Bài 1: Đo độ dài
Bài 3,4: đo thể tích chất lỏng; chất rắn
Bài 9 : lực đàn hồi
Độ dài vật
cần đo Độ dài ớc l- ợng Chọn dụng cụ đo độ dài Kết quả đo (cm)
Chiều dài bàn
học của em
cm
Bề dày cuốn
sách vật lí … cm
Vật cần đo thể tích Dụng cụ đo Thể tích ớc lợng (cm3) Thể tích đo đợc (cm3)
GHĐ ĐCNN
Trang 2
Sè qu¶
nÆng
50g
mãc vµo
lß xo
Tæng träng lîng cña c¸c qu¶ nÆng ChiÒu dµi cña lß xo §é biÕn d¹ng cña lß xo
0 0 (N) l0 = (cm) 0 (cm)
1 (N) l = (cm) l - l0 = (cm)
2 (N) l = (cm) l - l0 = (cm)
3 (N) l = (cm) l - l0 = (cm)
B¶ng khèi lîng riªng cña mét sè chÊt
ChÊt r¾n Khèi lîng riªng
Trang 3Sắt 7800 Nớc 1000
Bài 12: Xác định khối lợng riêng của sỏi
Lần
đo Khối lợng sỏi Theo g Theo kg Theo cm3 Theo m3 Thể tích sỏi Khối lợng riêng của sỏi(kg/m3) 1
2
3
Bài 16: ròng rọc
Trang 4Lực kéo vật lên trong
Bài 14: mặt phẳng nghiêng
Lần
đo Mặt phẳng nghiêng Trọng lợng của vật: P = F 1
Cờng đọ của lực kéo vật F 2 (N)
F 1 = (n) f 2 = (n)
Bài 15: đòn bẩy
Lần
đo So sánh OO OO 1 2 với
Trọng lợng của vật:
P = F 1
Cờng đọ của lực kéo vật F2 (N)
Trang 51 OO 2 > OO 1
F 1 = (n) f 2 = (n)
Bµi 18;19;20:sù në v× nhiÖt cña c¸c chÊt r¾n, láng, khÝ
Trang 6Bài 22: nhiệt kế nhiệt giai
đến…….
đến…….
đến…….
Trang 71 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 thời gian(phút)
Nhiệt độ ban đầu
Bài 25: nhiệt nóng chảy của một số chất
Nhiệt độ (độ C)
Trang 8Thép 1300 kẽm 232
Bài 29: nhiệt độ sôi của một số chất
Trang 9Rợu 80 Đồng 2580
Thời gian
(phỳt)
Nhiệt độ ( 0 C)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thời
gian
theo dừi
Nhiệt độ
nước
( 0 C)
Hiện tượng trờn mặt nước
Hiện tượng trong lũng nước
0 40
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Nhiệt độ (độ C)