074]
cây Vảy (Lepidodendraceace) - [8404] cần kéo - [4521]
Trang 15cấp phong hóa: đá phân rã yếu - [16738]
cấp phong hóa: đá tươi - [16734]
cấp phong hóa: đất tàn tích - [16737]
cấp phối tốt - [16778]
cấp sông (đm) - [8902]
cấp thêm - [12335]
cấu tạo - [14674],[14711]
cấu tạo biến dạng - [15165]
cấu tạo biến dịch chuyển khí - [366]
cấu tạo bọt (th) - [16383]
cấu tạo bông hoa dương (lồi) - [11729]
cấu tạo cắt riedel - [12692]
cấu tạo dạng sợi - [5546]
cấu tạo dòng chảy - [5700]
cấu tạo dòng định hướng - [448]
cấu tạo định hướng - [4289]
cấu tạo edgewis - [4769]
cấu tạo emulsi - [4911]
cấu tạo ghép mảnh - [9737]
cấu tạo gneis - [6335],[6336],[6339],[6340]
cấu tạo gối - [11321]
cấu tạo hai tầng - [15948]
cấu tạo hình cột - [3119]
cấu tạo hình đĩa - [4334]
cấu tạo hoa hồng - [12919]
cấu tạo kết vón - [3238]
cấu tạo khí nở - [6037]
cấu tạo khối - [9095]
cấu tạo khúc dồi - [11333],[13208]
cấu tạo mạng lưới - [2496]
cấu tạo mắt lới - [9255]
cấu tạo mất nước - [5711]
cấu tạo mulion - [9805]
cấu tạo ngọn lửa - [5635]
cấu tạo nhân và vỏ - [3435]
cấu tạo nhũ tương - [4911]
cấu tạo (cấu trúc) trưởng thành - [15354]
cấu tạo "nón chồng nón" - [3248]
cấu tạo phân giải - [17105]
cấu tạo phân tấm - [8180]
cấu tạo tam giác châu - [3960]
cấu tạo tảo - [440]
cấu tạo tấm - [11470],[15053]
cấu tạo thô - [9183]
cấu tạo tinh hốc - [9410]
cấu tạo tổ ong - [2496]
cấu tạo xếp vảy - [2328]
cấu tạo xiên sóng - [5639]
cấu trúc khe nứt vuông góc - [12353]
cấu trúc kiến tạo - [15168]
Trang 16chấn tiêu động đất - [13464],[7248]
chấn tiêu sâu của vụ động đất - [7543]
chất gây ô nhiễm - [11640],[3323]
chất gây ô nhiễm thứ sinh - [13413]
chất gây ô nhiễm vi lượng - [9460]
chất gây ung thư - [2325]
chất lắng đọng trong siphon - [13892]
chất lấp đầy khe nứt - [4314]
chất lưu dẻo - [11440]
chất nhấp nháy - [13305]
chất nổ - [4074],[5297]
chất nổ hóa học - [2654]
chất phân tán - [3919],[4345]
chất phóng xạ - [12216]
Trang 17chiều cao cột nước mao dẫn - [6779]
chiều cao không phải chống thành - [16110]
chiều cao (cs) - [6778]
chiều cao tự do - [16110]
chiều cao vết gợn - [12762],[12771]
chiều cao vòng cuộn - [16849]
chiều dài khối trượt - [8215]
chiều dài suối - [14591]
chiều sâu bình thường - [10033]
chiều sâu hay độ sâu miệng núi lửa - [3523]
chiếc gậy dò tìm mạch nước ngầm - [4274]
chiếc gậy thần - [4407]
chiếc que phù thủy - [16908]
chiết khấu - [4329]
chiết suất hay chỉ số khúc xạ - [12448]
chiết suất kế Abbe - [12]
chiết suất tương đối - [12490]
chi phí điều tra thăm dò - [5285]
chi phí địa chất - [5275]
Trang 18chôn lấp (chất thải) - [8200]
chôn nước thải vào giếng sâu - [3908]
chồng - [14889]
chồng chất - [14895]
chồng ghép bản đồ - [8340]
chống ngang (đcctr) - [1874],[1885]
chỗ biến đổi đột ngột của địa hình - [1914]
chỗ biến đổi đột ngột của sườn - [11284]
