1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

OTDH chuyen de dao dong dien tu

6 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch dao động của máy thu sĩng vơ tuyến cĩ tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng 20 m.. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện th

Trang 1

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ.

LÝ THUYẾT:

A MẠCH DAO ĐỘNG

I Mạch dao động:

Cuộn cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C thành mạch điện kín

II Dao động điện từ tự do trong mạch dao động:

1 Biến thiên điện tích và dòng điện:

t cos q

q = 0 ω (Chọn t = 0 sao cho ϕ = 0)

) 2 t cos(

I

i = 0 ω + π

Với

LC

1

=

Dòng điện qua L biến thiên điều hòa sớm pha hơn điện tích trên tụ điện C góc

2 π

2 Chu kỳ và tầ số riêng của mạch dao động: T = 2 π LC và

LC 2

1 f

π

III Năng lượng điện từ : Tổng năng lượng điện trường trên tụ điện và năng lượng tử trường trên cuộn cảm gọi là năng lượng điện từ

const U

Q C

Q CU

LI Li

Cu W

W

W = đ + t = + = = 2 = 02 = 0 0 =

0

2 0 2

2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

* Hệ thức độc lập với thời gian : q2 + i2/w2 = q0

B ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

I Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường :

- Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trừơng xoáy

- Nếu tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trừơng xoáy

II Điện từ trường:

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường

C SÓNG ĐIỆN TỪ

I Sóng điện từ:

1 Định nghĩa: Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

2 Đặc điểm sóng điện từ:

- Sóng điện từ lan truyền được trong chân không Tốc độ c = 3.108 m/s

- Sóng điện từ là sóng ngang

- Dao động của điện trường và từ trường tại 1 điểm luôn đồng pha

- Sóng điện từ cũng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

- Sóng điện từ mang năng lượng

- Sóng điện từ bước sóng từ vài m đến vài km dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

II Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển:

Các phân tử không khí hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung, sóng cực ngắn

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

III Bước sóng của sóng điện từ: λ = 2 π ( 3 108) LC

IV Mở rộng: Mạch dao động thu và phát tín hiệu

* Mạch dao động gồm L và bộ tụ C1và C2 (trong đó C1 có thể mắc song song hoặc nối tiếp C2)

- Khi C1 nối tiếp C2 thì các công thức liên quan được xác định:

+ Điện dung tương đương:

2 1

2 1

c c

c c C

+

2

2 1

2 1

T T

T T T

+

=

2

2

1 f f

2

2 1

2 1 2

2

2 1

2 1

8) 10 3 (

λ λ

λ λ λ

+

= +

=

T T

T T

- Khi C1 song song C2 thì các công thức liên quan được xác định:

+ Điện dung tương đương: C = C1 + C2 + Chu kỳ mạch khi ghép: 2

2

2

1 T T

T = +

2

2 1

2 1

f f

f f f

+

2

2 1

2 2

2 1

8) 10 3

Trang 2

Thời gian giữa hai lần liên tiếp v , q , u đạt giá trị cực đại ( cực tiểu ) =

2

T

WL , WC là các dao động tuần hoàn có



=

=

f f

T T

2 ' 2 '

D NGUYÊN TẮC THƠNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SĨNG VƠ TUYẾN

I Nguyên tắc chung:

1 Phải dùng sĩng điện từ cao tần để tải thơng tin gọi là sĩng mang

2 Phải biến điệu các sĩng mang: “Trộn” sĩng âm tần với sĩng mang

3 Ở nơi thu phải tách sĩng âm tần ra khỏi sĩng mang

4 Khuếch đại tín hiệu thu được

II Sơ đồ khối một máy phát thanh:

Micrơ, bộ phát sĩng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten

III Sơ đồ khối một máy thu thanh:

Anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sĩng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa

Các loại sĩng vơ tuyến - vai trị của tầng điện li

 Phân loaị:

Sĩng dài

Sĩng trung

Sĩng ngắn

Sĩng cực ngắn

1km-10km 100m-1.000m (1km) 10m-100m

1m-10m

0,1MHz – 1MHz

1 MHz -10 MHz

10 MHz -100 MHz

100 MHz -1000MHz

 Tần điện li:

-Tần điện li: là tần khí quyển ở độ cao từ 80-800km cĩ chứa nhiều hạt mang điện tích là các electron, ion dương và ion âm

 Dựa vào bước sĩngλngười ta phân chia các loại sĩng vơ tuyến như sau :

