Chơng trình bồi dỡng học sinh năng khiếu lớp 3 Tuầ n *Đọc,viết,phân tích cấu tạo số- viết số từ các chữ số -Số chẵn- Số lẻ -Lập số từ các chữ số đã cho.. - Qui luật của dãy Nhận xét- rút
Trang 1Chơng trình bồi dỡng học sinh năng khiếu
lớp 3
Tuầ
n
*Đọc,viết,phân tích cấu tạo số- viết số từ các chữ số
-Số chẵn- Số lẻ
-Lập số từ các chữ số đã cho
- Sự thay đổi của số khi các chữ số của nó thay đổi
Tr5,6
Tr1-2
2 Thứ tự so sánh số- lập số theo thứ tự
-Số liền trớc,liền sau.Số lớn nhất, số bé nhất , tìm số
số chẵn, số số lẻ
- Viết só nằm giữa 2 số.- Tìm chữ số x
- lập số rồi viết dãysố theo thứ tự
Trang 8,9
3 Dãy số và bài toán liên quan đến dãy số
- Qui luật của dãy( Nhận xét- rút ra qui luật rồi viết
số còn thiếu… hoặc viết thêm rồi tính tổng của
dãy số)
- Tìm số số hạng của dãy- số hạng thứ n của dãy…
- Tính tổng của dãy số cách đều
Tr 32,33 Tr33- 38
Tr 16
4-5 Dãy số và bài toán liên quan đến dãy số
- Vận dụng qui luạt dãy số cách đều để giải bài toán
có lời văn.( tính số chữ số, số số hạng)
- Dãy số chia theo Nhóm ( tìm qui luạt của dãy rồi
tính số nhóm, số só hạng, số hạng cuối cùng hoặc
số các chữ số của nhóm…)
Tr 39-45
Tr16
5-6-7 Tìm số theo các điều kiện của các chữ số của nó
- viết số biết điều kiện về tổng, hiệu, tích, thơng của
các chữ số của nó
- Tìm số biết mối liên quan của các chữ số của số
đó
- Viết thêm 1-2 chữ số vào bên phải 1 số
- Viết thêm 1-2 chữ số vào bên trái 1 số
Tr 11 Tr12
Tr14
Tr47
8- 9 Phần 2: Một số bài toán về 4 phép tính.
I.Phép cộng - hiểu ý nghĩa PT.
1 BT về đền các chữ số còn thiếu trong SH , tổng
2.Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng - vận
B 66,67
Tr 3, 4
Trang 2dụng tính nhanh.
- Tính nhanh ( dãy số cách đều)
- so sánh hai tổng
- Thêm hoặc bớt vào một tổng- vận dụng để giải
toán
3 Điền dấu ( +,-, >, <) vào phép tính
4.Tìm SH, tổng ( dựa vào ý nghĩa phép cộng)
- Dạng tìm X
- Giải toán nhiều hơn, ít hơn
B259.260
10 II Phép trừ ( tơng tự các dạng bài của phép cộng)
1 BT về đền các chữ số còn thiếu trong các TP của
phép trừ
2.Tính chất: - Thêm bớt số bị trừ,số trừ
- Một số trừ đi một tổng, một số trừ đi một hiệu
- vận dụng tính nhanh và giải toán ( Kể cả toán tính
tuổi)
- Tính nhanh ( dãy số cách đều)
3 Điền dấu ( +,-, >, <) vào phép tính
4.Tìm SBT, ST, Hiệu ( dựa vào ý nghĩa phép cộng)
- Dạng tìm X
- Giải toán nhiều hơn, ít hơn
Bài 81 B93
B 94 91,92 B139.140
Tr5,6
Tr7 8, 17
11 Luyện tập- Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
có PT cộng và trừ
12 Toán tính ngợc từ cuối
13-14 III.Phép nhân( Học thuộc ghi nhớ Tr 18)
1 Điền chữ số còn thiếu vào PT
2 Tìm X
3 Tính nhanh ( Nhân 1 số với 1 tổng, 1 hiệu)
4 So sánh các tích
5 Sự thay đổi của tích( Khi thêm,gấp 1 số lần một thừa số)
6 Xét chữ số tận cùng của 1 tích, 1tổng,1 hiệu,
1 dãy các PT
Tr19 Tr 18,19
15 IV Phép chia- phép chia hết- phép chia có d.
1.Điền chữ số còn thiếu vào PT
2.Tìm X
3.Tính bằng cách thuận tiện ( chia1 số với 1 tổng, 1
hiệu)
4.So sánh các tích
5.Sự thay đổi của thơng
6.Phép chia có d, phép chia hết.