chỗ gãy sườn lục địa - [13663]
chỗ hạ thấp của mặt đất do xói mòn - [12402]
chỗ hở giữa hai vòm của hang - [10913]
chuẩn địa tầng (mặt cắt chuẩn) bổ khuyết - [8368]
chuẩn địa tầng (mặt cắt chuẩn) bổ sung - [10868]
chuẩn địa tầng (mặt cắt chuẩn) nguyên thuỷ - [6964]
chuẩn địa tầng (mặt cắt chuẩn) phân vị - [16094]
chuẩn địa tầng (mặt cắt chuẩn) phụ trợ - [7267]
chuẩn địa tầng (mặt cắt chuẩn) thay thế - [10002]
chuẩn địa tầng liên hợp - [3189]
chuẩn địa tầng ranh giới - [1859]
chu kỳ chất đỡ tải - [8610]
chu kỳ của vụng biển - [8133]
chu kỳ dao động nước dưới đất - [11230]
chu kỳ dòng chảy - [12995]
chu kỳ địa máng (chu kỳ kiến tạo-tectonic cycle) - [6203] chu kỳ động đất - [4683]
chu kỳ đường bờ - [13704]
chu kỳ giảm nhiệt độ vào cuối Holocen - [9175]
chu kỳ khô nóng - [1000]
chu kỳ kiến tạo - [15160]
chu kỳ núi lửa - [16479],[5124]
chu kỳ phun trào - [5124]
chu kỳ sinh địa hóa - [1609]
Trang 21biệt như là nơi cư trú của các loài chim nước - [3381]
Công ước về kiểm soát việc vận chuyển xuyên biên giới
Công ước về phòng ngừa sự ô nhiễm do đổ chất thải và các chất khác - [3380]
Trang 22craton lục địa bền vững - [6773] creaseyit - [3531]
Trang 23cuội kết kiến tạo - [15157]
cuội kết núi lửa - [16478]
cuội kết trong thành hệ - [7530]
cuội kiểu cao nguyên - [11455]
cuội núi lửa - [8241]
cuội núi lửa tăng trưởng hoặc lapilli tăng trưởng - [127]
cường độ của đá ở trạng thái khô - [4578]
cường độ của đất được thể hiện dưới tác dụng của mũi
cửa thoát triều - [15490],[15494]
cửa thoát triều hoặc sông triều nông - [13380]
Trang 24dao động địa chấn - [13474]
dao động mực đại dương do kiến tạo - [15191]
dao động mực nước biển và đại dương - [5204]
dải chắn cát dọc bờ (ven bờ) - [8673]
dải chắn cong lưỡi liềm - [8750]
dải đất thấp - [8728]
dải đất thấp phía sau bờ sông - [1261]
dải đồng bằng duyên hải - [1494] dải gai khung xương - [4179]
dải gai lông tơ - [5405]
dải gờ - [5405]
dải gờ siphon - [13893]
dải hấp thụ - [63]
dải nâng kiến tạo - [15172]
dãy núi ngầm phi địa chấn - [1076] dãy núi sống trâu - [14493],[6942],[6944] dãy phóng xạ - [12195],[12205]
Trang 25dạng phiến xoắn (Helicoplacoidea) - [6786]
dạng phóng xạ hay dạng toả tia - [12190]
dấu ấn địa tầng - [14557]
dấu ấn ở đáy - [12526]
dấu bậc đá mài mòn do thủy triều - [15479] dấu chân - [5781]
dấu hay vạch gợn sóng không cân xứng - [1119] dấu hiệu địa tầng - [14550]
dấu hiệu) khu vực dạng tuyến - [8501]
dấu kéo dài - [13776]
Trang 26dấu vết sóng cát dao động ngang - [16694]
dẫn đến đặc trưng là trước và sau chuyển động tính chất
song song được giữ nguyên - [15698]
delta nội lục - [9174]
delta thủy triều - [15482]
Trang 27dịch chuyển bờ biển - [13386]
Dịch chuyển của các khối đứt gãy không thể hiện chuyển
động xoay đối với các khối khác - [15698]
dịch chuyển của thể cứng - [12709]
