1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dua de thi len

7 110 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận Đề kiểm tra chương III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Đại số 9Thời điểm kiểm tra: Tuần 22 tiết 46 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng mức độ thấp Vận dụng mức

Trang 1

Ma trận Đề kiểm tra chương III (Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn) Đại số 9

Thời điểm kiểm tra: Tuần 22 tiết 46

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao TN

TN

TN

TN

Phương trình bậc nhất

hai ẩn.

1 0,5

1 1

1

điểm

Hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn.

1 0,5

1 0,5

1

điểm

Giải hệ phương trình

bằng phương pháp cộng

đại số, phương pháp thế.

2 1

1 1,5

1 1

3,5 điểm

Giải bài toán bằng cách

lập hệ phương trình

1

điểm

điểm

Đề kiểm tra

Phần 1: Trắc nghiệm:(3 điểm)

Chọn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:

A 4 x2 – y = 3 B 2x – y – 5 =0 C (x + 1)2 – 2y = 2 D 0x + 0y = -3

Câu 2: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình: 1 1

x y

A (-1;3) B.(-1;-3) C (-1;-1) D.(-1;1)

Câu 3: Hệ phương trình3mx my x y+ =− 1=6

 có nghiệm là(1;-2) thì m có giá trị là:

A 2 B – 6 C 6 D – 2

Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ hệ 4 1

x y

x y

 − = −

Trang 2

HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2009 - 2010 Câu 5: Hệ phương trình  − = −2− + =2x y x y 33

A Có một nghiêm duy nhất B Có hai nghiêm C Vô nghiệm D Có vô số nghiệm Câu 6: Hệ phương trình 2 4

x y

x y

− =

 + =

 có nghiệm duy nhất là:

A (0;2) B.(1,6;1) C (-2;0) D (2;0)

Phần tự luận(7đ)

Câu 1(1đ): Viết nghiệm tổng quát của phương trình: 2x – y = 3, rồi vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình đó trên mặt phẳng toạ độ

Câu2(0,5đ) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình  − =2mx x y−2y=30 có nghiệm duy nhất Câu 3(1,5đ) Tìm m và n để đồ thị hàm số y = mx + n đi qua điểm A(4;1) và điểm B(-1;6) Câu 4( 3đ) Một hình chữ nhật có chu vi là 100m Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và giảm chiều dài đi 2 m thì diện tíc của hình hcữ nhật tăng thêm 14 m2 Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu

mx my

m x y

 Tìm m để hệ có nghiệm x < 0 và y < 0.

Đáp án

Phần 1 Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Phần 2 Tự luận

Câu 1: (1đ)

Nghiệm tổng quát của phương trình là:

2 3

x R

y x

 = −

 (0,5đ)

Đồ thị y = 2x – 3 là một đường thẳng đi qua 2 điểm là (0;-3) và(1,5;0) (0,25đ)

- Vẽ đồ thị đúng (0,25đ) Câu2:(0,5đ) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m≠ 4 (0,5đ) Câu 3(1,5đ) Lập luận lập được hệ phương trình− + =4m n m n+ =16 (0,75đ)

Giải hệ ra kết quả 1

5

m n

= −

 =

 và kết luận (0,75đ)

Câu 4(3đ)

Gọi chiều dài của hình chữ nhật lúc đầu là x(m);50 >x>2

Trang 3

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật lúc đầu là y(m); 50>y>0; x>y (0,5đ)

Diện tích của hình chữ nhật lúc đầu là: xy(m2)

Lập luận có hệ phương trình: + = −x y xy+ =14 (50x 2)(y+2) (1,75đ)

Giải hệ ra kết quả: =x y=178 ( thoả mãn điều kiên) (0,75đ) Vậy diện tích của hình chữ nhật ban đầu là:136m2 (0,5đ) Câu 5: (1đ)

- Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi m≠ 0 0,25đ) Giải hệ được kết quả

2

2

3

x m m y m

 =



 =

Để hệ có nghiệm x> 0 và y> 0 thì m>1 (0,25đ)

Trang 4

HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2009 - 2010

Ma trận Đề kiểm tra chương III (Góc với đường tròn)Hình học 9

Thời điểm kiểm tra: Tuần 31 tiết 57

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao TN

TN

TN

TN

1 Góc ở tâm Số đo cung.

- Định nghĩa góc ở tâm.

- Số đo của cung tròn.

1 0,5

1

0,5

1 điểm

2 Liên hệ giữa cung và

điểm

3 Góc tạo bởi hai cát

tuyến của đường tròn.

- Định nghĩa góc nội tiếp.

- Góc nội tiếp và cung bị

chắn.