B114,121 B132,133
Tr 20,21
Tr 23,
Trang 316 Luyện tập chung: Quan hệ 4 phép tính Tr 21,22 24,25,25,27
17 Điền số vào ô trống ( của 1 hình)
18 Luyện tập tổng hợp
19-
20 Phần 3: Các bài toán về yếu tố hình học
1.Nhận dạng,phân tích,tổng hợp hình,đếm hình
Đếm đoạn thẳng, tam giác, hình vuông…
- Vễ thêm 1 đoạn thẳng để tạo thêm số tam giác, tứ
giác…
- Cắt ghép hình
-Vẽ hình ( lu ý Tuần 22: Hình tròn , tâm, bán kính…)
B203- 210
211-220 213-221 Tìm thêm
các hình TK
1.Bài toán về quan hệ nhiều hơn,ít hơn.
Dạng 1: Tổng - SH = Các SH còn lai
Dạng 2: Chuyển từ SH này cho SH kia
Dạng 3: Cùng thêm hoặc bớt 2 số hạng
Dạng 4:Các dạng khác ( vẽ sơ đồ…)
259,260 262,263, 264 268,269,270 271,261
22 2.Bài toán giảm đi, gấp lên một số lần
23 3.Bài toán về trồng cây
24 4.Bài toán giải bằng phép nhân chia có liên quan
rút về đơn vị
Lu ý dạng B278,281- 286
25 Bài toán giải bằng phép nhân chia có liên quan rút về
đơn vị
26 5.Bài toán tìm một phần mấy một số.
D1: Tìm 1 phần mấy của 1 số - tính tổng, hiệu…
D2 :Tìm 2 số biết tổng 2 số và tỉ số của 2 số đó
Hoặc hiệu 2 só và tỉ số của 2 số
287- 290.293 291,291, 295,296,297
Tr 43, 45
27 Toán tính tuổi
28 Chu vi hình vuông- hình chữ nhật
29 Diện tích hình vuông- hình chữ nhật
30 Một số bài toán khác.
D1: dricler
D2:Lập bang lựa chọn- PT 1 Số thành tổng…
D3; ding sơ đồ đoạn thẳng
D4 : các BT khác
309- 313 314-315
31 Một số bài toán về đại lợng và đo đại đại lợng B179- 202
32-35 Ôn tập và làm các đề kiểm tra
Trang 4Chơng trình bồi dỡng học sinh năng khiếu
lớp 2
1.Đọc,viết,phân tích cấu tạo số- viết số từ các chữ số
-Số chẵn- Số lẻ
-Lập số từ các chữ số đã cho
- Sự thay đổi của số khi các chữ số của nó thay đổi
Tr5-6
B7-b11
Bài12-13-14-15-17
2 2.Thứ tự so sánh số- lập số theo thứ tự
-Số liền trớc,liền sau.Số lớn nhất, số bé nhất , tìm số
số chẵn, số số lẻ
- Viết só nằm giữa 2 số.- Tìm chữ số x
- Lập số rồi viết dãysố theo thứ tự
B45- 49 - 54
3 3.Dãy số và bài toán liên quan đến dãy số
- Qui luật của dãy( Nhận xét- rút ra qui luật rồi viết
số còn thiếu… hoặc viết thêm rồi tính tổng của dãy số dạng đơn giản)
B 51,53
4 4.Giải bài toán liên quan đến dãy số
- Vận dụng qui luạt dãy số cách đều để giải bài
toán có lời văn.( tính số chữ số, số số hạng)
Dãy số chia theo Nhóm ( tìm qui luạt của dãy rồi
tính số nhóm, số só hạng, số hạng cuối cùng hoặc số
các chữ số của nhóm…)
B50,52
5 5.Tìm số theo các điều kiện của các chữ số của nó
- viết số biết điều kiện về tổng, hiệu, tích, thơng
của các chữ số của nó
- Tìm số biết mối liên quan của các chữ số của số
đó
Bài18 - 25
6 LTTìm số theo các điêù kiện của các chữ số của nó
7-8 II.Phần một số bài toán về 2 phép tính.