dịch chuyển điểm 0 (máy đo trọng lực) - [17120]
dịch chuyển hội tụ - [6559]
dịch chuyển khí - [365]
dịch chuyển kiến tạo - [15167],[15185]
dịch chuyển ngang - [14652]
dịch chuyển nghiêng thuận - [10174]
dịch chuyển theo mùa - [13388]
Trang 28dßng ch¶y theo ®−êng ph−¬ng - [14642]
dßng ch¶y thuËn h−íng (dßng xu«i theo vØa) - [3296]
dßng ch¶y vµo yÕu - [7260]
dßng ch¶y vËt liÖu qu¸ t¶i - [10606]
dßng ch¶y ven biÓn c¾t ngang - [13349]
dßng ch¶y ven bê - [8674]
dung nham bïn nói löa - [9798]
dung nham cÇu gèi - [4866]
dung nham d¹ng aa - [1]
dung nham d¹ng m¶nh - [1]
dung nham gèi - [11322]
dung nham toe (th¹ch luËn) - [15580]
dung thÓ chøa khÝ tù nhiªn - [9933]
Trang 29dụng cụ để ghi nhiệt độ - [15237]
dụng cụ đo biến dạng - [14517]
dụng cụ đo biểu đồ - [2638]
dụng cụ đo độ nhớt - [16424],[16426]
dụng cụ đo độ thấm - [11107]
dụng cụ đo giá trị trọng lực tuyệt đối - [52]
dụng cụ đo mực nước - [5740],[5745]
dụng cụ đo (đcctr) - [5987]
dụng cụ đo sóng (đo chiều cao, thời gian) - [16717]
dụng cụ đo vẽ - [3156]
dụng cụ làm sạch các đầu dây điện - [14662]
dụng cụ lấy mẫu - [14279],[14295]
dụng cụ nhào trộn (đcctr) - [341]
dụng cụ phát hiện nước - [16626]
dụng cụ tháo lõi khoan - [10421],[3438]
đai quanh Thái Bình Dương - [2789]
đai tạo núi - [10483]
đá biến chất đa tướng - [11525]
đá biến chất trao đổi - [9368],[9370]
Trang 30đá magma cấu tạo porphyr - [8429]
đá magma giàu SiO2 - [13808]
đá phiến chứa mica - [9416]
đá phiến chứa than - [2293]
Trang 31đá vôi ám tiêu san hô - [3425]
đá vôi cao calci - [6896]
đá vôi chứa silic - [13803]
đá vôi chứa silic-sét - [7116]
đá vôi vụn huệ biển - [4918]
đá vôi vụn san hô - [3422]
đá vôi xương san hô và tảo - [3427]
đá vụn - [16502],[2820]
đá vụn ẩn - [3628]
đá vụn biểu sinh - [5033]
đá vụn kết tinh - [3654]
đá vụn núi lửa - [12079],[15270],[5141]
đá vụn phong hóa - [1134]
đám mây núi lửa - [16474]
đám mây phun trào - [5122]
đánh giá địa chất và kinh tế mỏ khoáng - [6149]
đánh giá giá trị mỏ khoáng bằng tiền - [4722]
đánh giá kinh tế địa chất mỏ khoáng - [6149]
đánh giá kinh tế mỏ khoáng - [4723],[4726]
đánh giá tài nguyên - [12572]
đánh giá tài nguyên nước - [16664]
đánh giá tác động môi trường - [5001]
Trang 32đáy thung lũng rộng bằng phẳng - [14528]
đáy trũng đại dương - [10243]
đảo - [15464],[2481],[6900]
đảo aluvi thấp hoặc bãi cạn trong lòng sông - [15657]
đảo cát nhỏ gắn với bờ - [13127]
đảo nhỏ cát gắn với bờ - [13146]
đảo nối với đất liền - [15509],[15594]
đảo núi lửa - [16491]
đại lục cổ ở Bắc bán cầu - [8292]
đại lượng ngẫu nhiên - [14473]
đầm lầy bò trườn (của rêu) - [2896]
đầm lầy bờ biển hở - [10361]
đầm lầy cao nguyên - [6902]
đầu mũi khoan - [1667]
đầu mũi khoan bằng kim loại được tôi luyện và có độ cứng cao - [6713]
đầu mũi khoan dạng trepa - [2697]
Trang 33đất chứa sỏi - [6477]