Bước

sĩng

> 3000 m 3.000 m – 200 m 200 m – 50 m và

50 m – 10 m

10 m – 0,01m Đặc

điểm

Cĩ năng lựơng nhỏ, khơng

truyền được đi xa trên mặt

đất, ít bị nước hấp thụ

Ban ngày sĩng trung bị tần điện li hấp thụ mạnh nên khơng truyền đi xa được Ban đêm bị tần điện li phản xạ mạnh nên truyền đi xa được

Cĩ Năng lượng lớn, bị tần điện li và mặt đất phản xạ mạnh, truyền

đi được mọi địa điểm trên mặt đất

Cĩ khả năng phản xạ nhiều lần giữa tần điện

ly và mặt đất

Cĩ năng lương rất lớn truyền được đi được trên mặt đất

Khơng bị tần điện ly hấp thụ hoặc phản xạ và cĩ khả năng truyền đi rất xa theo một đường thẳng

Ưng

dụng

Dùng để thơng tin liên lạc

trên mặt đất và dưới nước

Dùng để thơng tin liên lạc vào ban đêm

Dùng để thơng tin trên mặt đất

* Dùng để thơng tin liên lạc trong vũ trụ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

1 Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện cĩ điện

dung C, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L Trong mạch cĩ

dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai

bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

A 1 2

LC

2 B

2 0 U LC

2 0

1 CU

2 1 CL 2

2 Trong một mạch dao động LC khơng cĩ điện trở

thuần, cĩ dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại

giữa hai bản tụ và cường độ dịng điện cực đại qua

mạch lần lượt là Uo và Io Tại thời điểm cường độ dịng

điện trong mạch cĩ giá trị Io

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

A 1 o

U

3

U

3

U

3

U 2

3 Mạch dao động của máy thu sĩng vơ tuyến cĩ tụ

điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm

L, thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng 20 m Để thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện cĩ điện dung C’ bằng

4 Trong sơ đồ của một máy phát sĩng vơ tuyến điện,

khơng cĩ mạch

A phát dao động cao tần B khuếch đại

C biến điệu D tách sĩng

5 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn

cảm thuần cĩ độ tự cảm 5 H µ và tụ điện cĩ điện dung

5 F µ Trong mạch cĩ dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một

Trang 3

bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 10 s−6 B 5 10 s π −6

C 10 10 s π −6 D 2,5 10 s π −6

6 Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động

LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế

giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian

với cùng tần số

B Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện

trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha

nhau

2

π

C Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ

trường và năng lượng điện trường

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của

mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện

từ?

A Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ

điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

B Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ

điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng

từ

D Sóng điện từ là sóng ngang

8 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao

động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện

và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên

điều hòa theo thời gian

A với cùng tần số B luôn ngược pha nhau

C với cùng biên độ D luôn cùng pha nhau

9 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm

thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi

được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao

động riêng thay đổi được

A từ 2 LC1 đến 2 LC2

B từ 4 π LC1 đến 4 π LC2

C từ 2 π LC1 đến 2 π LC2

D từ 4 LC1 đến 4 LC2

10 Một tụ điện có điện dung 10 Fµ được tích điện

đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ

điện vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π =2 10 Sau

khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối),

điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban

đầu?

A 3

s.

400 B

1 s.

1 s.

1 s.

600

11 Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không

gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C Trong

mạch có dao động điện từ tự do với tần số f Khi mắc

nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện

dung C

3 thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc

này bằng

4 C

f

12 Sóng điện từ

A là sóng dọc

B không truyền được trong chân không

C là sóng ngang

D không mang năng lượng

13 Mạch dao động lí tưởng có C=5miroF Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là 6V Khi điện áp giữa 2 đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng:

A 4.10-5J B.5.10-5J

C 9.10-5J D 10-5J

14 Trong mạch dao động lí tưởng LC có dao động điện từ tự do với tần số 104rad/s Điện tích cực đại trên

tụ điện là 10-9C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là :

A 2.10-10C B 4.10-10C C 6.10-10C D 8.10

-10C 15.Mạch thu song điện từ đang thưc hiện dao động điện từ

tự do Điện tích cực đại trên hai bản tụ là 1mirôC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10A Mạch này thu được sóng có bước song là :