- Góc tạo bởi tiếp tuyến và

dây cung.

- Góc có đỉnh ở bên trong

hay bên ngoài đường tròn.

- Cung chứa góc Bài toán

quỹ tích “cung chứa góc”

1

0,5

1

1

1

0,5

1

1

1

4 điểm

4 Tứ giác nội tiếp đường

tròn.

- Định lí thuận.

- Định lí đảo.

1 0,5

1 1

1 1

2,5 điểm

5 Công thức tính độ dài

đường tròn, diện tích hình

tròn Giới thiệu hình quạt

tròn và diện tích hình quạt

tròn.

1

0,5

1

0,5

1 điểm

điểm

Nội dung đề

A) Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Cho A, B thuộc một đường tròn sao cho cung AB có số đo bằng 800

; M nằm trên cung nhỏ AB Góc MAB có số đo là :

A 2800

; B 1600 ; C 1400 ; D 800

Câu 2: Hai bán kính OA , OB của đường tròn tâm O tạo thành một góc ở tâm có số đo

bằng 800 Số đo của cung lớn AB là:

A 1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Một đáp án khác

Trang 5

Câu 3: Hình trịn cĩ diện tích 12, 56m2 Vậy chu vi của đường trịn là :

A 25,12cm ; B 12,56cm ; C 6,28cm ; D 3,14cm

Câu 4:Tứ giác ABCD nội tiếp đường trịn, cĩ DABˆ =1200 Vậy số đo gĩc BCD là:

Câu 5 : Cho (O ; R ) và một dây AB = R 3, D thuộc đường trịn tâm O sao cho cung BD

cĩ số đo bằng 1350 Khi đĩ ta cĩ:

Câu 6 : Cho Ax là tiếp tuyến của đường trịn tâm O tại A, C thuộc đường trịn (O) sao

cho C và tia Ax cùng nằm về một nửa mặt phẳng cĩ bờ là OA và OCA· = 20 0 Khi đĩ ta cĩ

số đo của cung nhỏ AC là:

A 700 ; B 1100 ; C 1400 ; D 2200

B/ Tự luận(7 điểm)

Cho đường trịn (O ;R) và dây AB , trên tia BA lấy điểm C sao cho C Nằm ngồi đường trịn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường trịn cắt dây

AB tại D Tia CP cắt đường trịn tại I Các dây AB và QI cắt nhau tại K

a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp

b) Chứng minh IQ là tia phân giác của gĩc AIB

c) Cho biết R = 5cm , ·AOQ= 45 0 Tính độ dài của cung AQB

d) Chứng minh CK.CD = CA.CB

Đáp án và biểu điểm

Phần 1 Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Phần 2: Tự luận(7 điểm)

KL

GT

(O; R) , dây AB , C thuộc tia BA và nằm ngoài (O) , AP = PB , đường kính

PQ cắt AB tại D , CP cắt (O) tại I

AB cắt IQ tại K

a) Tứ giác PDKI nội tiếp b) IQ là tia phân giác của góc AIB c) Biết R = 5cm , ∠ AOQ = 45 0 Tính l

AQP d) CK CD = CA.CB D

K

Q P

Trang 6

HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2009 - 2010

Chứng minh : a) Tứ giác PDKI nội tiếp: (2đ)

Ta có: P là điểm chính giữa của cung AB (GT)

nên PQ ⊥ AB tại D => PDK· = 90 0 Lại có : ·PIQ= 90 0(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (1)

Suy ra : PIK PDK· +· = 180 0 ⇒ Tứ giác PDKI nội tiếp một đường tròn( Theo định lí đảo)

(1đ)

b) IQ là tia phân giác của góc AIB : (1,5đ)

Do PQ ⊥ AB (cmt) ⇒ »AQ QB= » mà · 1 » ; · 1 d»

AIQ= sd AQ QIB= s QB

(0,75đ)

⇒ ·AIQ QIB= · ⇒ IQ là tia phân giác của góc AIQ) (0,75đ)

c) Tính l cungAQB: (1,5đ)

AOB= AOQ= (0,75)

cungAQB

l = 5 90 5 ( )

Rn

cm

(0,75đ)

d) CK.CD = CA.CB : (1,5đ)

CIK CDP g g CK CD CI CP

CPA CBI g g CA CB CI CP

:

( Vẽ hình ghi giả thiết kết luận đúng được 0,5 đ)

Ngày đăng: 06/07/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình tròn có diện tích 12, 56m 2 . Vậy chu vi của đường tròn là : - dua de thi len
u 3: Hình tròn có diện tích 12, 56m 2 . Vậy chu vi của đường tròn là : (Trang 5)
w