đất chứa vôi - [2098]
đất có cốt - [12478]
đất có nhiều hữu cơ - [10960]
đất có nước chảy qua - [5703]
đất lớt hay loes - [8629]
đất lớt hoặc cấu tạo từ đất lớt - [8635]
đất lớt tựa đầu trẻ - [8633]
đèo yên ngựa do đứt gãy - [5419],[5421]
Trang 34điều khiển độ nhạy theo thời gian - [13529]
điều khoản về chuyển quyền sở hữu (trong các hợp đồng) -
[2610]
điều kiện - [13477],[6557]
điều kiện bề mặt khe nứt - [3515]
điều kiện biên - [1853]
điều kiện chỉ tiêu tính trữ lượng khoáng sản - [12128]
điều kiện/đặc điểm địa chất - [6142]
điều kiện/đặc điểm địa hình - [13905]
điều kiện Ghyben-Herzberg - [6240]
điều kiện (đặc điểm) nước ngầm - [6579]
điều kiện phá hủy - [5359]
điều kiện trong mô hình hóa - [13860]
điều tra - [11931],[11934],[11935]
điều tra sơ bộ - [12342],[12345]
điểm - [11580]
điểm cao của đất - [6780]
điểm cao nhất của tiếp xúc giữa vật liệu xáo trộn của đất
điểm đo hội tụ - [3385]
điểm đo (trong thăm dò điện) - [15751]
điểm đo thử nghiệm nằm trong sơ đồ điểm đo - [15315]
địa chất biển - [10746],[9038]
địa chất cấu tạo - [14692],[15169]
địa chất công trình - [4966],[6144]
địa chất dầu khí - [11155]
địa chất đá gốc - [14078]
địa chất đáy biển - [14772]
địa chất-địa lý tự nhiên - [11261]
địa chất địa tầng - [14549]
địa chất khu vực - [966]
địa chất kiến trúc - [15169]
địa chất kinh tế - [4727]
địa chất môi trường - [4999]
địa chất nông nghiệp - [350],[354]
địa chất nước dưới đất - [6586]
Trang 35địa chất thủy văn karst - [7883]
địa chất thủy văn mỏ - [9550]
địa chất thủy văn môi trường - [5000]
địa chất thủy văn phóng xạ - [12224]
địa chất thủy văn thực địa - [5553]
địa chất thủy văn ứng dụng - [899]
địa chất toán học - [9105]
địa hình kiến tạo - [15173]
địa hình kiểu apalachia - [881]
địa khu biến chất - [9352]
địa kiến sinh - [6211]
địa kiến tạo - [15182],[6212],[6214]
địa tầng ban đầu - [11953]
địa tầng bào tử phấn hoa - [10770]
địa tầng chuẩn - [10522]
địa tầng cổ từ - [10708],[8887]
địa tầng địa chấn - [13473]
địa tầng địa chất - [6201]
địa tầng đo vẽ - [15624]
địa tầng học - [14567]
địa tầng kiến tạo - [15200]
địa tầng-kiến tạo - [15197]
địa tầng sinh thái - [4739]
Trang 36định luật Van Hoff - [16261]
định luật về chuyển động các hành tinh của Kepler - [7925]
định luật về độ nghiêng của sông - [8333]
định tuổi gần đúng của tephra - [15273]
định tuổi huỳnh quang nhiệt - [15412]
đo độ sâu nước tại điểm thăm dò - [14135]
đo độ sâu và sức kháng xuyên của đất nền - [14136]
đo gamma-gamma lỗ khoan hay gamma mật độ - [6012]
đo huỳnh quang - [5720]
đo kích thước hạt - [6452]
đo mực nước - [16642]
đo nhiệt - [15403]
đo nhiệt độ trong lỗ khoan - [15238]
đo ruộng đất và ghi địa bạ - [2052]
đo sâu - [14133]
đo sâu điện - [4839]
đo sâu địa chấn - [13471]
đo thời gian tới của sóng P và sóng S - [10777]
đo trường ứng suất - [14622]