A.100m B.125,5M C 188,5M D.200M 16.Một mạch dao động điện từ có điện trở thuần không đáng kể , mạch gồm có tụ điện 40pF và cuộn cảm thuần 1mH cường độ dòng điện cực đại trong mạch 5mA Điện

áp cực đại giữa hai bản tụ bằng :

A 25V B.50V C.35V D 45V

17 Mạch dao động LC trong máy phát song vô tuyến có điện dung C và độ tự cảm L không đổi , phát song điện từ

có bước song 100m Để thu được song điện từ có bước song 300m thì phải mắc them tụ điện có điện dung C1 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A mắc song song C1=8C B mắc song song C1=9C

C mắc nối tiếp C1=8C D mắc nối tiếp C1=9C 18.Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự

do với điện áp cực đại giữa 2 đầu tụ điện là 20V Biết mạch

có điện dung 10-3F , độ tự cảm 0,05H Khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện áp giữa hai bản tụ điện bằng :

A 10.21/2 B 5.21/2 C 10 D.15

Câu 1: Chọn câu đúng Đối với mạch R, C nối tiếp thì:

A Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế

B Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế góc Π/2

C Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

D Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế góc Π/4

Câu 2: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L

mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u= Uosinωt Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây xác định bằng hệ thức nào?

A

2 2

R

U

ω +

L R

U I

ω +

=

C

2 2

R

U I

ω +

Những phần tử nào không tiêu thụ điện năng

Trang 4

A R và C B L và C C L và R D Chỉ có L

Câu 4: Mạch R, L, C nối tiếp có ZL > ZC So với cường độ

dòng điện, hiệu điện thế 2 đầu mạch sẽ:

A Cùng pha B Chậm pha

C Nhanh pha D Lệch pha Π/2

Câu 5: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng xoay chiều là:

A Cản trở dòng điện, dòng điện tần số càng lớn càng bị

cản trở

B Cản trở dòng điện, dòng có tần số càng nhỏ bị cản trở

càng nhiều

C Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tự cảm càng bé thì

cản trở dòng điện càng nhiều

D Cản trở dòng điện , dòng có tần số càng lớn thì ít bị cản

trở

Câu 6: Công suất tỏa nhiệt trong mạch xoay chiều phụ

thuộc vào

A Điện trở B Cảm kháng

C Dung kháng D Tổng trở

Câu 9: Chọn câu đúng: đối với mạch R, L ghép nối tiếp

A Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế 1

góc Π/2

B Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng

điện

C Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện

góc Π/2

D Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện

góc Π/4

Câu 10: Công suất của mạch xoay chiều được tính bằng

công thức:

A P = RI2cosφ B P = ZI2cosφ

C P = UI D P =UIcos φ

Câu 11: Hiệu điện thế 2 đầu mạch xoay chiều chỉ có điện

trở thuần u = Uo.sin(ωt + Π/2) V Biểu thức cường độ

dòng điện qua mạch là biểu thức nào sau đây?

A i = Io sin(ωt + Π/2) A B i = Io sin(ωt - Π/2) A

C .i = Io sin(ωt ) A D i = Io sin(ωt + Π/4) A

Câu 12: Dòng xoay chiều i = Io sin(ωt + Π/4) A qua

cuộn dây thuần cảm L hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u

= Uo sin(ωt + φ) Uo và φ nhận giá trị nào dưới đây?

A Uo= Lω/Io ; φ = Π/2B Uo= LωIo ; φ = 3Π/4

C Uo= Io/Lω ; φ = 3Π/4 D Uo= LωIo ; φ = -Π/4

Câu 13: Chọn câu đúng: máy biến thế là thiết bị

A Có tác dụng tăng hoặc giảm hiệu điện thế của

dòng điện xoay chiều

B Có tác dụng tăng hoặc giảm cường độ của dòng

điện xoay chiều

C Sử dụng điện năng với hiệu suất cao

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 14: Máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với n

vòng/giây Tần số dòng điện phát ra là:

A f = np/60 B f = npC f = 60p/n D f = 60n/p

Câu 15: Dòng điện 1 chiều:

A Không thể dùng nạp ắc quy

B Chỉ có thể tạo ra bằng máy phát điện 1 chiều

C Có thể đi qua tụ điện dễ dàng

D Tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu dòng xoay chiều

hoặc máy phát điện một chiều

Câu 16: Trong máy biến thế, số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn

số vòng cuộn thứ cấp, máy có tác dụng:

A Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện

B Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện

C Giảm hiệu điện thế, giảm cường độ dòng điện

D Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện

Câu 17: Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động,

suất điện động bên trong cuộn dây stato có:

Chọn đáp án sai:

A Cùng biên độ B Cùng tần số

C lệch pha nhau 2 Π/3 D Cùng pha

Câu 18: Để giảm bớt hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây

khi tải điện đi xa, thực tế người ta dùng biện pháp nào?