Phép cộng PV 20, 100.- Số hạng -Tổng
- hiểu ý nghĩa PT
1 BT về điền các chữ số còn thiếu trong SH , tổng
2 Tìm x là số hạng của tổng trong PT, X trong bất
đẳng thức ( 3 cách giải), điền số thích hợp vào ô
trống
- Lập PT đúng
- Không tính kết quả so sánh các tổng
57,71,72
Trang 59 -
12-15 Phép trừ ( Tuàn 8), số bị trừ( tuần 12)số trừ ( tuần 15),hiệu
- Dạng tìm X
- Giải toán nhiều hơn, ít hơn
9 Tính nhanh ( phép cộng- phép trừ)
- Cộng trừ các số tròn chục, một số trừ 1 tổng,tổng
các cặp số bằng nhau hoặc các hiệu 2 số bằng
nhau…
B 75,
10 Giải toánvề quan hệ nhiều hơn,ít hơn- giải toán bằng
11 - Bài toán về điền số Phép cộng,trừ có nhớ PV 100
- Bài toán về điền dấu vào Phép cộng,trừ để lập đợc
PT đúng
12 Bài toán tìm SH- SBT- ST Bài 78,80 13- 14 Bài toán về điền vào ô trống trong các hình
Luyện tập chung B103,104.105 tr16-17 20-24 Phép nhân
23 Phép nhân- tìm thừa số
23-26 Phép chia
21-25 Phép chia- Tìm số bị chia
- Tìm các phần bằng nhau của đơn vị
Tr17 Tr18
14-15-16 Bài toán về ý nghĩa phép tính.- BT về tìm tổng ( tất cả, tổng )
- BT về tìm số trừ ( Số đã bán ), tìm số bị trừ ( trớc
khi bán ) tìm hiệu( Số còn lại)
- Phép nhân
- Phép chia
109-114
139, 140141,142
115-122
17 III.Bài toán về nhiều hơn,ít hơn
D1: A> B > C – tìm mỗi số.( vẽ sơ đồ so sánh…)
Bài 125,126,128, 132,135
18 Bài toán về nhiều hơn,ít hơn
D2: - Chuyển từ số thứ 1 sang số thứ 2 để 2 số bằng
nhau
- Chuyển từ số thứ 1 sang số thứ 2 mà 2 số không
bằng nhau
130,127
19 Bài toán về nhiều hơn,ít hơn
- Chuyển A sang B, B sang C tính A, B,C lúc đầu
- Cùng thêm hpặc cùng bớt cả 2 số cùng 1 số đơn
vị
138 129
20 Bài toán về nhiều hơn,ít hơn
- các dạng khác + luyện tập 143,144
Trang 621 Toán tính tuổi 145-151
22 Bài toán về các đại lợng cơ bản
- BT về thời gian
152- 164
23 Bài toán về các đại lợng cơ bản
BT về khối lợng
165-170
24 IV.Các bài toán về yếu tố hình học
Nhận dạng,phân tích,tổng hợp hình,đếm hình
198-222
25 Vẽ thêm đoạn thẳng để tạo hình,cắt ghép hình- chu
vi tam giác,tứ giác
26-28 V.Một số bài toán khác.
-D1: PT 1 số thành tổng thoả mãn ĐK đề bài –
hoặc lập bảng thử chọn
- D2: Dricler
- D3; suy luận hoặc lập bảng
D4: Toán liên quan đến dãy số, trồng cây
173,177,179 182
181 186,189.187, 190
B193,195,196
29- 32 Ôn tâp làm các đề kiểm tra–