đo trường ứng suất bằng phương pháp khoan chùm -
đồi bãi biển - [1447]
Trang 38động đất có chấn tiêu dưới nước - [13381]
động đất do núi lửa - [16482]
động vật nguyên sinh (Protozoa) - [11954]
động vật nguyên thủy (Eozoa) - [5025]
độ mở của gián đoạn - [4310]
độ mở của gián đoạn (đcctr) - [849]
Trang 39độ nhạy cảm của nước dưới đất (đối với sự ô nhiễm) -
[6605]
độ nhạy cảm của tầng chứa nước - [913]
độ nhậy của mẫu đất bị xáo trộn - [12513]
độ thấm hữu hiệu - [4786]
độ thấm nội tại - [7582]
độ uốn lượn của bề mặt gián đoạn - [16722]
độ vươn dài của khe nứt - [4312]
đơn vị nhiệt của Anh (BTU) - [1938]
đơn vị niên đại sinh địa tầng - [1603]
đới bao kiến tạo - [15170]
đới bảo vệ nước dưới đất - [6597]
đới bão hòa - [17203]
đới băng hà thấp - [10655]
đới bắn tóe - [14272]
đới biến chất đảo ngược - [7596]
đới biến chất nông - [5071]
đới biến dạng dẻo - [11448],[17199]
đới biến đổi - [13682]
đới biến đổi kali - [11755]
đới chuyển tiếp cực tính (đới cực tính chuyển tiếp) - [11612]
đới chuyển tiếp sinh thái - [4741]
đới đứt gãy cà nát (trong quá trình biến dạng) - [17174]
đới đứt gãy đáy - [12902]
đới gãy - [8002]
đới gặm mòn - [3467]
đới geopathogen - [6184]
đới gián đoạn - [17177]
đới giảm ứng suất - [3857]
đới gốc đứt gãy - [12902]
đới hoà tan - [17205]
Trang 40đới nhiệt độ cao gây chết - [17189]
đới nhiệt độ không đổi - [17173]
đới niên đại địa tầng - [2749]
đới rift núi lửa - [16500]
đới rìa lục địa - [3335]
đới saprolit - [13181]
đới sét kết - [987]
đới sinh địa tầng - [1630]
đới sinh thái - [4745]
đới sinh trưởng - [17188]
đới sóng vỗ - [13214]
đới sulfua - [14843]
đới tan mòn (của băng) - [17178]
đới tách giãn sinh phun trào - [16500]
đới tái kết tinh - [17201]
đới thay đổi theo mùa - [17204]
đới trôi dạt ven bờ - [17192]
đới trung gian - [9274]
đường bao cấu trúc - [14679],[14712]
đường bao chảy dẻo - [17053]
đường bao Mohr - [9612]
đường bao phá hủy (Mohr) - [5362]
đường bao vòng tròn ứng suất Mohr - [9607]
đường bản lề - [6919]
đường bão hòa - [13203],[13449]
đường biên - [3740]
đường biên địa tầng - [14547]
đường biến thiên trường P-T - [5560]
đường bờ - [13703]
đường bờ bán bình nguyên hồi sinh - [12580]
đường bờ biển - [16643],[2984]
đường bờ biển có đất băng tích - [6564]
đường bờ biển Dalmatia - [3802]
đường bờ biển không chỉnh hợp - [4327]
đường bờ biển liên hợp (hay đường bờ liên kết) - [3198]
đường bờ biển nguyên thủy - [7470]
đường bờ biển phân bậc - [6392]
đường bờ biển trái khớp - [4327]
đường bờ biển xẻ tà - [3802]
đường bờ bị chìm ngập - [14785]
đường bờ bị ngập - [4563]
đường bờ cắt khía - [12673]
đường bờ chìm ngập - [13708]
đường bờ của đồng bằng rửa trôi - [10574]
đường bờ do nâng lục địa - [13707],[9976]
đường bờ đơn điệu - [6392]
đường bờ hồ - [16643]
đường bờ khắc mòn do sóng - [16708]