A Giảm điện trở dây dẫn bằng cách dùng vật liệu siêu dẫn có đường kính lớn

B Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường

độ trong dây do đó hao phí giảm

C Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi

D Giảm chiều dài đường dây tải bằng cách xây dựng nhà máy điện gần nơi dân cư

Câu 19: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật, dòng xoay

chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng 1 chiều Chọn phương án sai

A Vì dòng xoay chiều có thể dùng máy biến thế để truyền tải đi xa

B Vì dòng xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản

C Vì dòng xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn

D Vì dòng xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều

Câu 20: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:

A Cộng hưởng điện từ B Cảm ứng từ

C Hiện tượng từ trễ D Cảm ứng điện từ

Câu 21: Mạch có R = 100 Ω, L = 2/ Π (F), C = 10-4/ Π (H) hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch là

u = 200 2.sin100 Πt (v) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

A i = 2 2.sin(100 Πt - Π /4) (A)

B i = 2sin(100 Πt - Π /4) (A)

C i = 2.sin(100 Πt + Π /4) (A)

D i = 2.sin(100 Πt + Π /4) (A)

Câu 22: mạch R-L có R = 20 Ω, L = 0,2/ Π (H) hiệu điện

thế 2 đầu mạch u= 40 2sin 100 Πt (V) Biểu thức cường

độ dòng điện qua mạch là:

A i = 2.sin(100 Πt - Π /4) (A)

B i = 2.sin(100 Πt + Π /4) (A)

C i = 2sin(100 Πt - Π /2) (A)

D C i = 2sin(100 Πt + Π /2)

Câu 23: Hiệu điện thế 2 đầu mạch chỉ có tụ điện C = 10-4/

Π (F) có biểu thức u= 100 2sin(100 Πt + Π/3) (V) biểu thức cường độ dòng điện là:

A i = 2sin(100 Πt - Π /2) (A)

B i = 2sin(100 Πt - Π /6) (A)

C i = 2sin(100 Πt + 5Π /6) (A)

D i = 2.sin(100 Πt - Π /6) (A)

Câu 24: Mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở 5 Ω và

độ tự cảm L = 0,35/ Π (H) nối tiếp với điện trở thuần R =

30 Ω Hiệu điện thế 2 đầu mạch là u= 70 2sin(100 Πt) (V) Công suất là:

A P = 35 2 W B P = 70 W

C P = 60 W D P = 30 2 W

Trang 5

Câu 25: biểu thức cường độ dòng điện là D i = 4.sin(100

Πt - Π /4) (A) Tại thời điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện

có giá trị là

A i = 4 A B i = 2 2 A C i = 2 A D i = 2 A

(F), R = 50 Ω Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch U =

100 V, f = 50 Hz Tổng trở và công suất tiêu thụ là?

A Z = 100 Ω, P = 50 W B Z = 50 Ω, P = 200 W

C Z = 50 2 Ω, P = 100 W D Z = 50 2 Ω, P = 200 W

Câu 27: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 2000 vòng, cuộn

thứ cấp 100 vòng Điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là

120V và 0,8 A điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là:

A 6V, 96W B 240V, 96W

C 6V, 4,8W D 120V, 48W

Câu 28: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực để có

dòng xoay chiều có tần số 60Hz thì roto cần quay với vận

tốc bao nhiêu?

C.15vòng/s D.1500vòng/phút

Câu 29: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự biến thiên

điện tích của tụ điện trong mạch dao động

A Điện tích của tụ biến thiên điều hòa với tần số góc

ω=1/ LC

B Điện tích của tụ biến thiên điều hòa với tần số góc

ω= LC

C Điện tích của tụ biến thiên theo thời gian với hàm

số mũ

D Một phát biểu khác

Câu 30: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch

dao động là do hiện tượng nào sau đây?

