1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II+đáp án+ biểu điểm(đề số 22)

3 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xem mỗi ngày An đọc đợc bao nhiêu trang sách.. a Tính độ dài đoạn thẳng OB.. Tính số đo góc B ˆOC... + Mỗi bài toán trong biểu điểm chỉ nêu một cách giải.

Trang 1

Phòng GD&ĐT đông hng

Thời gian làm bài 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm):

Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong mỗi bài tập sau:

1) Số 1 là: A: Hợp số B: Số nguyên tố

C: Ước của bất kỳ số tự nhiên nào

2) Kết quả của phép chia 26:23 là : A :8 ; B : 4 ; C : 1 ; D : 3

3)Phân số không bằng phân số

5

3

là : A:

20

12 ; B:

15

6 ;C:

10

6 ; D : 30 18 4) Số nghịch đảo của -1 là : A: 1 ; B: -1 ; C: 1và -1 ; D : 0

5) Cho biết

25

10 x

4 

 Số x thích hợp là : A: x= 100 B: x= -10 C: x= 10 D: x= 50 6) Cho biết A và B là hai góc bù nhau Nếu A có số đo là 450 thì B có số đo là :

A: 450 B: 1350 C : 550 D : 900

7) Trên hình bên ta có

A 3 tam giác

B 4 tam giác

C 5 tam giác

D 6 tam giác

8) Trên hình bên ta có :

A: 3 góc chung đỉnh O

B : 4 góc chung đỉnh O C : 6 góc chung đỉnh O D : 7 góc chung đỉnh O

Phần II: Tự luận: (8 điểm) Bài 1:(1,5điểm) 1-Thực hiện phép tính: a/ 5.32 – 16:22 b/ 11 14 7 5 11 2 7 5 11 5 7 5      2- Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -2005 ;

5

1

2 ;

5

3 3

;  2006

Bài 2: (1 điểm)Tìm x biết :

3

2 4

3

x

4

3

|

| 3

2

x

Bài 3: (2điểm)Bạn An đọc cuốn sách gồm 150 trang trong 3 ngày: Ngày thứ nhất đọc

3

1

số trang, ngày thứ hai đọc 65%

số trang còn lại Tính xem mỗi ngày An đọc đợc bao nhiêu trang sách

Bài 4 :(2,5điểm)

1) Cho đoạn thẳng AB = 5cm Trên tia AB lấy điểm O sao cho AO = 3cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng OB.

b) Vẽ tia OC sao cho AOC ˆ 600 Tính số đo góc B ˆOC.

2) Cho 3 điểm A; B ; C thoả mãn AB = BC = CA Chứng tỏ rằng A ; B ; C là 3 đỉnh của một tam giác

Bài 5: (1 điểm) Tìm x, y  Z sao cho

4

1 3

2  yx

A

C

t

z y

Trang 2

đáp án + Biểu điểm – cuối năm – lớp 6

Mỗi ý đúng cho 0,25 đ 1.C 2.A 3.B 4.B 5.B 6.B 7.D 8.C

Bài 1:

(1,5 điểm)

1(1điểm) a) = 5.9-16: 4 = 45 - 4 = 41

11

14 11

2 11

5 ( 7

5

=

11

5 11

7 7

2)Sắp xếp đúng cho 0,5 điểm -2005 <   

5

1 2 5

3

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

Bài 2

(1 điẻm)

12

17

x

17

12

b) 

12

1 3

2 4

3

|

12

1

x

0.5đ 0.5đ

Bài 3:

(2 điểm)

Tính đợc số trang đọc trong ngày thứ nhất : 50 trang Tính đợc số trang con lại sau ngày thứ nhất : 100 trang Tính đợc số trang đọc trong ngày thứ hai : 65 trang Tính đợc số trang đọc trong ngày thứ ba : 35 trang

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 4:

(2,5 điểm)

1)1,5đ

a)0,75điểm

Vẽ hình đúng ý a

Lập luận để có AO+OB = AB Thay số tính đợc OB = 2(cm) b)0,75điểm

Vẽ hình bổ xung ý(b) đúng Lập luận có AOˆC + COˆB = 1800

Thay số tính COˆB = 1200

2)(1đ) C/m A không nằm giữa B,C C/m điểm B không nằm giữa A,C C/m điểm C không nằm giữa A,B Kết luận: A,B,C không thẳng hàng A,B,C là 3 đỉnh của tam giác Ghi chú:+ Học sinh sai ở bớc nào thì từ bớc đó trở đi không có điểm + Hình vẽ sai ý nào ý đó không có điểm + Mỗi bài toán trong biểu điểm chỉ nêu một cách giải Khi làm bài học sinh có thể có cách giải khác, khi chấm

GV linh hoạt chia điểm cho từng phần cho phù hợp

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

C

600

Trang 3

Bµi 5:

(1 ®iÓm)

12 ) 1 2 ( 4

1 2 4

1 2

3

y

V× y  Z nªn 2x – 1  ¦(12)

¦(12) = 1,1,2,2,3,3,4,4,6,6,12,12 

Mµ 2x -1 lµ sè lÎ  2x -1 = 1,1,3,3, 

LËp b¶ng :

VËy (x= 1, y = 12) ; (x= 0 y = -12) ; (x= 2, y = 4) ; (x= -1, y = -4) ;

0.25® 0.25®

0.25®

0.25®

Ngày đăng: 06/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w