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng cộng hưởng

C Hiện tượng tự cảm D Hiện tượng từ hóa

Câu 31: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:

A Nguồn điện một chiều và tụ C

B Nguồn một chiều và cuộn cảm

C Nguồn một chiều, tụ C và cuộn cảm L

D Tụ C và cuộn cảm L

Câu 32: Phát biểu nào đúng khi nói về điện từ trường

A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại

riêng biệt, độc lập với nhau

B Điện trường và từ trường là 2 mặt thể hiện khác

nhau của 1 trường duy nhất là điện từ trường

C Điện từ trường lan truyền được trong không gian

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng vô

tuyến

A Sóng dài chủ yếu dùng để thông tin dưới nước

B Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày

C Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và

sóng trung

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 34: Chọn câu đúng

A Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương

ứng với động năng trong dao động cơ học

B Trong mạch dao động tự do, năng lượng của mạch

dao động được bảo toàn

C Năng lượng điện trường trong mạch dao động

tương ứng với thế năng trong dao động cơ học

D Tại 1 thời điểm, năng lượng mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lượng từ trường

Câu 35: Dao động điện từ thu được trong mạch chọn sóng

A Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch

B Dao động tắt dần với tần số bằng tần số riêng của mạch

C Dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số riêng của mạch

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 36: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ

A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ

B Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang

C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

D A và B đúng

Câu 37: Chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến

A sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung

B Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn

C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày

D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh

Câu 38: Điều nào sai khi nói về nguyên tắc phát và thu

sóng điện từ

A Để phát sóng điện từ, dùng máy phát dao động điều hòa phối hợp với 1 ăngten

B Để thu sóng điện từ, phối hợp 1 ăngten với 1 mạch dao động

C Dao động điện từ thu được ở mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch

D Dao động điện từ thu được ở mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số riêng của mạch

Câu 39: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến

A Sóng dài ít bị nước hấp thụ, dùng trong thông tin dưới nước

B Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt

C Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất

D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ nên được dùng trong thông tin vũ trụ

Câu 40: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi

công thức

A f = 2 Π LC B f = 2 Π L / C

C f =

π 2

1

C

LC

π 2 1

Câu 41: Khi L = 15 mH, C = 300 pF Tần số dao động của

mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau

A f = 65,07 KHz B f = 87,07 KHz

C f = 75,07 KHz D Giá trị khác

Câu 42: Người ta điều chỉnh L và C để bắt sóng vô tuyến

có bước sóng 24m, biết L = 10-6H điện dung C của tụ điện phải là?

A C = 16,6.10-10 F B C = 1,16.10-12 F

C C = 2,12.10-10 F D Giá trị khác

Trang 6

Câu 43: Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số

100 MHz tìm bước sóng λ

Câu 44: Mạch chọn sóng máy thu vô tuyến có L = 5 μH, tụ

điện biến đổi từ C1 = 10 pF đến

C2 = 250 pF dải sóng máy thu được là

A 10,5 – 92,5 m B 11 -75 m

C 15,6 – 41,2 m D 13,3 – 66,6 m

Câu 45: Mạch dao động có C = 0,2 μF Để tần số là 500

Hz thì L là bao nhiêu? Cho Π2 = 10

A 0,3 H B 0,4 H C 0,5 H D 0,6 H

Câu 46: Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i =

0,01 cos 100 Πt L = 0,2 H tính C

A 0,001 F B 7.10-4 F C 5 10-4 F D 5 10-5

F

Câu 47: mạch dao động có C= 4 μF Hiệu điện thế cực đại

giữa 2 bản tụ là 12 V khi hiệu điện thế 2 bản tụ là 9V thì

năng lượng từ trường của mạch là:

A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J

C 1,26.10-4 J D 4,5.10-4 J

Câu 48: Dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu

sóng điện từ

C Điện thoại di động D cái điều khiển tivi

Câu 49: Sắp xếp năng lượng của sóng vô tuyến theo thứ tự

tăng dần

I sóng trung II Sóng ngắn III Sóng dài

A I, II, III B II, III, I C III, I, II D III, II, I

Câu 50: Vai trò tầng điện li đối với sóng vô tuyến Hãy

chọn câu sai

A Ban ngày hấp thụ, ban đêm phản xạ sóng trung

B Ban ngày phản xạ , ban đêm phản xạ sóng ngắn

C Ban ngày và ban đêm đều phản xạ sóng cực ngắn

D Ban ngày, ban đêm đều không hấp thụ hay phản xạ sóng cực ngắn

HẾT

Ngày đăng: 06/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w